Trở lại từ điển

đồng hồ

danh từbậc A1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A clock or watch; in the phrase for an hour it becomes the unit itself.

Tiếng Anh: Là cái máy chỉ giờ, và trong cụm tiếng đồng hồ thì nó thành đơn vị đo, nghĩa là trọn một giờ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đồng hồ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A clock or watch; in the phrase for an hour it becomes the unit itself.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái máy chỉ giờđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Cái máy chỉ giờ. Trong cụm tiếng đồng hồ thì nó thành đơn vị đo, nghĩa là trọn một giờ, và đó là chỗ gặp nó nhiều nhứt trong văn xuôi miền Nam.

🇬🇧 A timepiece. In the phrase counting hours it becomes the unit of measure itself, which is where Southern prose uses it most.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Quan phủ ngủ trưa chưa thức dậy nên phải ngồi ngoài chờ hơn một tiếng đồng hồ.

The prefect was still at his midday sleep, so he had to sit outside over an hour.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Bá Vạn nghe đồng hồ gõ mười một giờ, bèn kêu gia dịch đóng cửa tắt đèn đi ngủ.

Hearing the clock strike eleven, he called the servants to shut the doors, put out the lamps and go to bed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Long đi sắm quà tốn có một tiếng đồng hồ, nhưng phải suy tính đến một tuần lễ.

Buying the gift took him only an hour, but the thinking over took a week.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Được hắn yêu một lúc rồi bị phụ, nàng sẽ sầu trong hai bốn tiếng đồng hồ thôi.

Loved by him a while and then cast off, she would grieve for twenty four hours and no more.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Đồng hồ gõ một giờ khuya mà Duy Linh hãy còn rộn trong trí nên chưa ngủ được.

The clock struck one in the night and his mind was still busy, so he could not sleep.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Quí nhìn đồng hồ tay thì thấy đã mười hai giờ rưỡi rồi nên không dám lưu khách.

He looked at his wristwatch, saw it was half past twelve and dared not keep his guest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Thái lẩm bẩm như vậy, rồi an lòng được, sau trót một tiếng đồng hồ băn khoăn.

He muttered so and was eased at last, after a whole hour of worry.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Bốn miếng vườn cao cẳng và tí hon lại là chiếc đồng hồ của nhà nầy vào mùa khô.

Those four tiny raised garden plots were this household's clock in the dry season.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Khi ông Sáu có địa chỉ trong tay thì hai tiếng đồng hồ sau đó Liên đã có khách.

Once he had the address in hand, two hours later she had a visitor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Nửa tiếng đồng hồ sau, căn nhà đầy sinh khí và có vẻ khá giả hơn trước nhiều.

Half an hour later the house was full of life and looked far better off than before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Quan phủ ngủ trưa chưa thức dậy nên phải ngồi ngoài chờ hơn một tiếng đồng hồ.
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
Bá Vạn nghe đồng hồ gõ mười một giờ, bèn kêu gia dịch đóng cửa tắt đèn đi ngủ.
Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền, Chương 1
Long đi sắm quà tốn có một tiếng đồng hồ, nhưng phải suy tính đến một tuần lễ.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 17
Được hắn yêu một lúc rồi bị phụ, nàng sẽ sầu trong hai bốn tiếng đồng hồ thôi.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 3
Đồng hồ gõ một giờ khuya mà Duy Linh hãy còn rộn trong trí nên chưa ngủ được.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
Quí nhìn đồng hồ tay thì thấy đã mười hai giờ rưỡi rồi nên không dám lưu khách.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Thái lẩm bẩm như vậy, rồi an lòng được, sau trót một tiếng đồng hồ băn khoăn.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
Bốn miếng vườn cao cẳng và tí hon lại là chiếc đồng hồ của nhà nầy vào mùa khô.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm