Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cà rịch cà tang” là gì?

Cụm khẩu ngữ Nam Bộ tả cách làm lề mề, chậm chạp, kéo dài làm người khác sốt ruột; cũng tả dáng đi thong thả, chậm rãi, không vội.

Tiếng Anh: A Southern colloquial phrase for dawdling, doing things slowly and dragging them out; also for walking along slowly, in no hurry.

Cách đọc
cà rịch cà tang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà rịch cà tang”:

2 nét nghĩa
1làm lề mề, chậm chạp, kéo dàikhẩu ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Làm việc hay chần chừ một cách lề mề, chậm chạp, kéo dài hoài trong khi người nói muốn cho mau; thường đi với hoài, trong lời hối thúc hay trách móc.

🇬🇧 To dawdle, doing something slowly and dragging it out while the speaker wants it done quickly; often used with hoai (on and on) when urging or scolding someone.

Cụm thường gặp:
cà rịch cà tang hoàicứ cà rịch cà tangcòn cà rịch cà tang
Mẫu ngữ pháp:
cà rịch cà tang + động từ / vị ngữchủ thể + cà rịch cà tang + hành động

Thí dụ:

Thôi em liệu rửa mặt rửa mũi để lên nhà chớ cà rịch cà tang ở dưới nầy hoài sao?

Come on, wash your face and go up to the house; are you going to dawdle down here forever?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Trời mỗi lúc mỗi tối mà anh còn cà rịch cà tang hoài thì chết tui!

It is getting darker by the minute, and if you keep dawdling like this I am done for!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Mình cứ cà rịch cà tang hoài, trưa trờ trưa trật tới nơi rồi còn gì!

We keep dawdling and dawdling, and now it is already broad midday!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
2đi thong thả, chậm rãikhẩu ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Tả dáng đi, dáng di chuyển thong thả, chậm rãi, không vội vàng gì.

🇬🇧 Describes walking or moving along slowly and unhurriedly, taking one's time.

Cụm thường gặp:
cà rịch cà tang bước vềđi cà rịch cà tang
Mẫu ngữ pháp:
cà rịch cà tang + động từ / vị ngữchủ thể + cà rịch cà tang + hành động

Thí dụ:

Tư Cầu thì đi lại bờ đìa vục nước rửa mặt, xong xuôi anh ta cà rịch cà tang bước về chòi.

Tu Cau went over to the edge of the pond and scooped up water to wash his face, then strolled slowly back to the hut.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chiếc xe đò lại cà rịch cà tang tiếp tục cuộc hành trình.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 2
“Ờ, qua quên dặn chú Tư nó điều nầy nữa: ở đây, trừ ra công tác vệ sinh ở trại thì không kể, mọi công việc lao công hay cỏ-vê gì khác, mình cứ cà rịch cà tang làm tới đâu hay tới đó.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“- Thôi em liệu rửa mặt rửa mũi để lên nhà chớ cà rịch cà tang ở dưới nầy hoài sao?”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.5
“Dầu cho gặp mấy ông đi nữa, mấy ông cà rịch cà tang cầu đến mai mới nơi.”
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cà rịch cà tang”

“cà rịch cà tang” nghĩa là gì?

Cụm khẩu ngữ Nam Bộ tả cách làm lề mề, chậm chạp, kéo dài làm người khác sốt ruột; cũng tả dáng đi thong thả, chậm rãi, không vội.

“cà rịch cà tang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Chiếc xe đò lại cà rịch cà tang tiếp tục cuộc hành trình.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.