cà rịch cà tang

adverbial expressionB2
Giải nghĩa nhanh:

A southern expressive phrase describing work, movement, or progress that proceeds very slowly and drags on, often with an uneven or laborious rhythm. It usually conveys impatience or gentle criticism; it does not apply to every slow action, especially when caution or care requires the slower pace.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cà rịch cà tang(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm khẩu ngữ Nam Bộ tả cách làm, cách đi hoặc tiến độ chậm chạp, kéo dài, thường như không bắt được nhịp; tùy cảnh dịch at a snail's pace, drag along, plod along hoặc rattle along. Với xe cộ cũ, cụm còn có thể gợi chuyển động nặng nhọc, chậm và không êm. Người nói thường sốt ruột hoặc chê nhẹ, nên không dùng cho thao tác chậm vì an toàn, chăm sóc hay làm kỹ nếu văn cảnh không có ý phàn nàn. Cà rịch cà tàng là biến thể chính tả được gặp; lô này lấy cà rịch cà tang làm đầu mục và không khẳng định một từ nguyên duy nhất.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1làm hoặc tiến triển rất chậm, kéo dài và thiếu nhịp khẩn trươngNhịp làm việc và tiến độ[informal]
B1

🇻🇳 Tả công việc, lời kể hoặc một quá trình cứ nhích từng ít và lâu xong hơn người nói mong đợi. Cụm thường mang ý sốt ruột hoặc chê lề mề; phải phân biệt với việc chủ động làm chậm để giữ an toàn hay độ chính xác.

🇬🇧 Describes work, narration, or a process advancing in very small steps and taking longer than the speaker expects. It often signals impatience or criticism and should be distinguished from deliberate slowness required for safety or accuracy.

Grammar Patterns:
làm + cà rịch cà tangdanh từ + cứ + cà rịch cà tangcà rịch cà tang + thì + hậu quả

Ví dụ dùng từ:

Ba người gói hàng cà rịch cà tang cả buổi mà mới xong một kệ, nên chị chủ đổi lại cách chia việc.

Three people pack at a snail's pace all morning and finish only one shelf, so the owner reorganises the work.

Source: VietLayers editorial example

“Con thay đồ cà rịch cà tang kiểu này là trễ chuyến xe đó nghen,” má nhắc.

“If you keep getting dressed at this snail's pace, you will miss the bus,” Mom warns.

Source: VietLayers editorial example

Cuộc sửa mái cứ cà rịch cà tang vì vật tư về từng ít, tới cơn mưa sau vẫn còn một góc chưa lợp.

The roof repair drags on because materials arrive in small batches, and one corner is still uncovered when the next rain comes.

Source: VietLayers editorial example

Anh kể cà rịch cà tang, vòng qua ba chuyện phụ rồi mới nói lý do ghé tiệm.

He tells the story in a long, meandering way, circling through three side issues before saying why he came to the shop.

Source: VietLayers editorial example

“Làm cà rịch cà tang thì tối nay khỏi giao kịp; chia mỗi người một phần đi,” người chị đề nghị.

“At this rate we will not deliver tonight; let's give each person one section,” the older sister suggests.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm thôi bàn cà rịch cà tang từng chi tiết đã thống nhất và chuyển sang hai điểm còn cần quyết định.

The group stops dragging through details already settled and moves to the two points that still need decisions.

Source: VietLayers editorial example
2di chuyển chậm và nặng nhọc, thường không đều hoặc không êmChuyển động chậm và nặng nhọc[informal]
B1

🇻🇳 Tả xe cộ, máy móc hoặc đoàn người di chuyển chậm, có vẻ vất vả và đôi khi giật, xóc hay phát tiếng. Cụm gợi ấn tượng người quan sát chứ không tự xác định hư hỏng kỹ thuật.

🇬🇧 Describes a vehicle, machine, or group moving slowly and laboriously, sometimes with jolts, rattles, or an uneven pace. It conveys an observer's impression and does not by itself diagnose a mechanical fault.

Grammar Patterns:
xe/máy + chạy + cà rịch cà tangđoàn người + đi + cà rịch cà tangcà rịch cà tang + qua/lên + nơi

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe chở cây chạy cà rịch cà tang lên dốc, nên tài xế tấp vào kiểm tra thay vì cố ép máy.

The plant truck labours slowly uphill, so the driver pulls over to inspect it instead of forcing the engine.

Source: VietLayers editorial example

“Máy bơm cà rịch cà tang từ sáng, chú coi giùm trước khi nó ngừng hẳn,” cô chủ nhà nhờ.

“The pump has been labouring since morning; please check it before it stops completely,” the homeowner asks.

Source: VietLayers editorial example

Đoàn xe cà rịch cà tang qua đoạn đường ngập, giữ khoảng cách để khỏi hắt nước vào nhà dân.

The line of vehicles crawls through the flooded stretch, keeping its distance to avoid splashing water into people's homes.

Source: VietLayers editorial example

Xe đẩy cà rịch cà tang vì một bánh mắc sợi dây, gỡ ra xong thì lăn êm trở lại.

The trolley rattles along slowly because string is caught in one wheel; once removed, it rolls smoothly again.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chiếc xe đò lại cà rịch cà tang tiếp tục cuộc hành trình.
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 2
Ờ, qua quên dặn chú Tư nó điều nầy nữa: ở đây, trừ ra công tác vệ sinh ở trại thì không kể, mọi công việc lao công hay cỏ-vê gì khác, mình cứ cà rịch cà tang làm tới đâu hay tới đó.
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 8
– Thôi em liệu rửa mặt rửa mũi để lên nhà chớ cà rịch cà tang ở dưới nầy hoài sao?
Lê XuyênKinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.5
Dầu cho gặp mấy ông đi nữa, mấy ông cà rịch cà tang cầu đến mai mới nơi.
Lê XuyênRặng Trâm Bầu, Phần 2