Nghĩa của “cà nhỏng” là gì?
Khẩu ngữ Nam Bộ: đi rong, đứng chơi lơ ngơ chỗ nầy chỗ kia, không lo việc đáng phải làm.
Tiếng Anh: Southern colloquial: to hang around or gad about idly instead of doing what one should.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà nhỏng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi rong, đứng chơi lơ ngơ chỗ nầy chỗ kia trong khi đáng lẽ phải lo việc; thường mang ý nhắc nhở hay chê nhẹ: cà nhỏng chơi, đứng cà nhỏng.
🇬🇧 To hang around or wander about idly when one ought to be working; usually a mild reproach, as in ca nhong choi (idling about) or dung ca nhong (standing around).
Thí dụ:
Chớ con mẹ Huỳnh Mai ở đây cà nhỏng chơi chớ được tích sự gì?
Otherwise, what use is Huynh Mai here, just idling about?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtEm đừng quên anh đây cũng thân tù tội như người ta, chớ bộ là ông nội họ sao mà ra đây cứ đứng cà nhỏng nói chuyện hoài.
Don't forget I am a prisoner like everyone else here; I'm not some big shot who can stand around chatting all day.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chi bằng mình giả dạng thường dân, chạy cà nhỏng ra sau ruộng, chắc ăn hơn.”“Em đừng quên anh đây cũng thân tù tội như người ta, chớ bộ là ông nội họ sao mà ra đây cứ đứng cà nhỏng nói chuyện hoài.”“Chớ con mẹ Huỳnh Mai ở đây cà nhỏng chơi chớ được tích sự gì?”“- Vậy là xong rồi hén, từ bây giờ em là vợ anh, anh khỏi lo gì hết á, em sẽ nuôi anh, anh sẽ chơi cà nhỏng tối ngày.”Câu hỏi thường gặp về “cà nhỏng”
“cà nhỏng” nghĩa là gì?
Khẩu ngữ Nam Bộ: đi rong, đứng chơi lơ ngơ chỗ nầy chỗ kia, không lo việc đáng phải làm.
“cà nhỏng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Chi bằng mình giả dạng thường dân, chạy cà nhỏng ra sau ruộng, chắc ăn hơn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.