Brave; also the courage itself.
Tiếng Anh: Là dám nhận lấy cái khó, cái đau hoặc cái nguy mà không lui, và cũng dùng như danh từ chỉ chính cái sức dám đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Brave; also the courage itself.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dám nhận lấy cái khó, cái đau hoặc cái nguy mà không lui. Cũng dùng như danh từ chỉ chính cái sức dám đó, như nói thu hết can đảm. Hai tiếng gốc Hán nghĩa là gan và mật.
🇬🇧 Daring to take on what is hard or painful or dangerous without retreating. It also names the courage itself, as in gathering one's courage. Its two elements of Chinese origin mean liver and gall.
Thí dụ:
Mình chỉ có một bổn phận duy nhất là can đảm đón nhận tất cả, dù vui hay buồn.
We have but one duty, to accept everything bravely, whether glad or sad.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiRồi suốt đời mình còn nhiều lần như thế này nữa, em có can đảm đón nhận không?
There will be many more such times in our lives, have you the courage to accept them?
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétTự nhiên anh ta rụt tay lại, rồi thu hết can đảm để quơ tay lần lên phía trên.
He drew his hand back of itself, then gathered all his courage and reached upward.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmHoa lì lợm, tuy không có lý lẽ gì để vui cảm nhưng vẫn can đảm được như thường.
She was doggedly firm, and though she had no ground for cheer she was brave as ever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcChỉ có đêm nay và bấy giờ, Toàn mới thấy là đàn bà can đảm hơn đàn ông nhiều.
Only this night and at that moment did he see that women are far braver than men.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTôi đã ngây thơ tìm cách ngăn cản một người ít can đảm, kém khả năng như ông.
I innocently sought to hinder a man as little brave and as little able as you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpAnh không đủ can đảm để em mang tên anh và đóng vai vợ anh đùa cợt như thế nữa.
I have not courage enough to let you bear my name and play my wife in jest any longer.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiMột nếp nhăn lo lắng hiện ra trên trán và chàng nói như để tứ lấy thêm can đảm.
An anxious crease showed on his brow and he spoke as if to gather more courage.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTuy còn trẻ quá, chàng vẫn đủ đức tính can đảm và can cường của một tráng sĩ.
Young though he was, he had all the bravery and hardihood of a warrior.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngTôi đã theo dõi cậu từ lúc cậu mới vào, can đảm lắm và đáng được thưởng lắm.
I have followed you since you first came in, very brave and well deserving of reward.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mình chỉ có một bổn phận duy nhất là can đảm đón nhận tất cả, dù vui hay buồn.”“Rồi suốt đời mình còn nhiều lần như thế này nữa, em có can đảm đón nhận không?”“Tự nhiên anh ta rụt tay lại, rồi thu hết can đảm để quơ tay lần lên phía trên.”“Hoa lì lợm, tuy không có lý lẽ gì để vui cảm nhưng vẫn can đảm được như thường.”“Chỉ có đêm nay và bấy giờ, Toàn mới thấy là đàn bà can đảm hơn đàn ông nhiều.”“Tôi đã ngây thơ tìm cách ngăn cản một người ít can đảm, kém khả năng như ông.”“Anh không đủ can đảm để em mang tên anh và đóng vai vợ anh đùa cợt như thế nữa.”“Một nếp nhăn lo lắng hiện ra trên trán và chàng nói như để tứ lấy thêm can đảm.”