Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A flower petal, and in the South a whole blossom too.

Tiếng Anh: Là từng lá mỏng của một bông hoa, và người Nam Bộ còn dùng nó để gọi luôn cả bông, nên hái mấy cánh hoa là hái mấy bông.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cánh hoa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A flower petal, and in the South a whole blossom too.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1từng lá mỏng của một bông hoa; trong Nam còn gọi luôn cả bôngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Từng lá mỏng của một bông hoa. Người Nam Bộ còn dùng nó để gọi luôn cả bông, nên hái mấy cánh hoa là hái mấy bông chớ không phải bứt từng cánh. Hai nghĩa phân biệt nhờ việc đi kèm: nở ra là cánh, hái là bông.

🇬🇧 One thin leaf of a blossom. The South uses it for a whole blossom as well, so to pick some of them is to pick whole flowers and not to tear off single petals. The two senses part by the verb: opening is a petal, picking is a flower.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hạ vừa chạy vừa nhìn những đỉnh cây xanh ngắt, những cánh hoa cô đơn trơ trọi.

She ran along looking at the deep green treetops and the lonely forsaken blossoms.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Vài cánh bướm nghiêng nghiêng theo chiều gió, mơ màng lượn trên những cánh hoa.

A few butterflies tilted on the wind and drifted dreamily over the blossoms.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Năm cánh hoa từ từ nở tung ra, mùi thơm bay ngào ngạt, cánh hoa màu trắng tuyết.

The five petals opened slowly out, the scent spread rich, and the petals were snow white.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Hai người ngồi dưới góc cây khế đang rụng những cánh hoa đỏ li ti theo gió.

The two sat under a star fruit tree dropping its small red blossoms on the wind.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Uyên thơ thẩn bước ra cổng, đưa tay ngắt vài cánh hoa dại bên vệ đường và tiến lên đồi.

She wandered out to the gate, reached and picked a few wild blossoms by the verge, and went up the hill.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Trên bàn học có bức thư của Nấm Hương dằn dưới những cánh hoa đã héo.

On the desk was a letter from her friend, weighted down under some withered blossoms.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Tôi đứng bên ngoài thềm nhìn những cánh hoa còn sót lại sau cơn bão và mới nở trong vườn.

I stood outside the step looking at the blossoms left after the storm and those newly opened in the garden.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Từng cánh hoa vàng vướng trên mái tóc, nổi bật như những vì sao.

Each yellow petal caught in her hair stood out like a star.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Mái tóc huyền óng ả được điểm thêm những cánh hoa li ti đủ màu.

Her sleek jet hair was set off with small blossoms of every colour.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Cô gái cũng chạy tung tăng hái mấy cánh hoa rừng kết thành một vòng hoa đơn sơ nhưng thanh nhã.

The girl too ran about picking wild blossoms and weaving them into a plain but elegant wreath.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hạ vừa chạy vừa nhìn những đỉnh cây xanh ngắt, những cánh hoa cô đơn trơ trọi.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
Vài cánh bướm nghiêng nghiêng theo chiều gió, mơ màng lượn trên những cánh hoa.
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 3. Tùng Lâm
Năm cánh hoa từ từ nở tung ra, mùi thơm bay ngào ngạt, cánh hoa màu trắng tuyết.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
Hai người ngồi dưới góc cây khế đang rụng những cánh hoa đỏ li ti theo gió.
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 9
Uyên thơ thẩn bước ra cổng, đưa tay ngắt vài cánh hoa dại bên vệ đường và tiến lên đồi.
Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn, Chương 10
Trên bàn học có bức thư của Nấm Hương dằn dưới những cánh hoa đã héo.
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 8
Tôi đứng bên ngoài thềm nhìn những cánh hoa còn sót lại sau cơn bão và mới nở trong vườn.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 9
Từng cánh hoa vàng vướng trên mái tóc, nổi bật như những vì sao.
Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử, III. Suối Ngọc Tuyền