Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cà ràng” là gì?

Bếp lò bằng đất nung của người Nam Bộ, có chỗ đặt nồi và buồng đốt củi, đáy rộng để đặt trên sàn nhà hay dưới ghe xuồng; tiếng vay của tiếng Miên.

Tiếng Anh: A portable earthenware stove of the Southern delta, with a rest for the pot and a firebox for wood, broad-based so it can sit on a floor or in a boat; a loan from Khmer.

Cách đọc
cà ràng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà ràng”:

1 nét nghĩa
1bếp lò đất nungđồ dùng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Bếp lò bằng đất nung, có chỗ bắc nồi và buồng chụm củi, đáy rộng nên đặt được trên sàn nhà hay mang theo xuống xuồng; người Nam Bộ nói cà ràng ông táo, bắc nồi lên cà ràng.

🇬🇧 A portable earthenware stove with a rest for the pot and a firebox for wood, broad-based so it can sit on a floor or be taken down into a boat; Southerners speak of the ca rang as the kitchen god's stove.

Cụm thường gặp:
cà ràng ông táochiếc cà ràngnồi, cà ràng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / bộ + cà ràngcầm / dùng / sửa / cất + cà ràngcà ràng + bằng + chất liệu

Thí dụ:

Bếp là 2 chiếc cà ràng nơi một xó nhà.

The kitchen was two clay stoves in a corner of the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Dọn cà ràng qua xuồng của bác, cho kịp con nước, ăn cơm dọc đường.

Move the clay stove over to my boat so we catch the tide, and we will eat along the way.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chú đến nhà bếp thấy lửa cháy, trong cà ràng siêu nước réo sôi phun ra làn hơi khá mạnh.

He went to the kitchen and saw the fire burning; on the clay stove the kettle was boiling, puffing out strong jets of steam.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Tư Cầu đi thẳng xuống dưới bếp và thấy bác Hai gái đang lui cui bên mấy chiếc cà ràng ông táo, dưới ánh đèn dầu lù mù.

Tu Cau went straight down to the kitchen and found Aunt Hai bent over the clay stoves under the dim light of an oil lamp.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Bộ anh nói tôi không biết nấu cơm nấu nước và từ hồi nào tới giờ tôi chưa biết mặt mũi cà ràng, ông táo ra sao hết chắc?

Are you saying I can't cook and have never in my life seen what a clay stove looks like?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nồi trách, cà ràng ở Hòn Ðất giá rẻ, chở về Cần Thơ bán lại lời gấp ba gấp tư.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
“Bếp là 2 chiếc cà ràng nơi một xó nhà.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Tư Cầu đi thẳng xuống dưới bếp và thấy bác Hai gái đang lui cui bên mấy chiếc cà ràng ông táo, dưới ánh đèn dầu lù mù.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 5
“Sơn Nhỏ mỉm cười một mình và chợt thấy nãy giờ mình mân mê một nhánh cũi trên tay, anh ta vội bẻ ra thành từng đoạn nhỏ chất vào cà ràng để lật đật lo nhúm, lửa lên.”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ V
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cà ràng”

“cà ràng” nghĩa là gì?

Bếp lò bằng đất nung của người Nam Bộ, có chỗ đặt nồi và buồng đốt củi, đáy rộng để đặt trên sàn nhà hay dưới ghe xuồng; tiếng vay của tiếng Miên.

“cà ràng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nồi trách, cà ràng ở Hòn Ðất giá rẻ, chở về Cần Thơ bán lại lời gấp ba gấp tư.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.