Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đồn rùm” là gì?

Đồn ra khắp nơi, người nầy nói với người kia làm cho chuyện lan rộng, ai cũng hay.

Tiếng Anh: To spread word all around, passing a story from mouth to mouth until everyone has heard it.

Cách đọc
đồn rùm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đồn rùm”:

1 nét nghĩa
1đồn khắp nơi, ai cũng hayđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Đồn là truyền miệng một tin, rùm là ồn ào, rầm rộ. Ghép lại, đồn rùm là tin lan ra ầm ĩ, tới tai cả làng, cả trường. Trong kho văn cụm nầy hay đi với lên, ra (đồn rùm lên, đồn rùm ra), lấy người ta, thiên hạ, tụi nó làm chủ ngữ, và thường nói một chuyện mà người trong cuộc không muốn cho ai hay, nên hay đi với đừng, sợ. Có khi nó chỉ nói một tin vui lan nhanh, như chuyện thi đậu. Giọng thân mật, của người Nam.

🇬🇧 The first word is to pass news by word of mouth, the second is noisy and widespread. Together they describe news spreading loudly until the whole village or school has heard. In the corpus it often takes the particles meaning up or out, has people, everyone, or those kids as subject, and usually concerns something the person involved would rather keep quiet, so it pairs with do not and with fear. Sometimes it simply tells of good news travelling fast, such as passing an exam. The tone is familiar and Southern.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đồn rùm + tân ngữđồn rùm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đồn rùm

Thí dụ:

Thầy về đó mà coi, từ hôm qua đến nay họ đồn rùm, ai cũng hay thầy thi đậu rồi hết.

Go back there and see for yourself: since yesterday people have been spreading it all around, and everyone already knows you passed the exam.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Ngàn mà có đồn rùm ra, Suzanne cũng chẳng gặp lại mặt họ để mà phải mắc cỡ.

Even if Ngan spread it all around, Suzanne would never see those people again, so she would have nothing to be embarrassed about.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Ra làng, nó khai tạch hoạch ra thì thiên hạ sẽ hay hết rồi đồn rùm lên.

If they go to the village office and declare every detail, people will all find out and spread it everywhere.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Nếu có, nó sẽ đi đồn rùm ra là nàng lấy chồng là thầy học cũ, điều mà nàng nghe kỳ kỳ.

If so, that one would go around telling everyone that she had married her former teacher, which struck her as rather odd.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Ngày mai tụi nó đồn rùm lên cả trường đều biết.

Tomorrow they will spread it around until the whole school knows.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Thiên hạ đồn rùm, thấu tới tay thầy Ban biện Chí.

Word spread far and wide until it reached Assistant Official Chi.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Người ta đồn rùm chuyện như vậy.

That is the story people were spreading all around.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Mình lào xào ở đây để cha thợ câu kia rõ được rồi đồn rùm lên thì càng làm phiền cho em cho giả luôn.

If we keep murmuring here and that angler fellow catches on and spreads it around, it will only make more trouble for you and for the old one too.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Miễn là chị về đừng đồn rùm lên gì hết.

As long as you go home and do not spread any of this around.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thầy về đó mà coi, từ hôm qua đến nay họ đồn rùm, ai cũng hay thầy thi đậu rồi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 1
“Ngàn mà có đồn rùm ra, Suzanne cũng chẳng gặp lại mặt họ để mà phải mắc cỡ.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Ra làng, nó khai tạch hoạch ra thì thiên hạ sẽ hay hết rồi đồn rùm lên.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Trên Bộc trong, sầu riêng
“Nếu có, nó sẽ đi đồn rùm ra là nàng lấy chồng là thầy học cũ, điều mà nàng nghe kỳ kỳ.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 1
“Ngày mai tụi nó đồn rùm lên cả trường đều biết.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 6
“Thiên hạ đồn rùm, thấu tới tay thầy Ban biện Chí.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
“Người ta đồn rùm chuyện như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 25
“Mình lào xào ở đây để cha thợ câu kia rõ được rồi đồn rùm lên thì càng làm phiền cho em cho giả luôn.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đồn rùm”

“đồn rùm” nghĩa là gì?

Đồn ra khắp nơi, người nầy nói với người kia làm cho chuyện lan rộng, ai cũng hay.

“đồn rùm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thầy Thông ngôn của Hồ Biểu Chánh: “Thầy về đó mà coi, từ hôm qua đến nay họ đồn rùm, ai cũng hay thầy thi đậu rồi hết.”

Từ “đồn rùm” có nguồn gốc từ đâu?

“đồn rùm” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“đồn rùm” thuộc từ loại gì?

“đồn rùm” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.