Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To intervene in a matter that is not one's own.

Tiếng Anh: Là xen vô một việc không phải của mình để bênh hoặc để chận, nên nó luôn gắn với câu hỏi mình có quyền xen hay không.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
can thiệp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To intervene in a matter that is not one's own.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1xen vô một việc không phải của mìnhđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Xen vô một việc không phải của mình để bênh một bên hoặc để chận lại. Vì vậy nó luôn gắn với câu hỏi mình có quyền xen hay không, và trong truyện người ta hay bị bảo đừng can thiệp.

🇬🇧 To step into a matter not one's own, to take a side or to stop it. So it always raises the question of standing, and in stories people are often told not to intervene.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Không, mình không hề muốn ở lại, mặc dầu biết hắn can thiệp cho chồng mình đi.

No, I never wished to stay, though I knew he intervened to have my husband sent away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Thôi mà chú em, năm thuở mười thì qua mới can thiệp vô việc riêng của chú em.

Come now, brother, only once in a great while do I intervene in your private affairs.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Thằng cà chớn đó mà dụ dỗ, hại đời cô gái kia là tôi nhất định can thiệp đấy!

If that worthless fellow seduces and ruins the girl, I shall certainly intervene.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Năm 1699, Nguyễn Hữu Cảnh đem binh lên tận Nam Vang để can thiệp về quân sự.

In sixteen ninety nine he led troops as far as that capital to intervene in military matters.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Mỗi lần ảnh say về ảnh đánh chỉ tôi chịu không được, nên tôi can thiệp luôn luôn.

Each time he came home drunk and beat her I could not bear it, so I intervened constantly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Ông cai tổng la hoảng, lính mã tà can thiệp đuổi con ngựa ra khỏi hàng ngũ.

The headman cried out in alarm and the police intervened to drive the horse out of the ranks.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thủy được dịp khóc mếu máo gào Mẹ, cuối cùng bác Nguyễn gái phải xuống can thiệp.

The child took the chance to snivel and wail for her mother, until at last the aunt had to come down and intervene.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Vậy tao khuyên mầy nên đứng dang ra và đừng can thiệp gì vô việc của tụi tao hết.

So I advise you to stand aside and not intervene in our business at all.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Nếu biện Tống giựt tiền thì ông ta sẽ nhờ sự can thiệp của tên cò Lơ Hia.

If the clerk seized the money he would call on that inspector to intervene.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Chàng thích tự do quyết định và rất sợ một sự can thiệp của đệ tam nhân.

He liked deciding freely and greatly feared a third person intervening.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Không, mình không hề muốn ở lại, mặc dầu biết hắn can thiệp cho chồng mình đi.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
Thôi mà chú em, năm thuở mười thì qua mới can thiệp vô việc riêng của chú em.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
Thằng cà chớn đó mà dụ dỗ, hại đời cô gái kia là tôi nhất định can thiệp đấy!
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 7
Năm 1699, Nguyễn Hữu Cảnh đem binh lên tận Nam Vang để can thiệp về quân sự.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
Mỗi lần ảnh say về ảnh đánh chỉ tôi chịu không được, nên tôi can thiệp luôn luôn.
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 1
Ông cai tổng la hoảng, lính mã tà can thiệp đuổi con ngựa ra khỏi hàng ngũ.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Đường về quê
Thủy được dịp khóc mếu máo gào Mẹ, cuối cùng bác Nguyễn gái phải xuống can thiệp.
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 6
Vậy tao khuyên mầy nên đứng dang ra và đừng can thiệp gì vô việc của tụi tao hết.
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 3