A common southern colloquial expression meaning to quarrel or have a heated verbal argument. It is close to cãi nhau. The phrase concerns an exchange of words and does not by itself mean a physical fight, although a quarrel may escalate if the wider context says so.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cụm động từ khẩu ngữ rất tự nhiên ở Nam Bộ, nghĩa là hai hay nhiều bên lời qua tiếng lại trong lúc bất đồng, thường có giọng bực bội hoặc gay gắt; gần với “cãi nhau”. Tùy mức độ, dịch argue, quarrel, have a row hoặc bicker. Chữ “lộn” trong toàn cụm không làm từ mang nghĩa đánh lộn: nếu có xô xát, câu phải nói riêng. Cũng cần phân biệt cãi lộn với tranh luận có quy tắc, nơi người tham gia phản biện ý kiến mà không công kích nhau.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ một cuộc bất hòa bằng lời, thường khi các bên cùng đáp trả và khó chịu. Mức độ có thể từ cãi vặt đến cuộc cãi lớn; nội dung, âm lượng và hậu quả phải do câu nêu, không nằm sẵn trong từ.
🇬🇧 A verbal quarrel in which people respond to one another in anger or frustration. It may range from bickering to a serious row; subject, volume, and consequences must be supplied by context.
Ví dụ dùng từ:
Hai anh em cãi lộn chuyện ai dùng xe trước, rồi ngồi lại chia giờ thay vì giấu chìa khóa của nhau.
The brothers quarrel over who gets the motorbike first, then sit down and divide the time instead of hiding the key from each other.
Source: VietLayers editorial example“Có gì nói nhỏ, đừng cãi lộn trước cửa tiệm làm khách tưởng mình gây chuyện,” chị nhắc.
“Whatever the problem is, speak quietly; do not quarrel outside the shop and make customers think there is trouble,” she says.
Source: VietLayers editorial exampleVợ chồng họ cãi lộn về khoản chi bất ngờ nhưng không ai đập đồ hay đe dọa người kia.
The couple have a heated argument about an unexpected expense, but neither breaks anything nor threatens the other.
Source: VietLayers editorial exampleMấy đứa nhỏ đang cãi lộn vì luật chơi không rõ, nên chú trọng tài giải thích lại rồi cho chơi tiếp.
The children are arguing because the rules are unclear, so the referee explains them again and lets the game continue.
Source: VietLayers editorial example“Tui với ảnh chỉ cãi lộn qua điện thoại chớ không có đánh lộn,” cô nói rõ với người hỏi.
“We only argued on the phone; there was no physical fight,” she clarifies.
Source: VietLayers editorial exampleCuộc họp chuyển thành cãi lộn khi mọi người công kích cá nhân thay vì trả lời lý lẽ.
The meeting turns into a quarrel when people attack one another personally instead of answering the arguments.
Source: VietLayers editorial exampleNghe nhà bên cãi lộn lớn tiếng rồi có tiếng kêu cứu, chị gọi người hỗ trợ thay vì tự bước vào chỗ nguy hiểm.
Hearing loud arguing next door followed by a call for help, she contacts assistance rather than entering a dangerous situation herself.
Source: VietLayers editorial exampleBộ phim để hai nhân vật cãi lộn bằng những điều họ thật sự bất đồng, không dùng tiếng la thay cho nội dung.
The film lets the two characters quarrel over what they genuinely disagree about instead of using shouting as a substitute for substance.
Source: VietLayers editorial exampleTranh luận về phương án chưa phải cãi lộn nếu mọi người nghe nhau, nêu bằng chứng và không nhục mạ.
Debating an option is not a quarrel when people listen, provide evidence, and avoid insults.
Source: VietLayers editorial exampleCãi lộn thường dịch là argue hoặc quarrel; chỉ dùng fight khi tiếng Anh ở văn cảnh đó rõ là cuộc cãi, không tự thêm xô xát.
The expression is usually translated as argue or quarrel; fight is appropriate only where English clearly means an argument, not as an added claim of physical violence.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Xe ngừng khi mình đứng dang nắng muốn rụt giò là mình và họ tranh nhau mà lên xe, cãi lộn om trời.”
“Nho đã biết chắc việc ấy, do miệng bà xác-nhận lúc cãi lộn với chồng, Nho không thể không kể lại cho Liên nghe, ít lắm là chi-tiết đó.”
“Hết dỡn với bạn ỏ đâu kéo về, lại cãi lộn với vợ.”
“Bà chủ đang cãi lộn với ông chủ.”