Ở bậc trên trong một thang bậc, nói về chức phận hoặc về phẩm của hàng.
Tiếng Anh: At the upper rungs of a scale, said of an office or of the grade of goods.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ở bậc trên trong một thang bậc, nói về chức phận hoặc về phẩm của hàng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cấp là bậc, cao là trên. Nó có hai phía. Phía chức phận là bậc trên trong một ngạch, và trong kho văn Nam Bộ nó dính chặt vô mấy chữ công chức, nhơn viên, dược sĩ, sĩ quan: công chức cao cấp là một mức sống, một chỗ đứng đem ra mà so. Phía hàng hóa là phẩm trên: yến huyết, thứ cao cấp nhứt. Nó luôn luôn hàm một thang bậc, nên đứng gần nó hay có sơ cấp, trung cấp.
🇬🇧 The elements mean high and rung. It faces two ways. On the side of office it names the upper rungs of a service, and in the Southern corpus it clings to words for civil servants, employees, pharmacists and officers: a senior civil servant names a standard of living and a station to be measured against. On the side of goods it names the top grade. It always implies a ladder, so words for the lower rungs are never far off.
Thí dụ:
Đáng tiếc cho anh là tổ yến trong động nầy toàn là yến huyết, thứ cao cấp nhất.
A pity for you that the nests in this cave are all blood nests, the highest grade there is.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngMột cái chết tức tưởi, ấm ức, không thể chấp nhận được với một dược sĩ cao cấp.
A death so galling, so choking, so unacceptable for a senior pharmacist.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIChồng Liên ngày trước là một công chức cao cấp, còn thanh niên, con nhà khá giả.
Lien's husband in earlier days was a senior civil servant, still young, of a well off family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCông chức, tư chức, cho dẫu là cao cấp đi nữa, cũng ít tới lui những nơi đó.
Civil servants and company men, even senior ones, seldom frequent such places.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIHai người quen nhau khá thân và chàng được biết ông ấy là một công chức cao cấp.
The two became fairly close friends and he learned that the man was a senior civil servant.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênÔng Mục là nhơn viên cao cấp ở hãng Xucamêcô chớ không phải tay vừa.
Mister Muc is a senior employee at the Xucameco firm and hardly a man to trifle with.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoỞ đây có những công chức cao cấp, những sĩ quan, những thương gia chưa sắm nổi biệt thự.
Here there are senior civil servants, officers, and traders who cannot yet afford a villa.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNầy, nàng là nữ công nhân cao cấp chớ không phải nhà giàu.
See here, she is a senior workwoman and not a rich man's daughter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngĐây là mức sống của công chức cao cấp, của thương gia.
This is the standard of living of the senior civil servant and of the trader.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCố nhiên là không còn được như lần đầu đâu, nhưng cô vẫn có thể kiếm hơn một công chức cao cấp nhiều lắm.
Of course it will not be as it was the first time, but she can still earn far more than a senior civil servant.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đáng tiếc cho anh là tổ yến trong động nầy toàn là yến huyết, thứ cao cấp nhất.”“Một cái chết tức tưởi, ấm ức, không thể chấp nhận được với một dược sĩ cao cấp.”“Chồng Liên ngày trước là một công chức cao cấp, còn thanh niên, con nhà khá giả.”“Công chức, tư chức, cho dẫu là cao cấp đi nữa, cũng ít tới lui những nơi đó.”“Hai người quen nhau khá thân và chàng được biết ông ấy là một công chức cao cấp.”“Ông Mục là nhơn viên cao cấp ở hãng Xucamêcô chớ không phải tay vừa.”“Ở đây có những công chức cao cấp, những sĩ quan, những thương gia chưa sắm nổi biệt thự.”“Nầy, nàng là nữ công nhân cao cấp chớ không phải nhà giàu.”