Nghĩa của “cánh liếp” là gì?
Tấm liếp đan bằng tre, nứa dùng làm cánh cửa hay tấm che có thể khép mở ở nhà lá, chòi quê.
Tiếng Anh: A woven bamboo panel used as a door or shutter that can be opened and closed in a thatched house or hut.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cánh liếp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tấm liếp đan bằng tre, nứa hay vật liệu tương tự, dùng làm cánh cửa, cửa sổ hoặc tấm che có thể khép mở ở nhà lá, chòi quê.
🇬🇧 A panel woven of bamboo or similar material, used as a door, window shutter or screen that can be opened and closed in a thatched house or country hut.
Thí dụ:
Từng loạt mưa hắt vào cánh liếp, đưa vô một âm hưởng buồn buồn.
Gusts of rain lashed against the bamboo shutter, carrying in a mournful sound.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Năm Hên khép kín cánh liếp, nói nhanh:”“Ðột nhiên, cánh liếp che kín lại.”Câu hỏi thường gặp về “cánh liếp”
“cánh liếp” nghĩa là gì?
Tấm liếp đan bằng tre, nứa dùng làm cánh cửa hay tấm che có thể khép mở ở nhà lá, chòi quê.
“cánh liếp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ông Năm Hên khép kín cánh liếp, nói nhanh:”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “cánh liếp” là gì?
“cánh liếp” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 䉭 (liếp). Lớp từ vựng: Vietnamese house-panel collocation with Nôm-attested liếp.
“cánh liếp” có biến thể vùng miền nào?
“cánh liếp” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: cánh liếp; cánh cửa liếp (Nhà cửa; cách gọi thay thế), liếp; cửa; tấm liếp (Thành tố rộng, không nhập), liếp đất; luống; lên liếp (Nông nghiệp, không nhập).
“cánh liếp” thuộc từ loại gì?
“cánh liếp” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.