Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cắc cớ” là gì?

Oái oăm, trái khoáy, làm khó hay trêu người một cách không cần thiết (hỏi cắc cớ, chơi cắc cớ); còn chỉ việc tự dưng, bất tử mà làm một điều gì (nếu ai cắc cớ hỏi).

Tiếng Anh: Odd, contrary or needlessly awkward, as in a tricky question or a prank; also doing something on a sudden whim, out of the blue.

Cách đọc
cắc cớ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cắc cớ”:

2 nét nghĩa
1oái oăm, trái khoáy, cố tình làm khóthái độ[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói điều oái oăm, trái khoáy, không thuận lẽ thường, hay người cố ý làm khó, trêu chọc kẻ khác; thường đi trong hỏi cắc cớ, câu hỏi cắc cớ, chơi cắc cớ, trời đất cắc cớ.

🇬🇧 Of something odd and contrary to what one would expect, or of someone deliberately making things awkward or teasing others; common in hoi cac co (to ask a tricky question) and choi cac co (to play a prank).

Cụm thường gặp:
hỏi cắc cớcâu hỏi cắc cớchơi cắc cớlàm cắc cớ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cắc cớcắc cớ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cắc cớ

Thí dụ:

Cắc cớ ông nhà giàu lại nhận gả con gái mình cho con trai lão phú hộ ở làng bên.

Oddly enough, the rich man agreed to marry his daughter to the son of the wealthy old man in the next village.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Hồi nãy anh ta tưởng con Phấn muốn chọu tức mình nên mới hỏi những câu cắc cớ như vậy.

A while ago he thought Phan was trying to needle him, which was why she asked such awkward questions.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Ai xui khiến nó hỏi cắc cớ chi lắm vậy không biết!

Who on earth put him up to asking such awkward questions!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Hay là số mạng của mẹ con nàng Cẩm Vân mãn đời có khi gần nhau mà không gặp nhau được, nên trời đất mới cắc cớ làm như vậy chăng?

Or was it the fate of Cam Van and her mother to be near each other all their lives and never meet, so that heaven played this perverse trick on them?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Anh không hiểu ai làm việc cắc cớ như vậy.

I cannot understand who would do such a perverse thing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
2tự dưng, bất chợt mà làm một điều gìhành động[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói việc tự dưng, bất tử, không ai biểu mà làm một điều gì; thường đi trong nếu ai cắc cớ hỏi, cắc cớ ngó lại, cắc cớ rình theo.

🇬🇧 Doing something on a sudden whim, out of the blue, with no one asking for it; common in neu ai cac co hoi (if anyone happened to ask).

Cụm thường gặp:
ai cắc cớ hỏicắc cớ ngó
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cắc cớcắc cớ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cắc cớ

Thí dụ:

Có khi mấy ổng cắc cớ hỏi Xuân một hai chuyện chưa dạy tới.

Sometimes the gentlemen would out of the blue ask Xuan about a thing or two he had not been taught yet.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nếu trong lúc ấy ai cắc cớ nom theo rình mà coi, thì ắc thấy anh ta một lát thở dài một cái, rồi lắc đầu chắt lưỡi.

Had anyone happened to follow and watch him then, they would have seen him sigh every so often, then shake his head and click his tongue.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Ông lại cắc cớ hỏi luôn ý của Thu Thủy thì nàng ngồi lặng thinh không chịu nói, song liếc mắt ngó Xuân Sơn lộ sắc buồn.

Then out of the blue he asked Thu Thuy what she thought, and she sat silent and would not speak, only glancing at Xuan Son with a sad look.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Tên đánh xe cắc cớ ngó ngoái lại sau, thì thấy cô nọ đứng ngó sau xe, mà tay mặt thì che dù, còn tay trái thì lấy vạt áo lau nước mắt.

The coachman happened to glance back and saw the young woman standing and watching the carriage go, holding an umbrella in her right hand and wiping her tears with the flap of her tunic in her left.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Nếu có ai cắc cớ lén đi theo mà coi thì ắt thấy Thủ Nghĩa ra khỏi xóm rồi ruột gan như cắt, nước mắt dầm dề, tay đấm ngực, miệng kêu trời, xem ra lấy làm thảm thiết lắm.

Had anyone happened to slip after him and watch, they would have seen that once Thu Nghia left the hamlet he was heartbroken, tears streaming, beating his chest and crying out to heaven in utter misery.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hồi nãy anh ta tưởng con Phấn muốn chọu tức mình nên mới hỏi những câu cắc cớ như vậy.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cắc cớ”

“cắc cớ” nghĩa là gì?

Oái oăm, trái khoáy, làm khó hay trêu người một cách không cần thiết (hỏi cắc cớ, chơi cắc cớ); còn chỉ việc tự dưng, bất tử mà làm một điều gì (nếu ai cắc cớ hỏi).

“cắc cớ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Hồi nãy anh ta tưởng con Phấn muốn chọu tức mình nên mới hỏi những câu cắc cớ như vậy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.