Trở lại từ điển

đồng bạc

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A piaster, the unit of money counted in Southern prose.

Tiếng Anh: Là một đồng tiền, đơn vị đếm tiền trong văn xuôi miền Nam, ghép tiếng đồng chỉ đơn vị với tiếng bạc chỉ tiền.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đồng bạc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A piaster, the unit of money counted in Southern prose.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1một đồng tiền, đơn vị đếm tiềnđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Một đồng tiền. Tiếng đồng là đơn vị, tiếng bạc là tiền, nên cả cụm là một đơn vị tiền. Trong truyện xưa nó là cái thước đo giàu nghèo, và số đi trước nó nói lên cả một số phận.

🇬🇧 One unit of money. The first element is the counter and the second means money, so the phrase names a monetary unit. In older stories it measures wealth, and the figure before it tells a whole fate.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Cô Đào cầm một trăm đồng bạc trong tay, cô rưng rưng nước mắt, không nói được.

She held a hundred piasters in her hand, her eyes filling, unable to speak.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Cô được 20 đồng bạc coi bộ cô mừng cũng như người ta được một cái gia tài lớn.

She got twenty piasters and seemed as glad as someone coming into a great fortune.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Thầy phải cho tôi ít trăm đồng bạc để tôi đền ơn mấy cô mụ và tôi mua đồ chơi.

You must give me a few hundred piasters to repay the midwives and to buy some toys.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Tư Tiền sợ rầy rà trong mấy ngày tết nên móc túi quăng cho chồng một đồng bạc.

Fearing a row during the new year days, she dug in her pocket and flung her husband a piaster.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Nay, vì cần tranh thủ thời gian nên phải bóp bụng bỏ ra một ngày hai đồng bạc.

Now, needing to save time, he had to tighten his belt and lay out two piasters a day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bà nói hết lời thầy thấy vậy mới lấy năm đồng bạc cho bà hết hiềm nghi mà thôi.

She said her say, and seeing it he gave her five piasters only to end her suspicion.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Cậu Thượng Tứ và nói và móc bóp phơi lấy ra một đồng bạc mà đưa cho thằng Hoàn.

Speaking, he dug in his wallet, took out a piaster and handed it to the boy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Ông thầy Hoằng biểu đưa 20 mươi đồng bạc đặng ổng làm một tễ thuốc cho em uống.

The healer said to hand over twenty piasters so he could make up a dose for me to drink.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Vậy chớ cha thằng Mau có đem ba chục đồng bạc mà thối lại hay không vậy mình?

So then, did the boy's father bring back thirty piasters in change or not, my dear?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Tôi viết tiểu thuyết đặng đăng báo mỗi tháng cũng có được sáu chục đồng bạc chớ.

I write novels for the papers and do make sixty piasters a month from it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cô Đào cầm một trăm đồng bạc trong tay, cô rưng rưng nước mắt, không nói được.
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương
Cô được 20 đồng bạc coi bộ cô mừng cũng như người ta được một cái gia tài lớn.
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 5
Thầy phải cho tôi ít trăm đồng bạc để tôi đền ơn mấy cô mụ và tôi mua đồ chơi.
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 6
Tư Tiền sợ rầy rà trong mấy ngày tết nên móc túi quăng cho chồng một đồng bạc.
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 9
Nay, vì cần tranh thủ thời gian nên phải bóp bụng bỏ ra một ngày hai đồng bạc.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Bà nói hết lời thầy thấy vậy mới lấy năm đồng bạc cho bà hết hiềm nghi mà thôi.
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 5
Cậu Thượng Tứ và nói và móc bóp phơi lấy ra một đồng bạc mà đưa cho thằng Hoàn.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
Ông thầy Hoằng biểu đưa 20 mươi đồng bạc đặng ổng làm một tễ thuốc cho em uống.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 11