Nói qua nói lại lớn tiếng, ai cũng giành phần phải.
Tiếng Anh: To argue back and forth in raised voices, each claiming the right of it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nói qua nói lại lớn tiếng, ai cũng giành phần phải.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này đi với chữ với nhau, và người ta nghe nó trước khi thấy nó: nghe tiếng cãi vã ở nhà kế bên, ồn ào tiếng cãi vã với nhau, đang cãi vã ầm ĩ lên. Kho văn nói cái cỡ của chuyện, và thấy nó nhỏ: chuyện chả đâu vào đâu cũng cãi vã nhau, hễ gặp mặt là bắt đầu cãi, chỉ là chuyện nhỏ nhặt cỏn con cũng sinh cãi vã. Nó được đếm: tính đổ đồng hai ngày là xẩy ra một cuộc cãi vã. Và kho văn ghi rằng người hay cãi vã vẫn thương nhau: mặc dầu hay cãi vã, chúng rất thương yêu nhau.
🇬🇧 In the corpus the word goes with the phrase for one another, and people hear it before they see it. The corpus states the size of the matter and finds it small. It gets counted. And the corpus notes that those who quarrel often love one another well.
Thí dụ:
Nếu dùng lời lẽ mà cãi vã với nhau chưa ắt một ngày một buổi là xong chuyện.
If words are used to quarrel it out, one day or one afternoon will surely not see the end of it.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònMặc dầu hay cãi vã, chúng rất thương yêu nhau, hay giúp đỡ đùm bọc lẫn nhau.
Much as they quarrelled, they loved one another dearly and were always helping and shielding one another.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenMặc cho thiên hạ cãi vã, lão thầy rắn ung dung hút thuốc, bên gốc cây gừa.
Let the world quarrel as it would: the old snake charmer smoked at his ease beside the banyan.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiChuyện chả đâu vào đâu cũng cãi vã nhau, to tiếng và nói nặng đến nhau.
They quarrelled over nothing at all, raising their voices and speaking harshly to each other.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétChắc rằng cháu bé nó đang nhảy và hai tên kia vẫn cãi vã lai rai.
Surely the child is dancing, and those two are still quarrelling on and off.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúSợ hai đàng cãi vã lôi thôi, Sáu Lượm lên tiếng giục Tư Hoành.
Fearing the two sides would fall to quarrelling and make a mess of it, Sau Luom spoke up and urged Tu Hoanh on.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTrên ghe của các anh lái trẻ thì êm rơ, nhưng trên ghe các lái già ồn ào tiếng cãi vã với nhau.
On the boats of the young traders it was all quiet, but on the boats of the old ones there was a din of quarrelling.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngChàng có muốn cãi vã với Dung vì một chuyện như thế nầy đâu?
Did he want to quarrel with Dung over a thing like this?
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTôi nghĩ lung tung chuyện cãi vã của vợ chồng dì Phương.
I thought all manner of things over the quarrel between my aunt Phuong and her husband.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiBốn tháng qua, vợ chồng anh ta gây lộn liên tu bất tận, tính đổ đồng hai ngày là xẩy ra một cuộc cãi vã.
For four months the couple had squabbled without end, one quarrel every two days by the average.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu dùng lời lẽ mà cãi vã với nhau chưa ắt một ngày một buổi là xong chuyện.”“Mặc dầu hay cãi vã, chúng rất thương yêu nhau, hay giúp đỡ đùm bọc lẫn nhau.”“Mặc cho thiên hạ cãi vã, lão thầy rắn ung dung hút thuốc, bên gốc cây gừa.”“Chuyện chả đâu vào đâu cũng cãi vã nhau, to tiếng và nói nặng đến nhau.”“Chắc rằng cháu bé nó đang nhảy và hai tên kia vẫn cãi vã lai rai.”“Sợ hai đàng cãi vã lôi thôi, Sáu Lượm lên tiếng giục Tư Hoành.”“Trên ghe của các anh lái trẻ thì êm rơ, nhưng trên ghe các lái già ồn ào tiếng cãi vã với nhau.”“Chàng có muốn cãi vã với Dung vì một chuyện như thế nầy đâu?”