Cao đẹp, lớn lao, đáng kính, vượt lên trên cái tầm thường và ích kỷ.
Tiếng Anh: Noble and lofty; great and worthy of respect, above the petty and selfish.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cao đẹp, lớn lao, đáng kính, vượt lên trên cái tầm thường và ích kỷ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho những giá trị tinh thần: sự hy sinh cao cả, tâm hồn cao cả, chí hướng cao cả, nhiệm vụ thiêng liêng cao cả, lời phát nguyện cao cả. Nó rất hay đi với ái tình trong tiểu thuyết: ái tình là cao cả hơn hết, một mối tình cao cả đáng tôn sùng. Nó cũng có dạng so sánh cao cả hơn. Kho văn đôi khi dùng nó theo giọng mỉa, cho người tưởng mình cao cả.
🇬🇧 The corpus often uses it for spiritual values: noble sacrifice, a noble soul, lofty ambition, a sacred and noble duty, a noble vow. In novels it very often goes with love: love above all else, a noble love worthy of reverence. It also appears in the comparative, nobler. The corpus sometimes uses it wryly for someone who thinks himself above others.
Thí dụ:
Những bực siêu-nhân, khi có hối tiếc, chỉ hối tiếc đậm-đà về cái cao cả không làm được.
Great souls, when they have regrets, regret most deeply the noble things they could not do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoNhìn lại người bạn ngây thơ cứ cương quyết cho ái tình là cao cả hơn hết, Thành buồn cười quá.
Looking at his naive friend who insisted that love was nobler than anything, Thanh found it very funny.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmNgười ta chỉ có thể tìm hạnh phúc trong sự hy sinh cao cả.
One can only find happiness in noble sacrifice.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaGiờ đây, trò Dê đã chiếm Đình Nguyên, đã làm ông Nghè, đã thực hiện được một phần lớn chí hướng cao cả.
Now young De had won first place, had become a doctor of letters, and had fulfilled a large part of his lofty ambition.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêVà chị vừa nghe lời phát nguyện cao cả của em.
And I have just heard your noble vow.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngNàng thấy đó là một tâm hồn cao cả, mà một nhà trí thức lỗi lạc với tương lai rực rỡ đang chờ đợi ở đằng chân trời.
She saw a noble soul, a brilliant intellectual with a bright future waiting on the horizon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênHọ phải lo những chuyện khác cao cả hơn.
They had to attend to other, loftier matters.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTừ nay, vẫn là tôi, một người đàn bà yếu ớt nhưng một người mẹ mạnh vô cùng, tiếp tục nhiệm vụ thiêng liêng cao cả này.
From now on it is still me, a frail woman but an immensely strong mother, carrying on this sacred and noble duty.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTại như vậy mà Ái tình là một mối tình cao cả, đáng tôn sùng, bị người đời làm lạc nghĩa nó hoá ra thấp hèn, rồi chịu khinh bỉ.
That is why love is a noble feeling worthy of reverence, yet people twist its meaning and make it base, and it is scorned.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTrái lại, thợ tạo đôi khi lại đặt một tâm hồn cao cả sau một gương mặt mà gặp thình lình giữa tăm tối, người ta sợ đến kêu rú lên.
On the contrary, the Maker sometimes places a noble soul behind a face that, met suddenly in the dark, would make people scream.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những bực siêu-nhân, khi có hối tiếc, chỉ hối tiếc đậm-đà về cái cao cả không làm được.”“Nhìn lại người bạn ngây thơ cứ cương quyết cho ái tình là cao cả hơn hết, Thành buồn cười quá.”“Người ta chỉ có thể tìm hạnh phúc trong sự hy sinh cao cả.”“Giờ đây, trò Dê đã chiếm Đình Nguyên, đã làm ông Nghè, đã thực hiện được một phần lớn chí hướng cao cả.”“Và chị vừa nghe lời phát nguyện cao cả của em.”“Nàng thấy đó là một tâm hồn cao cả, mà một nhà trí thức lỗi lạc với tương lai rực rỡ đang chờ đợi ở đằng chân trời.”“Họ phải lo những chuyện khác cao cả hơn.”“Từ nay, vẫn là tôi, một người đàn bà yếu ớt nhưng một người mẹ mạnh vô cùng, tiếp tục nhiệm vụ thiêng liêng cao cả này.”