Giỏi giang, tài nghệ hơn người, nhứt là về võ nghệ.
Tiếng Anh: Highly skilled and superior to others, especially in martial arts.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giỏi giang, tài nghệ hơn người, nhứt là về võ nghệ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó trong võ nghệ cao cường, võ công cao cường, để khen người đánh giỏi, sức địch được nhiều người. Nó cũng dùng cho tài nghệ, bản lãnh hay mưu kế khác thường, như tài nghệ cao cường, mưu kế quá cao cường. Đây là lối nói của truyện kiếm hiệp và truyện cổ.
🇬🇧 The corpus almost always uses it in superb martial skill, praising someone who fights well and can take on many. It is also used for exceptional talent, ability or schemes, as in consummate skill or a scheme too clever. It belongs to the style of swordplay stories and folk tales.
Thí dụ:
Vậy ai tự nhận võ công cao cường hãy ra thi thố cho bản giáo mở rộng thêm tầm kiến thức.
So whoever claims superior martial skill, come forth and show it so our sect may broaden its knowledge.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmÔng nói phải hết sức mà ổng không biết nghe, ỷ võ nghệ cao cường rồi nhảy đánh đại người ta.
He talked till he was blue in the face but the man would not listen, relying on his great martial skill and charging into people.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngChỉ lo rủi ro gặp phải con thịt bản lãnh cao cường thì rầy rà.
My only worry is running into a mark with formidable skill, then there'll be trouble.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IMấy tay võ nghệ cao cường thường dấu dao trong mình.
Highly skilled fighters often carry a knife hidden on them.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamMay nhờ có ông đội võ nghệ cao cường, ổng trở lại phụ lực với lính, nên mới trói được tên Đó mà dắt về khám.
Luckily the sergeant, a superb fighter, came back to help the soldiers, and only then did they manage to tie up Do and lead him to jail.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTài nghệ của ông Tăng Ân quả thật là cao cường.
Mr Tang An's skill was truly outstanding.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủDè đâu võ nghệ của anh cao cường đến thế!
Who'd have thought your martial skill was that superb!
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMưu kế như vậy thực quá cao cường.
Such a scheme is truly masterly.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauĐã biết đường đi thì đêm hôm vắng vẻ, song Trần Mừng võ nghệ cao cường, sức dám đối địch với một đôi mươi, nên không lo chi họ cướp giựt được.
Knowing the road, though it was deserted at night, Tran Mung was a superb fighter strong enough to take on twenty men, so he did not fear robbers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiVua nghĩ vì Dương-kiết-Lợi tuy không trí lược song võ nghệ cao cường, nên cũng nhậm lời xin không ngăn trở chi hết.
The king reasoned that though Duong Kiet Loi lacked strategy, his martial skill was superb, so he granted the request without objection.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vậy ai tự nhận võ công cao cường hãy ra thi thố cho bản giáo mở rộng thêm tầm kiến thức.”“Ông nói phải hết sức mà ổng không biết nghe, ỷ võ nghệ cao cường rồi nhảy đánh đại người ta.”“Chỉ lo rủi ro gặp phải con thịt bản lãnh cao cường thì rầy rà.”“Mấy tay võ nghệ cao cường thường dấu dao trong mình.”“May nhờ có ông đội võ nghệ cao cường, ổng trở lại phụ lực với lính, nên mới trói được tên Đó mà dắt về khám.”“Tài nghệ của ông Tăng Ân quả thật là cao cường.”“Dè đâu võ nghệ của anh cao cường đến thế!”“Mưu kế như vậy thực quá cao cường.”