Cao quý trong cách nghĩ và cách xử, đứng đối với thấp hèn.
Tiếng Anh: Noble in mind and in conduct, standing against the base.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cao quý trong cách nghĩ và cách xử, đứng đối với thấp hèn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cao quý. Trong kho văn Nam Bộ nó luôn có chữ thấp hèn ở bên kia, và câu văn hay để cả hai vào một câu: người ta giúp mình cao thượng như vậy nếu mình nhận lãnh thì mình thấp hèn, trong sạch cao thượng chớ có dơ dáy hèn hạ gì đâu. Nó cũng dùng để nâng một thứ lên: giữ cái tình cho cao thượng, tán dương đức tánh cao thượng của Ái tình.
🇬🇧 Noble. In the Southern corpus the base always stands across from it, and the corpus likes to set both in one sentence: when somebody helps so nobly, to accept makes one base; or a love that is clean and noble and in no way dirty and base. It also serves to raise a thing up, as of keeping a love noble.
Thí dụ:
Mà nhứt là chồng em cho bạc mà em không thèm lấy đó, em mới thiệt là cao thượng.
And above all, that my husband offered money and I would not take it, that is where I was truly noble.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợThím nhận thấy trời đất từ đây phú cho thím ba nhiệm vụ ấy đều cao thượng cả ba.
She felt that from now on heaven had granted her three duties and that all three were noble.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoGiao khen vợ khéo sắp đặt, khen trí cao thượng, mà cũng khen mục đích nghĩa nhân.
Giao praised his wife's skill in arranging it, praised her noble mind, and praised her charitable purpose too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻChúng ta giữ nó cho cao thượng, khác hơn ái tình của đám tục tử phàm phu hết thảy.
Let us keep it noble, unlike the love of all the coarse and vulgar sort.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNgặt vì người ta giúp mình cao thượng như vậy, nếu mình nhận lãnh thì mình thấp hèn.
The trouble is that when somebody helps one so nobly, to accept it makes one base.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiAnh em mới ra viết báo không hiểu cái nghề soạn báo cao thượng thế nào.
Those newly come to the newspapers do not understand how noble the trade of editing is.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhCậu viết bài mà đăng báo để tán dương đức tánh cao thượng của Ái tình.
You are to write a piece for the paper praising the noble virtue of Love.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhNhưng mà cái chòi lèo tèo như vầy không xứng đáng với cái tình cao thượng của chúng ta.
But a shabby hut like this is not worthy of the noble love between us.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuNhưng mà cô là người phẩm giá cao thượng, mình không làm cho hèn hạ cái ân nghĩa của cô.
But you are a person of noble worth, and I shall not cheapen your kindness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhRồi cả hai từ bỏ ngai vàng điện ngọc, ra đi với mối tình cao thượng.
Then the two of them left the golden throne and the jewelled palace and went away with their noble love.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà nhứt là chồng em cho bạc mà em không thèm lấy đó, em mới thiệt là cao thượng.”“Thím nhận thấy trời đất từ đây phú cho thím ba nhiệm vụ ấy đều cao thượng cả ba.”“Giao khen vợ khéo sắp đặt, khen trí cao thượng, mà cũng khen mục đích nghĩa nhân.”“Chúng ta giữ nó cho cao thượng, khác hơn ái tình của đám tục tử phàm phu hết thảy.”“Ngặt vì người ta giúp mình cao thượng như vậy, nếu mình nhận lãnh thì mình thấp hèn.”“Anh em mới ra viết báo không hiểu cái nghề soạn báo cao thượng thế nào.”“Cậu viết bài mà đăng báo để tán dương đức tánh cao thượng của Ái tình.”“Nhưng mà cái chòi lèo tèo như vầy không xứng đáng với cái tình cao thượng của chúng ta.”