To read the newspaper.
Tiếng Anh: Là coi tờ báo để biết tin, việc thường ngày của người thành thị trong văn xuôi miền Nam.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To read the newspaper.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Coi tờ báo để biết tin. Trong văn xuôi miền Nam đây là việc thường ngày của người thành thị, nên nó hay tả cảnh một người ngồi hoặc nằm mà đọc, và cũng là cách tin tức tới nhà.
🇬🇧 To look over a newspaper for news. In Southern prose it is the townsman's daily habit, so it pictures a person sitting or lying to read, and is how news reaches a house.
Thí dụ:
Lúc vào tới phòng của Thúy thì Toàn thấy bạn tỉnh khô, ngồi đọc báo hằng ngày.
Coming into her room he found his friend quite composed, sitting reading the daily paper.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoMột lúc, huy tắm xong bước vào, hôn nhẹ vào gáy vợ và chui vô màn nằm đọc báo.
After a while he finished bathing, came in, kissed his wife's nape and crept under the net to lie reading the paper.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétHai ngày sau, đọc báo em thấy tin nó lái xe díp bị xe GMC đụng chết trên xa lộ.
Two days later, reading the paper, I saw he had been driving a jeep and was killed by a lorry on the highway.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenĐọc báo ta thường thấy tin mừng cậu Lê Văn Hai kết duyên cùng cô Lê Thị Ba, v.v.
Reading the paper we often see glad notices of one man wedding one woman and so on.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamBuổi tối, bỏ cả giờ đọc báo, xem ti vi hoặc nghỉ ngơi Vũ đưa tôi về chơi bên nhà.
Of an evening, giving up his hour of reading the paper or watching television or resting, he took me home to visit.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiĐược cái là từ hai mươi năm nay, thầy đọc báo khỏi tốn tiền, đọc cọp của bạn đồng sở.
At least for twenty years he had read the paper free, reading his colleagues' copies.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChợt cô thấy thầy giáo Hổ, một giáo viên về hưu ở cạnh nhà cô, đang đọc báo ngoài sân.
She suddenly saw the retired schoolmaster next door reading the paper in his yard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTừ hôm đi suối Sâu về đến nay, đôi bạn đã giao-hẹn với nhau là không đọc báo hằng ngày.
Since coming back from that stream the pair had agreed not to read the daily paper.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngCai tổng Ba mặc xà rông ngồi trên cầu mát, đọc báo Lục Tĩnh Tân Văn.
The headman in a sarong sat on the cool pavilion reading that newspaper.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamMẹ nằm đọc báo trên ghế dựa, đôi chân mẹ duỗi dài trắng nõn và có những đường gân xanh kéo dài.
My mother lay reading the paper in the armchair, her legs stretched out white with long blue veins.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lúc vào tới phòng của Thúy thì Toàn thấy bạn tỉnh khô, ngồi đọc báo hằng ngày.”“Một lúc, huy tắm xong bước vào, hôn nhẹ vào gáy vợ và chui vô màn nằm đọc báo.”“Hai ngày sau, đọc báo em thấy tin nó lái xe díp bị xe GMC đụng chết trên xa lộ.”“Đọc báo ta thường thấy tin mừng cậu Lê Văn Hai kết duyên cùng cô Lê Thị Ba, v.v.”“Buổi tối, bỏ cả giờ đọc báo, xem ti vi hoặc nghỉ ngơi Vũ đưa tôi về chơi bên nhà.”“Được cái là từ hai mươi năm nay, thầy đọc báo khỏi tốn tiền, đọc cọp của bạn đồng sở.”“Chợt cô thấy thầy giáo Hổ, một giáo viên về hưu ở cạnh nhà cô, đang đọc báo ngoài sân.”“Từ hôm đi suối Sâu về đến nay, đôi bạn đã giao-hẹn với nhau là không đọc báo hằng ngày.”