Nghĩa của “cãi lộn” là gì?
Tiếng Nam Bộ: cãi nhau, lời qua tiếng lại gay gắt vì bất đồng (cãi lộn với ai, cãi lộn om trời).
Tiếng Anh: A Southern expression: to quarrel or argue, trading angry words over a disagreement.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cãi lộn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng Nam Bộ, nghĩa như cãi nhau: hai hay nhiều người lời qua tiếng lại gay gắt vì bất đồng, có khi lớn tiếng. Lộn ở đây không có nghĩa đánh nhau; đánh lộn mới là đánh nhau.
🇬🇧 A Southern expression meaning to quarrel: two or more people trading sharp words over a disagreement, sometimes loudly. Lon here does not mean fighting; fighting is danh lon.
Thí dụ:
Cụ Tú nhận ra là tiếng người gia bộc của cụ đang cãi lộn với một thiếu nữ.
Old Tu recognised the voice of his servant quarrelling with a young woman.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyBao giờ chị Nguyệt Cầm cũng có câu nói đó sau mỗi lần cãi lộn với tôi.
Nguyet Cam always said that after every quarrel with me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaBằng cớ là có nhiều khi vừa khởi sự cãi lộn, họ vừa lên dây máy hát.
The proof is that often, just as they started quarrelling, they would wind up the gramophone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióNãy giờ Ba Có ngồi nghe hai đàng cãi lộn, chị ta không nói chi hết.
All this while Ba Co sat listening to the two sides quarrel, without saying a word.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiThể-Phụng đứng ngoài rình nghe cãi lộn, lại vạch lá mà dòm.
The Phung stood outside eavesdropping on the quarrel, and parted the leaves to peek.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaXe ngừng khi mình đứng dang nắng muốn rụt giò là mình và họ tranh nhau mà lên xe, cãi lộn om trời.
When the bus stops after you have stood in the sun until your legs give out, you and they scramble to get on, quarrelling loud enough to shake the sky.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHình như Mận chưa bao giờ cãi lộn với ai một lần nào.
It seems Man has never once quarrelled with anyone.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTừ ấy về sau sắp chăn trâu đều tôn Bộ-Lãnh làm anh cả; nếu có đứa nào cãi lộn với nhau thì phải thưa cho Bộ-Lãnh phân xử.
From then on the buffalo boys all hailed Bo Lanh as their leader; if any of them quarrelled, they had to bring it to Bo Lanh to settle.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyBà chủ đang cãi lộn với ông chủ.
The mistress is quarrelling with the master.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNgày xưa bao giờ lên mâm cơm chị em cũng cãi lộn nhau vì Lũy cầm đũa tay mặt còn chị cầm đũa tay trái, ngồi kế nhau không được, hai đôi đũa cứ chạm phải vào nhau.
In the old days the sisters always quarrelled at the meal tray, because Luy held her chopsticks in her right hand and her sister in her left, so they could not sit side by side without their chopsticks clashing.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xe ngừng khi mình đứng dang nắng muốn rụt giò là mình và họ tranh nhau mà lên xe, cãi lộn om trời.”“Nho đã biết chắc việc ấy, do miệng bà xác-nhận lúc cãi lộn với chồng, Nho không thể không kể lại cho Liên nghe, ít lắm là chi-tiết đó.”“Hết dỡn với bạn ỏ đâu kéo về, lại cãi lộn với vợ.”“Bà chủ đang cãi lộn với ông chủ.”Câu hỏi thường gặp về “cãi lộn”
“cãi lộn” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ: cãi nhau, lời qua tiếng lại gay gắt vì bất đồng (cãi lộn với ai, cãi lộn om trời).
“cãi lộn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Xe ngừng khi mình đứng dang nắng muốn rụt giò là mình và họ tranh nhau mà lên xe, cãi lộn om trời.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.