cá kho tộ

noun phraseA2
Giải nghĩa nhanh:

A Vietnamese dish of fish slowly braised with seasonings in a small pot, traditionally a clay pot, until the fish is flavorful and the sauce is rich.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cá kho tộ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Món cá được kho liu riu với nước mắm, đường và gia vị trong tộ hoặc nồi nhỏ đến khi cá thấm và nước kho đậm lại, thường ăn với cơm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1món cá kho liu riu trong tộ hoặc nồi nhỏ đến khi thấm gia vịẨm thực và nấu ăn[neutral]
A2

🇻🇳 Món ăn gồm cá được kho chậm trong tộ hoặc nồi nhỏ với nước mắm, đường và gia vị đến khi thấm, nước kho đậm và hơi sánh.

🇬🇧 Fish slowly braised in a small pot with fish sauce, sugar, and seasonings until flavorful and coated in a rich sauce.

Grammar Patterns:
làm/nấu/ăn + cá kho tộnồi/phần + cá kho tộcá kho tộ + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Má làm cá kho tộ từ sớm để tới bữa chiều cá kịp thấm gia vị.

Mom started the clay-pot braised fish early so it would absorb the seasonings by dinner.

Source: VietLayers editorial example

Nồi cá kho tộ sôi liu riu, ba dặn đừng trở cá nhiều kẻo nát.

The clay-pot fish simmered gently, and Dad warned us not to turn it too often or it would break apart.

Source: VietLayers editorial example

“Cho con phần cá kho tộ ít cay, thêm chén cơm nghen cô,” chị khách nói.

“Please give me a less spicy serving of clay-pot fish and an extra bowl of rice,” the customer said.

Source: VietLayers editorial example

Thằng Út chan một muỗng nước cá kho tộ lên cơm rồi ăn hết veo.

The youngest boy spooned some clay-pot fish sauce over his rice and finished the bowl at once.

Source: VietLayers editorial example

Cá kho tộ hâm lại cho bữa trưa vẫn còn mềm, nhưng chị Hai thêm chút nước để khỏi khét đáy.

The reheated clay-pot fish was still tender at lunch, but the eldest sister added a little water to keep the bottom from burning.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại rắc tiêu lên cá kho tộ ngay trước khi bưng nồi ra bàn.

My maternal grandmother sprinkled pepper over the clay-pot fish just before bringing it to the table.

Source: VietLayers editorial example

“Bữa nay có cá kho tộ, con ghé về ăn cơm nghen,” má nhắn.

“We have clay-pot braised fish today, so come home for dinner,” Mom texted.

Source: VietLayers editorial example

Quán cơm hết cá kho tộ sớm, chú tài xế đổi sang món khác rồi hẹn mai quay lại.

The rice shop sold out of clay-pot fish early, so the driver chose another dish and said he would return tomorrow.

Source: VietLayers editorial example

Chị Tư gắp miếng cá kho tộ cho má, lựa phần ít xương nhất.

Chị Tư served Mom a piece of clay-pot fish, choosing the part with the fewest bones.

Source: VietLayers editorial example

Bữa cơm có cá kho tộ, canh rau và dĩa dưa leo nên ăn tới đâu thấy vừa miệng tới đó.

The meal of clay-pot fish, vegetable soup, and sliced cucumber tasted balanced from the first bite to the last.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hai bên là lộ xe,nhà cửa san sát,nhiều quán,tiệm bán trái cây ngon,thêm cơm ,cá kho tộ,canh chua; Ðất quá tốt,chuối mọc bên nhà xanh tươi,mấy giàn khổ qua,bầu mướp tươi tốt,nước dưới rạch dâng lên,không cao không thấp,rõ ràng cây cỏ mạnh khỏe,không cần chăm sóc.
Sơn NamHồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 3
Không một nơi nào tìm ra món ăn đặc thù địa phương, thơm, bùi, ngọt ngào, bằng nơi này: Cơm thố nấu với nước dừa ăn với “cá kho tộ” thì “nhất”!
Những Ngày Dài Trên Quê HươngNhững Ngày Dài Trên Quê Hương, Tái chiếm Tam Quan, Bồng Sơn
Đọc thư Thiều đột nhiên tôi thèm trở về Sài Gòn, nói chuyện với người Việt Nam bằng tiếng Việt Nam, ăn hột cơm trắng với món cá kho tộ của dân Nam chúng ta và nghe đứa em gái nói chuyện tình yêu của nó…
LÝ THỤY ÝNgoài Song Mưa Bay, Chương 3