Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cái” là gì?

Đặt sau danh từ để chỉ cái lớn nhứt, cái chính trong một loạt cùng thứ: đường cái, sông cái, cửa cái, cột cái, ngón cái.

Tiếng Anh: Placed after a noun to mark the biggest or main one of its kind, as in the main road, the main river, the front door, the main pillar or the thumb.

Cách đọc
cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

đường cái

Con đường lớn, đường chính của làng xóm hay của một vùng, nối nơi nầy qua nơi khác, xe cộ đi được, khác với bờ đê, đường mòn, đường tắt.

cửa cái

Cửa chính, cửa lớn phía trước của căn nhà, đối với cửa sổ, cửa hông, cửa sau; nhà Nam Bộ ban ngày thường để cửa cái mở.

ngón tay cái

Ngón lớn nhứt và mập nhứt của bàn tay; trong lời kể Nam Bộ, cỡ ngón tay cái hay bằng ngón tay cái là cách đo quen cho những vật nhỏ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cái”:

1 nét nghĩa
1cái lớn nhứt, cái chínhtừ vựng chung[thường]
A2

🇻🇳 Đặt sau danh từ để chỉ cái lớn nhứt hoặc cái chính trong một loạt cùng thứ. Đường cái là con đường lớn, sông cái là dòng sông lớn, cửa cái là cửa chính giữa nhà, cột cái là cây cột chính, ngón cái là ngón lớn nhứt của bàn tay, bàn chân.

🇬🇧 Placed after a noun to mark the biggest or main one of its kind. Duong cai is the main road, song cai the big river, cua cai the main front door, cot cai the main pillar of a house, and ngon cai the thumb or big toe.

Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cáicái + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cái

Thí dụ:

Không kiên nhẫn được nữa, tôi chạy ra đường cái.

Unable to wait any longer, I ran out to the main road.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Buồn quá, Hiếu đi lần ra đường cái.

Feeling very sad, Hieu slowly made his way out to the main road.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Gió từ ngoài sông cái thổi vô nghe lành lạnh.

The wind blowing in from the big river felt a little chilly.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Anh ta đứng dựa gốc cây bần mà ngó mông ra sông cái.

He stood leaning against the trunk of a ban tree, gazing out over the big river.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Cửa cái và cửa sổ mở rộng.

The front door and the windows were wide open.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Phía trước dọn ba bàn thờ lót ba bộ ván gõ, gần cửa cái để một bộ ghế trường kỷ.

In front they set up three altars and laid three hardwood platforms, and near the main door they placed a long settee.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Ấy vậy Nho giáo với Phật giáo là hai đồng trụ hai cột cái của nhà Việt Nam.

So Confucianism and Buddhism are the two pillars, the two main posts of the Vietnamese house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Nhan đứng dựa cây cột cái bằng gỗ đỏ, to đến hai người ôm, hơi chửa ở khúc giữa trông như cây đèn sáp rờ rẩm để thưởng thức sự láng bóng của nó.

Nhan stood leaning against the main pillar of red wood, so thick it took two people to reach around it and swelling slightly in the middle like a candle, feeling its glossy smoothness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Ông Tăng-Thọ rót trà ra trong những cái chén nhỏ bằng ngón tay cái và mời khách.

Mr Tang-Tho poured tea into little cups no bigger than a thumb and offered it to his guests.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Người thiếu nữ Trung Hoa ngó xuống đất, ngón chân cái dí dí xuống nền nhà không đáp.

The young Chinese woman looked down at the ground, pressing her big toe against the floor, and did not answer.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“tôi chạy ra đường cái”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Người đi đêm
“Hầu hết các tiệm phố đều đóng cửa hoặc hép bớt cửa cái.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
“cửa cái vẫn mở”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
“Bố Cái đại vương, thợ cái, ngón tay cái”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cái”

“cái” nghĩa là gì?

Đặt sau danh từ để chỉ cái lớn nhứt, cái chính trong một loạt cùng thứ: đường cái, sông cái, cửa cái, cột cái, ngón cái.

Cụm từ “đường cái” nghĩa là gì?

Con đường lớn, đường chính của làng xóm hay của một vùng, nối nơi nầy qua nơi khác, xe cộ đi được, khác với bờ đê, đường mòn, đường tắt.

Cụm từ “cửa cái” nghĩa là gì?

Cửa chính, cửa lớn phía trước của căn nhà, đối với cửa sổ, cửa hông, cửa sau; nhà Nam Bộ ban ngày thường để cửa cái mở.

“cái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “tôi chạy ra đường cái”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “cái” là gì?

“cái” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 丐 (cái). Lớp từ vựng: Mekong-Southern.

“cái” có biến thể vùng miền nào?

“cái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: cái (Nam Bộ và Sài Gòn).

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.