Nghĩa của “cá linh” là gì?
Tên gọi một số loài cá nước ngọt nhỏ thuộc hệ thống sông Mê Kông, theo dòng nước vô đồng nhiều trong mùa nước nổi và được dùng phổ biến trong ẩm thực Nam Bộ.
Tiếng Anh: A small freshwater fish of the Mekong river system, caught in large numbers during the flood season and widely used in southern Vietnamese cooking.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cá linh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tên gọi những loài cá nước ngọt nhỏ sống trong hệ thống sông Mê Kông, thường xuất hiện nhiều theo dòng nước mùa và được dùng làm thực phẩm.
🇬🇧 A name for small freshwater fish of the Mekong river system that become abundant with the seasonal waters and are commonly eaten.
Thí dụ:
Cá linh non đầu mùa nhỏ xíu, má chỉ rửa nhẹ rồi để ráo.
Early-season juvenile cá linh are tiny, so Mom rinsed them gently and let them drain.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú Tư đặt dớn ngoài đồng, sáng ra được một rổ cá linh còn tươi.
Chú Tư set a fish trap in the flooded field and collected a basket of fresh cá linh in the morning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Cá linh bữa nay ngon, cô cân cho con nửa ký nghen,” chị khách nói.
“The cá linh look good today; please weigh out half a kilo for me,” the customer said.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNồi lẩu cá linh vừa sôi, ba mới nhúng bông điên điển vào cho khỏi mềm quá.
When the cá linh hotpot began to boil, Dad added the river-hemp flowers so they would not overcook.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoại kho cá linh với mía, để lửa liu riu cho xương mềm dần.
My maternal grandmother braised cá linh with sugarcane over low heat until the bones softened.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMớ cá linh được chia làm hai, một phần nấu canh chua, một phần đem kho.
The cá linh were divided in two: one portion for sour soup and the other for braising.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh Hai lựa cá linh lớn riêng ra để má làm mắm.
The eldest brother set the larger cá linh aside for Mom to ferment into fish paste.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa nước nổi chưa về nên cá linh ngoài chợ còn ít và giá cao.
The flood season had not arrived, so cá linh were still scarce and expensive at the market.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDì Năm chiên cá linh vàng nhẹ rồi gắp ra giấy cho ráo dầu.
Dì Năm lightly fried the cá linh until golden and drained them on paper.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBữa cơm có cá linh kho tiêu, rau luộc và chén canh nóng.
The meal included pepper-braised cá linh, boiled vegetables, and a bowl of hot soup.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chờ khi nó nằm ngủ trưa, lão đổ cơm trở vào nối, thảy xuống nước vài hột để nhìn bầy cá linh bu lại giành mồi, phóng mình lên.”“Món cá mòi này có ngon bằng món cá linh không?”“Về giang-sản thì bất-tất phải có nhiều, vì ai mà chẳng biết miền tây Nam-Việt chi-chít sông ngòi kinh rạch có vô số cá tôm, dư sức nuôi sống mấy triệu gia-đình quanh năm sống bằng lọp, câu, chài, lưới và dư sức cung-phụng cá-mòi, cá linh, cá cơm cho kỹ-nghệ nước mắm.”“3- Ba giạ cá linh, cắt đầu cắt đuôi xong còn già hai giạ.”Câu hỏi thường gặp về “cá linh”
“cá linh” nghĩa là gì?
Tên gọi một số loài cá nước ngọt nhỏ thuộc hệ thống sông Mê Kông, theo dòng nước vô đồng nhiều trong mùa nước nổi và được dùng phổ biến trong ẩm thực Nam Bộ.
“cá linh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Chờ khi nó nằm ngủ trưa, lão đổ cơm trở vào nối, thảy xuống nước vài hột để nhìn bầy cá linh bu lại giành mồi, phóng mình lên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.