Dính vào, xen vào một việc; có liên quan tới việc đó.
Tiếng Anh: To get involved or interfere in a matter; to have something to do with it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Dính vào, xen vào một việc; có liên quan tới việc đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó trong câu phủ định để giữ mình ngoài một chuyện: không muốn can dự, không can dự gì tới anh, đừng can dự vào chuyện người lớn, tôi đâu dám can dự. Nó hay đi với vào, vô hay tới. Ít hơn, nó chỉ việc góp tay một cách tích cực.
🇬🇧 The corpus often uses it in the negative, to stay out of something: not wanting to get involved, having nothing to do with someone, not meddling in grown up matters, not daring to interfere. It usually takes a word for into or with. Less often it means taking an active part.
Thí dụ:
Nhưng lần này là lần chót và tui không muốn can dự gì vô tới vụ này nữa đó nghen?
But this is the very last time, and I do not want to get mixed up in this business any more, all right?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuÔng làm thầy rắn thì ráng bắt cho xong rắn, tại sao ông can dự vào việc riêng của tôi.
You are a snake catcher, so just catch the snake, why are you meddling in my private affairs.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiBề gì thì cái việc nầy cũng là chuyện riêng của tui chớ hổng can dự gì tới anh hết ráo.
Anyway, this is my own business and has nothing whatsoever to do with you.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuHắn ta có vẻ như một người không can dự gì vào mọi việc vừa xảy ra và sắp sửa sẽ xảy ra.
He looked like someone who had nothing to do with everything that had happened and was about to happen.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìBây giờ tới phần anh Hoàng nhứt định, con không muốn can dự.
Now it is up to brother Hoang to decide; I do not want to be involved.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnĐiện-hạ tính như vậy thì trái lễ quá, tôi đâu dám can dự!
Your Highness, planning it that way goes against propriety; how would I dare interfere!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyQuan Phủ thì nhịp giày dưới gạch, day mặt ngó ngoài sân, gục gặt đầu, coi bộ không muốn can dự tới.
The prefect tapped his shoe on the tiles, turned to look out at the yard and nodded, as if not wanting to get involved.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhĐây là chuyện của cậu, ta không muốn can dự vào.
This is your affair, young master; I do not want to get involved.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNếu đàn bà con gái không can dự vào đặng giúp với mấy người đàn ông biết lo đó, thì đồng bào ta biết đời nào mới mở mắt.
If women do not take part and help those men who care, when will our people ever open their eyes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmTuy năm nay đã nghỉ, không can dự đến việc làng nữa, song người trong làng cũng còn do chức cũ mà kêu là Hương giáo Rạng hoài.
Though he had retired this year and no longer took part in village affairs, the villagers still addressed him by his old title.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng lần này là lần chót và tui không muốn can dự gì vô tới vụ này nữa đó nghen?”“Ông làm thầy rắn thì ráng bắt cho xong rắn, tại sao ông can dự vào việc riêng của tôi.”“Bề gì thì cái việc nầy cũng là chuyện riêng của tui chớ hổng can dự gì tới anh hết ráo.”“Hắn ta có vẻ như một người không can dự gì vào mọi việc vừa xảy ra và sắp sửa sẽ xảy ra.”“Bây giờ tới phần anh Hoàng nhứt định, con không muốn can dự.”“Điện-hạ tính như vậy thì trái lễ quá, tôi đâu dám can dự!”“Quan Phủ thì nhịp giày dưới gạch, day mặt ngó ngoài sân, gục gặt đầu, coi bộ không muốn can dự tới.”“Đây là chuyện của cậu, ta không muốn can dự vào.”