Nghĩa của “cắc ca cắc củm” là gì?
Cụm khẩu ngữ Nam Bộ chỉ việc chắt chiu, góp nhặt, dành dụm từng đồng nhỏ qua thời gian; có khi mang ý chê lối bo bo quá chi li.
Tiếng Anh: A Southern colloquial phrase for scrimping and saving, putting money aside bit by bit; sometimes a mild dig at penny-pinching.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cắc ca cắc củm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chắt chiu, góp nhặt, dành dụm từng đồng nhỏ, có đồng nào bỏ ống đồng nấy; tùy câu là khen sự cần kiệm hay chê lối bo bo.
🇬🇧 To scrimp and save, putting aside every small coin as it comes; depending on context, praise for thrift or a dig at penny-pinching.
Thí dụ:
Tôi không quen thói bo bo, có đồng nào cắc ca cắc củm bỏ ống đồng nấy như họ vậy được.
I am not used to their tight-fisted ways, scrimping every coin I get into a piggy bank the way they do.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“1 Cắc ca cắc củm: góp nhặt, chắt chiu.”Câu hỏi thường gặp về “cắc ca cắc củm”
“cắc ca cắc củm” nghĩa là gì?
Cụm khẩu ngữ Nam Bộ chỉ việc chắt chiu, góp nhặt, dành dụm từng đồng nhỏ qua thời gian; có khi mang ý chê lối bo bo quá chi li.
“cắc ca cắc củm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “1 Cắc ca cắc củm: góp nhặt, chắt chiu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.