Giải nghĩa nhanh:

A southern colloquial expression for roaming or hanging around for amusement instead of staying where one is expected or attending to a task. It usually carries a mildly critical or admonishing tone, but it comments on the behaviour in that situation rather than defining a person's character.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cà nhỏng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ khẩu ngữ vùng Nam Bộ chỉ việc đi rong chỗ này chỗ kia, chơi ngoài đường hoặc lảng khỏi việc đang phải làm; thường gặp trong đi/chạy cà nhỏng và có thể dịch roam around, gad about hoặc hang around theo cảnh. Lời nói thường mang sắc thái nhắc nhở hay chê nhẹ, nên câu cần cho biết người ấy đáng lẽ ở đâu hoặc làm gì. Cà nhỏng không đồng nghĩa mọi cuộc đi dạo, chuyến thăm hay giờ nghỉ đã được đồng ý; cũng không nên biến một lần rong chơi thành nhãn cố định cho con người.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1đi rong chơi chỗ này chỗ kia, bỏ lửng nơi hoặc việc đang được chờ đợiRong chơi và bỏ lửng việc đang được chờ đợi[informal]
B1

🇻🇳 Đi loanh quanh hoặc hết chỗ này sang chỗ khác để chơi, trong khi đáng lẽ nên ở một nơi nhất định hay hoàn thành việc đã nhận. Từ thường là lời nhắc hoặc chê về hành vi cụ thể, không tự có nghĩa bỏ nhà, phạm pháp hay vô nghề nghiệp.

🇬🇧 To roam or move from place to place for amusement when one is expected to be somewhere or finish an agreed task. It usually criticises a specific action and does not by itself mean running away, breaking the law, or being unemployed.

Grammar Patterns:
người + đi/chạy + cà nhỏngcà nhỏng + ở/ngoài + nơilo + việc + đừng + cà nhỏng

Ví dụ dùng từ:

Làm xong phần giao hàng, cậu xin phép đi cà nhỏng quanh chợ nửa tiếng rồi về phụ dọn tiệm.

After finishing the deliveries, he asks to wander around the market for half an hour before returning to help close the shop.

Source: VietLayers editorial example

“Bài chưa làm mà con đi cà nhỏng ngoài hẻm từ trưa tới giờ hả?” má hỏi.

“Your homework is not done, and you have been roaming around the alley since noon?” Mom asks.

Source: VietLayers editorial example

Hai đứa nhỏ chạy cà nhỏng từ sân này sang sân khác nên bà gọi về uống nước trước khi trời tối.

The two children roam from one yard to another, so Grandma calls them home for water before dark.

Source: VietLayers editorial example

Anh hẹn sửa vòi nước buổi sáng mà lại đi cà nhỏng tới chiều, làm cả nhà phải khóa van chính chờ anh.

He promises to repair the tap in the morning but goes off gallivanting until afternoon, leaving the family to keep the main valve shut while waiting.

Source: VietLayers editorial example

“Muốn đi cà nhỏng với bạn thì nói trước, đừng để tiệm thiếu người rồi mới nhắn,” chị chủ nhắc.

“If you want to hang out with your friends, say so beforehand; do not leave the shop short-staffed and only then send a message,” the owner says.

Source: VietLayers editorial example

Ông không gọi buổi đi bộ theo chỉ định của bác sĩ là cà nhỏng, vì đó là việc có mục đích và giờ giấc rõ ràng.

He does not call his prescribed walk aimless roaming, because it has a clear purpose and schedule.

Source: VietLayers editorial example

Cậu em đi cà nhỏng qua mấy sạp đồ cũ rồi quên mất giờ đón cháu ở lớp.

The younger brother wanders among several second-hand stalls and loses track of the time to pick up his niece from class.

Source: VietLayers editorial example

Nghe nói con đi cà nhỏng, ba hỏi rõ rồi mới biết con đang qua từng nhà tìm con mèo lạc.

Hearing that his child is roaming around, Dad asks for details and learns that the child is going from house to house looking for a lost cat.

Source: VietLayers editorial example

Ngày nghỉ, chị dành một buổi đi cà nhỏng coi sách cũ; sắc thái ở đây là tự trêu chứ không phải bị trách bỏ việc.

On her day off, she spends the morning browsing old-book stalls; here the phrase is self-teasing, not an accusation that she has neglected work.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng cà nhỏng nữa, vô kiểm lại đơn của cô Năm rồi tụi mình nghỉ,” người anh nói.

“Stop wandering off, come check Auntie Nam's order, and then we can take a break,” the older brother says.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chi bằng mình giả dạng thường dân, chạy cà nhỏng ra sau ruộng, chắc ăn hơn.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Ngó lên sở thượng
Em đừng quên anh đây cũng thân tù tội như người ta, chớ bộ là ông nội họ sao mà ra đây cứ đứng cà nhỏng nói chuyện hoài.
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 8
Chớ con mẹ Huỳnh Mai ở đây cà nhỏng chơi chớ được tích sự gì?
Lê XuyênKinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.4
- Vậy là xong rồi hén, từ bây giờ em là vợ anh, anh khỏi lo gì hết á, em sẽ nuôi anh, anh sẽ chơi cà nhỏng tối ngày.
Nguyễn Thụy LongLoan Mắt Nhung, Chương 27