Cùng một lúc; và làm chữ nối để thêm một điều trái với điều vừa nói.
Tiếng Anh: At the same time; also a connective adding a contrary point.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cùng một lúc; và làm chữ nối để thêm một điều trái với điều vừa nói.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cùng một lúc. Nhưng cái dùng nhiều nhứt trong kho văn Nam Bộ không phải nghĩa thời mà là nghĩa nối: nó thêm vào một điều đứng trái với điều vừa nói, và gần như luôn có chữ cũng theo sau. Thân mật nhưng đồng thời cũng là lời cảnh cáo. Người tốt nhưng đồng thời có thói trăng hoa. Nó cũng nói được cùng thời, như hai người đồng thời một tuổi.
🇬🇧 At the same time. But the commonest use in the Southern corpus is not temporal but connective: it adds a point that stands against what has just been said, and nearly always carries a following marker of addition. Friendly and at the same time a warning. A good man and at the same time a philanderer. It also means contemporary, as of two people of one age.
Thí dụ:
Câu nói của lão Chòi Mui đượm vẻ thân mật nhưng đồng thời cũng là lời cảnh cáo.
What old Choi Mui said had a friendly colour to it, and yet at the same time it was a warning.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiĐồng thời, Dương còn khinh rẻ những kẻ nghèo khổ đến cậy nhờ miếng cơm manh áo.
At the same time, Duong still looked down on the poor who came to beg a mouthful of rice or a rag of clothing.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTự nhiên con phải nhiễm theo những tư tưởng của nhà triết học đồng thời chớ sao.
Naturally a child must take on the ideas of the philosopher of his own time, how else.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiBiết đâu họ thích lấy chồng vững chãi, mà đồng thời cũng thích yêu bọn trẻ măng.
Who knows but they like a solid husband and at the same time like to love the very young.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTôi nắm tay Thục, bàn tay đã bớt run, đồng thời hơi ấm cũng nồng nhiệt thêm.
I held Thuc's hand, which had stopped trembling, and at the same time the warmth grew stronger too.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayĐồng thời, Nguyện cũng nghe như có một cơn sóng vỗ dài trong tâm hồn Nguyện.
At the same time, Nguyen heard what seemed a long wave breaking inside him.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngKhông khí gợi nhớ cả một dĩ vãng gần rất vui mà đồng thời cũng rất là đau thương.
The air called up a whole recent past that was very glad and at the same time very bitter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTâm biết Sơn là người tốt, nhưng đồng thời cũng biết hắn có thói trăng hoa.
Tam knew that Son was a good man and at the same time knew he had a roving habit.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápCô Vân là chị em bạn học của cô Hòa hồi trước, cũng đồng thời một tuổi với cô Hòa.
Miss Van had been a schoolfellow of Miss Hoa's, and was of an age with her too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhThảo chán phèo nhưng đồng thời cũng lại mê say Hồng không biết bao nhiêu.
Thao was thoroughly bored and at the same time madly in love with Hong, beyond all measure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Câu nói của lão Chòi Mui đượm vẻ thân mật nhưng đồng thời cũng là lời cảnh cáo.”“Đồng thời, Dương còn khinh rẻ những kẻ nghèo khổ đến cậy nhờ miếng cơm manh áo.”“Tự nhiên con phải nhiễm theo những tư tưởng của nhà triết học đồng thời chớ sao.”“Biết đâu họ thích lấy chồng vững chãi, mà đồng thời cũng thích yêu bọn trẻ măng.”“Tôi nắm tay Thục, bàn tay đã bớt run, đồng thời hơi ấm cũng nồng nhiệt thêm.”“Đồng thời, Nguyện cũng nghe như có một cơn sóng vỗ dài trong tâm hồn Nguyện.”“Không khí gợi nhớ cả một dĩ vãng gần rất vui mà đồng thời cũng rất là đau thương.”“Tâm biết Sơn là người tốt, nhưng đồng thời cũng biết hắn có thói trăng hoa.”