Từ bắt đầu bằng chữ Đ, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Đ, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- đùng đùngmạnh và dồn dập; nổi lên bất thần
- đúng ykhông sai chút nào so với cái đã nói hay đã tính
- đúng y nhưgiống hệt, không sai
- đụtnúp để tránh mưa, tránh nắng
- đụt mưatạm trú dưới mái che để tránh mưa
- đứa bémột đứa con nhỏ
- đưa đámđi đưa tang
- đưa đám mađi theo đám tang
- đưa đẩyđẩy tới, xô đẩy
- đưa đónđưa người ta đi rồi đón về
- đưa rướcđưa đi rồi rước về, gom cả hai chiều thành một việc
- đứa trẻmột người còn nhỏ, đếm bằng chữ đứa
- đựcgiống đực của loài vật
- đức hạnhnết tốt, đạo đức
- đực rựađàn ông con trai, nói theo lối bỗ bã của người Nam Bộ
- đức tinniềm tin
- đức tínhnết tốt
- đứng bóngmặt trời đứng bóng, giữa trưa
- đứng bộđứng tên ruộng đất trong sổ bộ
- đứng cáilúa hết đẻ nhánh, chuẩn bị làm đòng
- đứng chần ngầnđứng sững, ngần ngừ
- đứng dụ dựđứng lưỡng lự, chần chừ
- đứng khựngđang đi mà dừng phắt lại vì chuyện bất ngờ
- đứng khựng lạidừng thình lình, đứng sững
- đừng ngạiđừng e dè, cứ tự nhiên
- đứng ngó trânđứng nhìn sững, bất động
- đứng ngoài lộđứng ngoài đường, chưa vô
- đứng nóiđứng ra thay mặt xin cưới
- đừng thèmchớ hạ mình mà làm; khuyên dứt bỏ cho khỏi mất giá
- đừng thèm nhớquên đi, đừng bận lòng nhớ
- đứng trơ trơđứng sững, không nói được
- đứng tuổiđã qua tuổi trẻ mà chưa tới tuổi già
- đứng xớ rớđứng lảng vảng, không làm gì
- được hân hạnhcó vinh dự được
- đường bộđường đi trên đất liền
- đường cáicon đường lớn, đường chính
- đường đấtđường làm bằng đất
- đương đầuchịu đứng ra mà đối lại, không lẩn tránh
- đương đầu vớiđối mặt, không né tránh
- đường đi nước bướcbiết rõ từng chặng đường và từng cách đi
- đường đờicái đời nhìn như một con đường
- đường giao thôngđường đi lại, chuyên chở
- đường hẻmcon đường nhỏ ăn sâu vô trong xóm
- đường mònđường nhỏ do đi lại nhiều mà thành
- đường ngaylẽ phải, lối sống ngay thẳng
- đường nhựađường trải nhựa
- đường phốcon đường trong thành phố, có nhà hai bên
- đường quấycon đường sai trái
- đường sáđường đi nói chung, mấy con đường của một vùng
- đương thèmkhông thèm, đời nào chịu làm
- đứt ruộtđau lòng tới mức như ruột gan bị cắt