Nghĩa của “cá kèo” là gì?
loại cá nhỏ thân dài sống ở đáy bùn, quen thuộc ở Nam Bộ
Tiếng Anh: A southern Vietnamese name for a small, slender, mud-dwelling fish associated especially with brackish waters of the Mekong Delta. It is commonly cooked whole in hotpot, grilled dishes, and braises.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Tên gọi quen thuộc ở Nam Bộ của một loại cá nhỏ, thân thuôn dài, sống sát đáy bùn ở vùng nước lợ và cửa sông, đặc biệt gắn với Đồng bằng sông Cửu Long. Trong ngữ cảnh ẩm thực, từ vẫn chỉ con cá hoặc nguyên liệu đó, không phải tên của riêng món lẩu. Khi cần định danh sinh học chính xác phải dựa theo loài cụ thể, không dịch mọi trường hợp chung chung thành goby.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cá kèo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Loại cá thân nhỏ và dài, sống ở nền bùn của vùng nước lợ hoặc cửa sông, được đánh bắt hay nuôi nhiều ở Nam Bộ. Cá thường được để nguyên con khi nấu lẩu, kho, nướng hoặc chiên.
🇬🇧 A small, slender fish that lives on muddy bottoms in brackish or estuarine water and is familiar in southern Vietnam. It is often cooked whole in hotpot, braised, grilled, or fried dishes.
Thí dụ:
Mớ cá kèo còn tươi nên dì Năm chọn vài con nấu nồi canh nhỏ cho cả nhà.
The kèo fish are still fresh, so Aunt Năm chooses a few for a small pot of soup for the family.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Chiều nay mình ăn lẩu cá kèo nghen, để em ghé chợ mua thêm rau,” chị đề nghị.
“Let us have kèo-fish hotpot this evening; I will stop by the market for more vegetables,” she suggests.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCá kèo kho rau răm có vị đậm, ăn với cơm nóng và dưa leo.
Kèo fish braised with Vietnamese coriander has a rich flavour and is served with hot rice and cucumber.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú bán cá chỉ cho khách cách làm sạch cá kèo mà không làm nát phần bụng.
The fishmonger shows the customer how to clean kèo fish without tearing the belly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSau trận mưa, người nuôi kiểm tra độ mặn để đàn cá kèo không bị sốc nước.
After the rain, the farmer checks the salinity so the kèo fish are not shocked by the change in water.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuán nướng đem cá kèo ra còn nóng, da vừa sém và thịt vẫn mềm.
The grill serves the kèo fish hot, with lightly charred skin and tender flesh.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Cá kèo này để nguyên con hay cắt khúc vậy má?” cô con gái hỏi trước khi ướp.
“Should I leave these kèo fish whole or cut them into pieces, Mom?” the daughter asks before seasoning them.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrên thực đơn tiếng Anh, quán giải thích cá kèo là một loại cá nhỏ sống ở đáy bùn thay vì chỉ ghi fish.
On the English menu, the restaurant explains that cá kèo is a small mud-dwelling fish instead of writing only fish.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười mua phân biệt cá kèo với cá bống khác bằng dáng thân, nơi sống và tên người bán ghi trên rổ.
The buyer distinguishes kèo fish from other goby-like fish by body shape, habitat, and the label on the vendor's basket.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCá kèo là tên con cá; lẩu cá kèo mới là tên món có nước dùng và rau ăn kèm.
Cá kèo names the fish itself; lẩu cá kèo is the hotpot dish with broth and vegetables.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“"Rượu Bồ Đào, chúng nó nói, là một thứ rượu của dân nhậu cá kèo.”Câu hỏi thường gặp về “cá kèo”
“cá kèo” nghĩa là gì?
loại cá nhỏ thân dài sống ở đáy bùn, quen thuộc ở Nam Bộ
“cá kèo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “"Rượu Bồ Đào, chúng nó nói, là một thứ rượu của dân nhậu cá kèo.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.