To treat, or to receive treatment for, a disease, injury, or other health condition through medicine, procedures, therapy, or professional care. The goal may be to cure the condition, control it, or reduce its effects.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Áp dụng biện pháp y khoa cho bệnh, chấn thương hoặc tình trạng sức khỏe, hoặc người bệnh nhận các biện pháp đó, nhằm chữa khỏi, kiểm soát hoặc giảm triệu chứng và tác hại.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Áp dụng biện pháp y khoa cho người có bệnh, chấn thương hoặc vấn đề sức khỏe, hoặc người bệnh nhận các biện pháp đó, để cải thiện tình trạng của mình.
🇬🇧 To provide medical care for a disease, injury, or health problem, or to receive such care, in order to improve a person’s condition.
Ví dụ dùng từ:
Bé đang điều trị viêm phổi bằng thuốc theo toa nên mẹ cho bé nghỉ học ở nhà.
The child is being treated for pneumonia with prescribed medicine, so the mother is keeping the child home from school.
Source: VietLayers editorial exampleSau cú ngã ở cầu thang, anh Khánh điều trị chấn thương cổ tay tại nhà theo chỉ định của bác sĩ.
After falling on the stairs, Khánh is treating his wrist injury at home as instructed by the doctor.
Source: VietLayers editorial example“Đừng tự mua kháng sinh nữa, em cần điều trị đúng cách,” chị gái dặn em trai.
“Don’t buy antibiotics on your own anymore; you need proper treatment,” the older sister told her younger brother.
Source: VietLayers editorial exampleMẹ xin nghỉ làm hai ngày để đưa ông ngoại đi điều trị mắt.
My mother took two days off work to take my maternal grandfather for eye treatment.
Source: VietLayers editorial exampleSau hai tuần điều trị ngoại trú, chị đặt lịch tái khám vào sáng thứ Hai.
After two weeks of outpatient treatment, she scheduled a follow-up appointment for Monday morning.
Source: VietLayers editorial example“Nếu cơn đau kéo dài, mình đi điều trị sớm nha,” Huy nói với vợ.
“If the pain continues, let’s get treatment early,” Huy told his wife.
Source: VietLayers editorial exampleNam xin nghỉ tiết thể dục vì đang điều trị hen suyễn.
Nam asked to miss physical education because he is being treated for asthma.
Source: VietLayers editorial exampleChú Tư vẫn tưới cây mỗi sáng trong thời gian điều trị đầu gối bằng vật lý trị liệu.
Mr. Tư still waters the plants every morning while receiving physical therapy treatment for his knee.
Source: VietLayers editorial exampleNhờ điều trị kịp thời, vết bỏng của bé không bị nhiễm trùng.
Because the child received prompt treatment, the burn did not become infected.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi có kết quả xét nghiệm, chị bắt đầu điều trị theo phác đồ mới.
After receiving the test results, she began treatment under a new treatment plan.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tôi có xin ngài để cho tôi đưa ngài về Sài Gòn đặng ngài kiếm lương y chuẩn mạch mà điều trị.”
“Ông mang bệnh nan y - bệnh đau ruột - từ lâu, ông hy vọng được kéo dài thời gian sống, nhờ kỹ thuật điều trị của các bác sĩ Tây và ta ở Sài Gòn.”
“Cái chân của ông điều trị mấy tháng mới lành, tuy vậy phải chịu tật cà thọt.”
“Và có phải chăng ghê tởm họ thì vừa vô nhàn đạo, vừa nguy cho xã hội, bởi họ bị mặc cảm, họ thương mến vợ con, sợ bị nhốt nên trốn mãi không dám ló mặt ra để điều trị, thành ra vi trùng được giấu giếm nuôi nấng mãi trong nhiều gia đình, tai hại không biết bao nhiêu mà kể.”