To obstruct or hinder; also the obstacle itself.
Tiếng Anh: Là chặn cho một việc khó xảy ra hoặc không xảy ra được, và cũng dùng như danh từ chỉ chính cái chặn đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To obstruct or hinder; also the obstacle itself.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chặn cho một việc khó xảy ra hoặc không xảy ra được. Khác ngăn cản ở chỗ nó nhẹ hơn: ngăn cản là chặn hẳn, còn cản trở là làm cho vướng, cho chậm. Cũng dùng như danh từ.
🇬🇧 To make a thing hard or impossible to happen. It is lighter than the stronger word for preventing: that one bars outright, while this one impedes and slows. It also serves as a noun.
Thí dụ:
Chừng động quan, Xuân Sơn cản trở níu xô đạo tỳ không cho khiêng quan tài ra.
When the coffin was moved he obstructed the bearers, clutching and shoving to stop them carrying it out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhVợ với em qua cũng đồng ý như mẹ, bởi vậy hồi khuya qua đi không ai cản trở.
My wife and sister agreed with my mother, so in the small hours nobody obstructed my going.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânXương-Cấp nghe Sầm-Bích tính đi thì trong lòng không vui, song cũng không cản trở.
Hearing the other meant to go he was not glad at heart, yet did not obstruct him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huySau này anh vẫn đi cưới vợ đàng hoàng như ai chớ đâu phải gặp cản trở chi?
Later you will marry properly like anyone, so what obstacle is there?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBa muốn cho con làm việc nghĩa đó, ba chắc má con cũng không cản trở đâu.
I want you to do that good work, and I am sure your mother will not obstruct it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTa kiếm chuyện cản trở đặng nó đòi bạc nữa, mà cứ làm lanh theo cãi hoài.
We make difficulties to obstruct him so he demands money again, and he keeps arguing smartly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaĐường đi thì ít có cây cản trở, song đá chập chồng nên đi rất nhọc nhằn.
Few trees obstructed the path, but the rocks were piled up and walking was very hard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiBà lớn tỏ ý nghi cho chồng có tiểu thiếp dưới ruộng mà chồng ra đi bà không cản trở.
The lady suspected her husband kept a concubine down at the fields, yet did not obstruct his going.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhCó mấy anh , thực sự mà nói, chỉ làm nặng nề thêm tổ chức, cản trở thêm cho công việc.
Some of them, to speak truly, only weighed the body down and obstructed the work further.
Nguồn: Kim Nhật, Về RSự cản trở đó đủ chứng lòng dạ của bà với cô không màng chức Bác vật.
That obstruction was proof enough of her heart toward the girl, caring nothing for his degree.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chừng động quan, Xuân Sơn cản trở níu xô đạo tỳ không cho khiêng quan tài ra.”“Vợ với em qua cũng đồng ý như mẹ, bởi vậy hồi khuya qua đi không ai cản trở.”“Xương-Cấp nghe Sầm-Bích tính đi thì trong lòng không vui, song cũng không cản trở.”“Sau này anh vẫn đi cưới vợ đàng hoàng như ai chớ đâu phải gặp cản trở chi?”“Ba muốn cho con làm việc nghĩa đó, ba chắc má con cũng không cản trở đâu.”“Ta kiếm chuyện cản trở đặng nó đòi bạc nữa, mà cứ làm lanh theo cãi hoài.”“Đường đi thì ít có cây cản trở, song đá chập chồng nên đi rất nhọc nhằn.”“Bà lớn tỏ ý nghi cho chồng có tiểu thiếp dưới ruộng mà chồng ra đi bà không cản trở.”