Nghĩa của “đông phương” là gì?
Chữ Hán Việt 東方, tức phương Đông: các xứ ở phía đông, nhứt là châu Á, và nền văn hóa, triết học, đạo đức của các xứ đó, đặt đối với Tây phương.
Tiếng Anh: The East: the lands to the east, chiefly Asia, and the culture, philosophy and moral tradition of those lands, as set against the West.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đông phương”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán Việt viết 東方, nghĩa là phương đông: các xứ nằm ở phía đông, nhứt là châu Á, cùng các dân tộc ở đó, đặt đối với Tây phương.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word for the eastern quarter: the lands lying to the east, above all Asia, and the peoples living there, as set against the West.
Thí dụ:
Ông Ca Rê học giỏi lắm, xuất thân trường Thuộc địa, rành về tâm lý các dân tộc Đông Phương, nhứt là Ấn Độ.
Mr Ca Re was very learned, a graduate of the Colonial School, well versed in the psychology of the peoples of the East, above all India.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũCòn trong đợt Mã Lai I di cư từ Hoa Bắc, có một nhóm cũng đi Ấn Độ, nhưng chỉ đến Đông Ấn rồi lại lộn sang Đông phương.
As for the first Malay wave migrating from North China, one group also headed for India, but only reached eastern India before turning back east.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam🇻🇳 Nền văn hóa, triết học, đạo đức của các xứ phương Đông, như đạo Phật, đạo Lão, đạo Khổng; thường đặt đối với văn hóa Tây phương: triết học Đông phương, đạo đức Đông phương, người đàn bà Đông phương.
🇬🇧 The culture, philosophy and moral tradition of the East, such as Buddhism, Taoism and Confucianism, usually set against Western culture: Eastern philosophy, Eastern morals, the Eastern woman.
Thí dụ:
Ông có sẵn một căn bản về triết học Đông phương vững chắc, am hiểu đạo Phật, đạo Lão, đạo Khổng.
He had a solid grounding in Eastern philosophy and a good understanding of Buddhism, Taoism and Confucianism.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamMột mình thầy không thể cải tạo tinh thần cả một thế hệ thiếu niên đang bị lôi cuốn vào loạt sóng công phá thành trì tinh hoa đạo đức Đông Phương.
One teacher alone could not reshape a whole generation of youths being swept along by the wave battering the citadel of Eastern moral tradition.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaHuyền Trân không chịu hy sinh quá mức như người đàn bà Đông phương, nhưng Huyền Trân không thể bội ước.
Huyen Tran would not sacrifice herself beyond measure like an Eastern woman, but Huyen Tran could not break her word.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“căn bản về triết học Đông phương vững chắc”“"Đông Phương tính"”Câu hỏi thường gặp về “đông phương”
“đông phương” nghĩa là gì?
Chữ Hán Việt 東方, tức phương Đông: các xứ ở phía đông, nhứt là châu Á, và nền văn hóa, triết học, đạo đức của các xứ đó, đặt đối với Tây phương.
“đông phương” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “căn bản về triết học Đông phương vững chắc”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “đông phương” là gì?
“đông phương” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 東 (đông), 方 (phương). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“đông phương” có biến thể vùng miền nào?
“đông phương” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: đông phương (Nam Bộ và Sài Gòn).
“đông phương” thuộc từ loại gì?
“đông phương” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.