A region of Asia south of China and east of the Indian subcontinent, comprising mainland and maritime countries between the Indian and Pacific Oceans.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Khu vực của châu Á nằm về phía nam Trung Quốc và phía đông tiểu lục địa Ấn Độ, gồm phần lục địa và hải đảo giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khu vực địa lý thuộc châu Á, nằm phía nam Trung Quốc và phía đông tiểu lục địa Ấn Độ, gồm các quốc gia ở phần lục địa và phần hải đảo giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.
🇬🇧 A geographical region of Asia south of China and east of the Indian subcontinent, comprising mainland and maritime countries between the Indian and Pacific Oceans.
Ví dụ dùng từ:
Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á và có quan hệ lâu đời với nhiều nước láng giềng.
Vietnam is part of Southeast Asia and has long-standing ties with many neighbouring countries.
Source: VietLayers editorial exampleKhí hậu Đông Nam Á chịu ảnh hưởng lớn của gió mùa nhưng không giống nhau ở mọi nơi.
Southeast Asia's climate is strongly influenced by monsoons, though conditions vary across the region.
Source: VietLayers editorial example“Con học Đông Nam Á thì coi cả phần lục địa lẫn hải đảo, đừng chỉ nhớ tên nước,” cô giáo nói.
“When studying Southeast Asia, examine both the mainland and maritime parts rather than memorizing country names,” the teacher said.
Source: VietLayers editorial exampleNhiều thành phố Đông Nam Á đang tìm cách cải thiện giao thông công cộng.
Many Southeast Asian cities are working to improve public transport.
Source: VietLayers editorial exampleTriển lãm so sánh kỹ thuật dệt ở một số cộng đồng thuộc Đông Nam Á.
The exhibition compares weaving techniques among several Southeast Asian communities.
Source: VietLayers editorial exampleNghiên cứu về Đông Nam Á cần dùng nguồn bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.
Research on Southeast Asia requires sources in several languages.
Source: VietLayers editorial exampleCác tuyến hàng hải qua Đông Nam Á kết nối nhiều trung tâm sản xuất và thị trường lớn.
Shipping routes through Southeast Asia connect major production centres and markets.
Source: VietLayers editorial exampleẨm thực Đông Nam Á rất đa dạng nên không thể gói gọn bằng một vị hay một nguyên liệu.
Southeast Asian cuisine is too diverse to be reduced to a single flavour or ingredient.
Source: VietLayers editorial exampleSinh viên trao đổi từ nhiều nước Đông Nam Á cùng làm dự án về môi trường đô thị.
Exchange students from several Southeast Asian countries worked together on an urban-environment project.
Source: VietLayers editorial exampleBản đồ Đông Nam Á thể hiện rõ phần bán đảo, quần đảo và các vùng biển nằm xen giữa.
The map of Southeast Asia clearly shows its peninsulas, archipelagos, and intervening seas.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tôi liên tưởng đến quyển sách khảo cứu về các kiểu nhà ở vùng Đông Nam Á, một hình thức văn minh trên sông nước.”
“Sử Tàu ghi rõ: Đời Vĩnh Lạc (1403-1424) vua Tàu sai quan Thái giám tên là Trịnh Hòa đi điều tra các nước ở miền Đông Nam Á.”
“Với các nước nhược tiểu ở Đông Nam Á, ta cần liên lạc để trao đổi tài liệu và phương pháp.”
“Không nói, chắc anh cũng dư biết rằng đó là một cái ổ gián điệp, vì nước tôi chuẩn bị xâm lăng toàn cõi Đông Nam Á.”