Đưa qua đưa lại nhè nhẹ, như cái võng, như nhánh cây trong gió.
Tiếng Anh: To swing gently to and fro, as a hammock does, or a branch in the wind.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đưa qua đưa lại nhè nhẹ, như cái võng, như nhánh cây trong gió.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn cái làm cho đong đưa là ngọn gió: cơn gió lùa đong đưa những chiếc lá, vài đợt gió đong đưa mấy khóm cây, những đóa hoa hồng theo gió đong đưa, gió thổi rì rào mấy nhánh hoa đong đưa, đong đưa theo những cơn gió nhẹ trên giàn, gió sớm thổi đong đưa. Cái võng và đôi chân của chính mình cũng đong đưa: nằm trên võng đong đưa, ngồi đong đưa đôi chân. Mái tóc đong đưa theo nhịp tay: mái tóc đong đưa qua lại theo nhịp cử động của đôi tay. Và trái treo trên giàn cũng vậy: những trái non đong đưa đón mời.
🇬🇧 In the corpus what does the swinging is the wind. A hammock and a person's own legs swing too. Hair swings with the rhythm of the hands. And so does fruit hanging on a frame.
Thí dụ:
Tú ngồi đong đưa đôi chân trong chiếc ghế bành rộng bọc trọn lấy thân hình nàng.
Tu sat swinging her legs in the wide armchair that took her whole body in.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiCơn gió lùa đong đưa những chiếc lá gợi cho Thái Hòa cảm giác tươi mát, dễ chịu.
A gust of wind set the leaves swinging and gave Thai Hoa a sense of freshness and ease.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTrong mắt Trà hiện ra một hoa đỏ rực rỡ, chùm hoa đó đang đong đưa trong ánh nắng.
In Tra's eyes a brilliant red flower appeared, and that cluster of flowers was swinging in the sunlight.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiVài đợt gió đong đưa mấy khóm cây, cướp đi vài chiếc lá vàng phất phơ như cánh bướm.
A few gusts of wind set the bushes swinging and carried off a yellow leaf or two, fluttering like the wings of a butterfly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyCon đường có hương thơm dạ lý và những đóa hoa hồng theo gió đong đưa.
The road had the scent of night jasmine on it, and roses swinging in the wind.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnSương khuya đọng lại trên mấy tàu lá chuối rơi lộp bộp mỗi lúc có gió sớm thổi đong đưa.
The night dew gathered on the banana fronds and fell in soft plops whenever the early wind blew them swinging.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuMái tóc cắt ngắn vừa phủ khuất cổ nàng, đong đưa qua lại, theo nhịp cử động của đôi tay.
Her hair, cut short and just covering her neck, swung to and fro with the rhythm of her hands.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônGió thổi rì rào, mấy nhánh hoa đong đưa, mỗi nụ trắng chiếu ngời như một viên bạch ngọc.
The wind blew with a rustling and the flower sprays swung, each white bud shining like a bead of white jade.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNắng vương nhẹ trên cành vú sữa, những trái non đong đưa đón mời.
The sunlight hung lightly on the star apple branch, the young fruit swinging as though in welcome.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiLũy say mê nhìn những trái bầu cong cong, da non, láng bóng, đong đưa theo những cơn gió nhẹ trên giàn.
Luy gazed rapt at the curved gourds, their skin young and glossy, swinging on the frame with each light gust.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tú ngồi đong đưa đôi chân trong chiếc ghế bành rộng bọc trọn lấy thân hình nàng.”“Cơn gió lùa đong đưa những chiếc lá gợi cho Thái Hòa cảm giác tươi mát, dễ chịu.”“Trong mắt Trà hiện ra một hoa đỏ rực rỡ, chùm hoa đó đang đong đưa trong ánh nắng.”“Vài đợt gió đong đưa mấy khóm cây, cướp đi vài chiếc lá vàng phất phơ như cánh bướm.”“Con đường có hương thơm dạ lý và những đóa hoa hồng theo gió đong đưa.”“Sương khuya đọng lại trên mấy tàu lá chuối rơi lộp bộp mỗi lúc có gió sớm thổi đong đưa.”“Mái tóc cắt ngắn vừa phủ khuất cổ nàng, đong đưa qua lại, theo nhịp cử động của đôi tay.”“Gió thổi rì rào, mấy nhánh hoa đong đưa, mỗi nụ trắng chiếu ngời như một viên bạch ngọc.”