Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cà rỡn” là gì?

Tiếng Nam Bộ: nói hay làm theo lối đùa giỡn, bông lơn, không nghiêm (nói cà rỡn, giọng cà rỡn, đừng cà rỡn nữa).

Tiếng Anh: A Southern word: to joke around, kid or fool about, saying or doing something in a playful, unserious way.

Cách đọc
cà rỡn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà rỡn”:

1 nét nghĩa
1đùa giỡn, bông lơn, không nghiêmlời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: nói hay làm theo lối đùa giỡn, bông lơn cho vui, không nghiêm chỉnh; nói cà rỡn là nói đùa, giọng cà rỡn là giọng đùa cợt. Đặt ngược với nghiêm trang, nói thiệt: khi cần nghiêm mà cứ cà rỡn thì thành lời trách.

🇬🇧 A Southern word: to say or do something jokingly, playfully, not in earnest; noi ca ron is to speak in jest, giong ca ron a teasing tone. It is set against being serious or meaning it, and when said of someone joking at the wrong time it becomes a reproach.

Cụm thường gặp:
nói cà rỡngiọng cà rỡncà rỡn chơicà rỡn hoài
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cà rỡn + tân ngữcà rỡn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cà rỡn

Thí dụ:

Liên đáp bằng giọng cà rỡn, nhưng sự khuyến khích trong câu đáp, rõ nghĩa quá.

Lien answered in a joking tone, but the encouragement in her reply was all too plain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Anh Chín là biệt hiệu cà rỡn mà bạn hữu gán cho anh và anh vui vẻ nhận lấy.

Brother Nine was the joking nickname his friends pinned on him, and he took it good humouredly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Tôi chỉ cà rỡn đối với việc cà rỡn thôi.

I only joke about things that are a joke.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Khó lắm chứ không phải dễ đâu mà anh ở đó cãi lý hoặc nói cà rỡn.

It is very hard, not easy at all, so do not stand there arguing or making jokes.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Bữa cơm hôm nay vui vẻ vì Toàn đã nói cà rỡn chớ không còn lải nhải những chuyện hắc ám nữa.

Today's meal was cheerful because Toan was joking instead of harping on gloomy matters.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Quít nói cà rỡn một câu rồi đi thẳng ra sau lo cơm nước.

Quit made a joke, then went straight out to the back to see to the cooking.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Ông Hóa trố mắt nhìn vợ, Huyền Trân nghiêm trang mà nói điều nầy chớ không có vẻ gì cà rỡn hết.

Mr Hoa stared at his wife; Huyen Tran said this in all seriousness, with no hint of joking.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Lần nầy bà buồn không còn cà rỡn được như nãy giờ nữa.

This time she was sad and could no longer joke as she had been doing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Nhưng đại ca nói thiệt hay là vui miệng cà rỡn chơi.

But is big brother serious, or just joking for fun?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Bà Trung không thèm đáp vì ông Trung hay pha trò như vậy cả ngày, bà định lần nầy ông cũng chỉ cà rỡn như mọi lần khác vậy thôi.

Mrs Trung did not bother to answer, for Mr Trung cracked jokes like that all day, and she took it that this time too he was only kidding, as always.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Để cà rỡn chơi, mà cũng để thực hiện chiến thuật làm bộ cần, Quí lừa thế nào mà thình lình hôn được lên miệng của Thu một cái, khiến nàng phải chịu thua và cười ngất vì sự bướng bỉnh của bạn.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần V
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cà rỡn”

“cà rỡn” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ: nói hay làm theo lối đùa giỡn, bông lơn, không nghiêm (nói cà rỡn, giọng cà rỡn, đừng cà rỡn nữa).

“cà rỡn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương của Bình Nguyên Lộc: “Để cà rỡn chơi, mà cũng để thực hiện chiến thuật làm bộ cần, Quí lừa thế nào mà thình lình hôn được lên miệng của Thu một cái, khiến nàng phải chịu thua và cười ngất vì sự bướng bỉnh của bạn.”

“cà rỡn” có biến thể vùng miền nào?

“cà rỡn” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: cà rỡn (Nam Bộ, khẩu ngữ), đùa giỡn; bông đùa; giỡn chơi (Tiếng Việt rộng), rỡn; giỡn (Cách nói liên quan).

“cà rỡn” thuộc từ loại gì?

“cà rỡn” thuộc từ loại động từ, tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.