Nghĩa của “càm ràm” là gì?
nói đi nói lại để tỏ ý không vừa lòng hoặc bực bội
Tiếng Anh: To grumble or complain repeatedly about something, often in an irritated tone. The speaker may mutter generally or address another person. Depending on the target and purpose, English may use grumble, complain, or nag, but nag is too narrow for every occurrence.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Động từ gợi âm điệu lặp lại, chỉ việc nói đi nói lại sự không vừa lòng, bực bội hay than phiền về một chuyện. Người càm ràm có thể lẩm bẩm một mình, than với người nghe hoặc nhắc dai một người; vì vậy bản dịch thường là grumble/keep complaining, chỉ dùng nag khi lời lặp lại nhằm thúc hoặc trách một đối tượng. Từ đánh giá cách nói, không mặc định nội dung phàn nàn vô lý; một vấn đề bị bỏ qua nhiều lần có thể cần được giải quyết thay vì chỉ chê người nói càm ràm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “càm ràm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Than phiền nhiều lần về cùng một việc, thường với giọng khó chịu và khiến người nghe cảm thấy dai dẳng. Từ có thể dùng khi lời hướng vào người khác hoặc chỉ là tiếng than chung; cần nêu điều bị phàn nàn và lý do nếu biết.
🇬🇧 To complain repeatedly about the same matter, often in an irritated, persistent tone. The complaint may be directed at someone or voiced generally; good context identifies the issue and, when known, why it persists.
Thí dụ:
Chú càm ràm chuyện xe rác đến trễ suốt tuần, rồi ghi giờ cụ thể để tổ dân phố phản ánh đúng việc.
He grumbles all week about the late rubbish collection, then records the times so the neighbourhood group can report the specific problem.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Má càm ràm vì con để đồ chắn lối hoài; dẹp cái thùng vô góc giùm má,” bà nói.
“I keep complaining because you repeatedly block the walkway; please move the box into the corner,” she says.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh càm ràm một mình khi ứng dụng lại bắt đăng nhập, chứ không trách cô nhân viên đang hỗ trợ.
He grumbles to himself when the app asks him to sign in again; he does not blame the employee who is helping him.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNghe khách càm ràm về món nguội, chị chủ kiểm tra thời gian chờ trước khi cho rằng họ chỉ khó tính.
Hearing the customer repeatedly complain that the food is cold, the owner checks the waiting time before deciding that the customer is merely difficult.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Đừng càm ràm vòng vòng nữa, anh nói rõ điều nào trong hóa đơn chưa đúng đi,” người bạn đề nghị.
“Stop grumbling in circles and say exactly which item on the bill is wrong,” his friend suggests.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà ngoại càm ràm vì mưa làm quần áo lâu khô, nhưng vẫn cười khi cháu đem thêm móc ra phụ.
Grandma grumbles that the rain is keeping the clothes damp, but smiles when her grandchild brings more hangers to help.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhân viên đã báo rò nước ba lần; gọi lời nhắc của cô là càm ràm sẽ che mất một sự cố chưa được sửa.
The employee has reported the leak three times; dismissing her reminders as grumbling would obscure an unrepaired problem.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCậu bé càm ràm chuyện phải chờ, nên ba cho cậu biết chuyến xe trễ bao lâu và vì sao.
The boy complains about having to wait, so his father tells him how late the bus is and why.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong truyện, tiếng càm ràm đều đều cho thấy nhân vật đang mệt và thiếu thông tin, không chứng minh ông là người xấu tính.
In the story, the steady grumbling shows that the character is tired and lacks information; it does not prove that he has a bad character.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCàm ràm dịch là nag chỉ khi lời lặp lại nhắm vào người cần làm gì; tiếng than chung thường hợp với grumble hoặc keep complaining hơn.
The verb becomes nag only when repeated remarks press someone to do something; general complaints are better rendered as grumble or keep complaining.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ai cằn nhằn càm ràm từ chiều đến giờ?”Câu hỏi thường gặp về “càm ràm”
“càm ràm” nghĩa là gì?
nói đi nói lại để tỏ ý không vừa lòng hoặc bực bội
“càm ràm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bão Rớt của Nguyễn Mộng Giác: “Ai cằn nhằn càm ràm từ chiều đến giờ?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.