Là lòng bị lay tới mức muốn khóc, nên nó khác thương ở chỗ nó là một cơn tới rồi đi, và nó thường tới vì một lời nói hay một cử chỉ.
Tiếng Anh: Moved to the point of tears.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là lòng bị lay tới mức muốn khóc, nên nó khác thương ở chỗ nó là một cơn tới rồi đi, và nó thường tới vì một lời nói hay một cử chỉ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lòng bị lay tới mức muốn khóc. Nó khác thương ở chỗ thương là một tình kéo dài, còn cảm động là một cơn tới rồi đi. Nó thường tới vì một lời nói phải, một cử chỉ nghĩa, hoặc một giọt nước mắt của người khác, nên trong truyện nó hay dẫn ngay tới nghẹn ngào.
🇬🇧 Stirred in the heart to the point of tears. It differs from love in that love lasts while this is a fit that comes and goes. It comes of a just word, a generous act or another's tears, so in stories it leads straight to a choking in the throat.
Thí dụ:
Hiếu cũng hiểu ngay là mẹ giả đò, nên càng cảm động, nàng càng khóc nhiều hơn.
She understood at once that her mother was pretending, and being the more moved she wept the harder.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoThấy gương tiết liệt của bà như vậy, ai cũng xót thương, cảm động và mến phục.
Seeing so pure an example in her, everybody pitied and was moved and admired her.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủKẻ than người khóc líu nhíu với nhau, người đi đường dòm thấy ai cũng cảm động.
The mourners and the weepers were all mingled together, and whoever passed and saw it was moved.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhÔng Hương sư nghe con nói mấy lời lễ nghĩa như vậy thì ông cảm động hết sức.
Hearing his child speak such words of propriety, the village teacher was moved beyond measure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoCô nhớ tới cái nghĩa cử ấy, cô rất cảm động, rồi cô mới biết kính mến chồng.
Remembering that generous act she was greatly moved, and only then did she learn to honour her husband.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuCô Hường cảm động đến ứa nước mắt, cô muốn nói mà nghẹn ngào nói không được.
She was moved until her eyes brimmed, and wished to speak but choked and could not.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻBây giờ Hai Nhiệm đâm ra cảm động trước thái độ quá ư thành khẩn của Tư Nhu.
Now he grew moved at the other man's exceedingly earnest bearing.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyChàng cảm động vô cùng khi thấy những giọt nước mắt ràn rụa trên má của ông.
He was moved beyond measure to see the tears streaming down the old man's cheeks.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônHoàng hơi cảm động và chàng nghĩ đến Lệ Chi, đứa cháu này thật vô tư và vô tình!
He was a little moved, and he thought of the other girl, and how artless and unfeeling this niece was!
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBài thơ có đoạn nói về chị Nguyệt Cầm làm chị cảm động quá, mắt cứ chớp lia lịa.
There was a passage in the poem about her sister that moved her so much that her eyes blinked and blinked.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hiếu cũng hiểu ngay là mẹ giả đò, nên càng cảm động, nàng càng khóc nhiều hơn.”“Thấy gương tiết liệt của bà như vậy, ai cũng xót thương, cảm động và mến phục.”“Kẻ than người khóc líu nhíu với nhau, người đi đường dòm thấy ai cũng cảm động.”“Ông Hương sư nghe con nói mấy lời lễ nghĩa như vậy thì ông cảm động hết sức.”“Cô nhớ tới cái nghĩa cử ấy, cô rất cảm động, rồi cô mới biết kính mến chồng.”“Cô Hường cảm động đến ứa nước mắt, cô muốn nói mà nghẹn ngào nói không được.”“Bây giờ Hai Nhiệm đâm ra cảm động trước thái độ quá ư thành khẩn của Tư Nhu.”“Chàng cảm động vô cùng khi thấy những giọt nước mắt ràn rụa trên má của ông.”