Từ bắt đầu bằng chữ Đ, trang 4
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Đ, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- đờn bàngười nữ đã lớn, lối đọc Nam Bộ
- đờn bà con gáiphái nữ nói chung
- đơn cửnêu ra một vài thí dụ
- đơn độcchỉ có một mình
- đơn giảnít thứ, không rườm rà, dễ hiểu dễ làm
- đờn kìmcây đàn hai dây thùng tròn, viết theo lối Nam Bộ
- đờn ôngngười nam đã lớn, lối đọc Nam Bộ
- đơn phươngchỉ từ một phía
- đơn sơgiản dị, mộc mạc
- đơn thânmột thân một mình
- đơn thuầnchỉ có vậy, không kèm gì khác
- đơn vịphần lấy làm mốc để đo, đếm
- đủ can đảmđủ gan làm việc khó
- đủ điều kiệnhội đủ những gì cần có
- đu đủcây trồng quanh nhà cho trái vàng ngọt, trái sống bào ra ăn ghém
- đủ màunhiều màu, màu gì cũng có
- đũa bếpđũa dài dùng khi nấu ăn
- đùa cợtnói cho vui mà có pha cái trêu
- đùa giỡnchơi cho vui với nhau, có nói có cười
- đụng chạmchạm vô nhau, chạm tới người hay vật
- đúng đắnngay thẳng giữ mực, nói về người; phải lẽ, nói về lời
- đụng đầugặp ngay trước mặt không tránh được, và chạm đầu vô cái gì
- đụng đầu vớichạm mặt, gặp phải
- đủng đỉnhđi đứng chậm rãi thong thả như không có gì phải vội
- đùng đùngmạnh và dồn dập; nổi lên bất thần
- đụng hàngtình cờ dùng trang phục hoặc món đồ giống, rất giống người khác
- đúng ykhông sai chút nào so với cái đã nói hay đã tính
- đúng y nhưgiống hệt, không sai
- đụtnúp để tránh mưa, tránh nắng
- đụt mưatạm trú dưới mái che để tránh mưa
- đứa bémột đứa con nhỏ
- đưa đámđi đưa tang
- đưa đám mađi theo đám tang
- đưa đẩyđẩy tới, xô đẩy
- đưa đónđưa người ta đi rồi đón về
- đưa rướcđưa đi rồi rước về, gom cả hai chiều thành một việc
- đứa trẻmột người còn nhỏ, đếm bằng chữ đứa
- đựcgiống đực của loài vật
- đức hạnhnết tốt, đạo đức
- đức ôngtiếng kêu đùa người chồng như một ông lớn
- đực rựađàn ông con trai, nói theo lối bỗ bã của người Nam Bộ
- đức tinniềm tin
- đức tínhnết tốt
- đứng bóngmặt trời đứng bóng, giữa trưa
- đứng bộđứng tên ruộng đất trong sổ bộ
- đứng cáilúa hết đẻ nhánh, chuẩn bị làm đòng
- đứng chần ngầnđứng sững, ngần ngừ
- đứng dụ dựđứng lưỡng lự, chần chừ
- đứng khựngđang đi mà dừng phắt lại vì chuyện bất ngờ
- đứng khựng lạidừng thình lình, đứng sững
- đừng ngạiđừng e dè, cứ tự nhiên
- đứng ngó trânđứng nhìn sững, bất động
- đứng ngoài lộđứng ngoài đường, chưa vô
- đứng nóiđứng ra thay mặt xin cưới
- đừng thèmchớ hạ mình mà làm; khuyên dứt bỏ cho khỏi mất giá
- đừng thèm nhớquên đi, đừng bận lòng nhớ
- đứng trơ trơđứng sững, không nói được
- đứng tuổiđã qua tuổi trẻ mà chưa tới tuổi già
- đứng xớ rớđứng lảng vảng, không làm gì
- được hân hạnhcó vinh dự được
- đường bộđường đi trên đất liền
- đường cáicon đường lớn, đường chính
- đường đấtđường làm bằng đất
- đương đầuchịu đứng ra mà đối lại, không lẩn tránh
- đương đầu vớiđối mặt, không né tránh
- đường đi nước bướcbiết rõ từng chặng đường và từng cách đi
- đường độtthình lình, không thưa trước, hơi thiếu phép
- đường đờicái đời nhìn như một con đường
- đường đườngdáng vẻ bề thế, đàng hoàng
- đường giao thôngđường đi lại, chuyên chở
- đường hẻmcon đường nhỏ ăn sâu vô trong xóm
- đương kimđang giữ ngôi, giữ chức lúc nầy
- đường mònđường nhỏ do đi lại nhiều mà thành
- đường ngaylẽ phải, lối sống ngay thẳng
- đương nhiêntheo lẽ thường thì phải vậy
- đường nhựađường trải nhựa
- đường phốcon đường trong thành phố, có nhà hai bên
- đường quấycon đường sai trái
- đường sáđường đi nói chung, mấy con đường của một vùng
- đương sựngười trong cuộc, người có dính tới việc
- đương thèmkhông thèm, đời nào chịu làm
- đương thìđang tuổi trẻ đẹp nhứt của con gái
- đương thờicủa đời đó, sống cùng lúc đó
- đứt ruộtđau lòng tới mức như ruột gan bị cắt