Two or three, a few, a small number left uncounted.
Tiếng Anh: Là hai hoặc ba, tức một số nhỏ mà người nói không muốn đếm cho đúng, nên nó có nghĩa là một vài.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Two or three, a few, a small number left uncounted.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hai hoặc ba, tức một số nhỏ mà người nói không muốn đếm cho đúng. Ghép hai con số lại là lối nói ước, cùng cách với năm ba, mươi lăm.
🇬🇧 Two or three, a small number the speaker declines to fix exactly. Pairing two numerals is the ordinary way of approximating.
Thí dụ:
Phần chị, xin chị ráng nói khéo với ông chủ cho anh Tư ở đỡ đôi ba bữa đi chị!
As for you, please put it nicely to the master and let him stay a couple of days.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuXóm này tản lạc hết rồi, chẳng lẽ cứ đôi ba ngày là xảy ra một chuyện rắn cắn.
This hamlet is all scattered now, surely there cannot be a snakebite every two or three days.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiĐôi ba tháng một lần, ông ta ra chợ Rạch Giá để "hầu" quan chủ tỉnh người Pháp.
Once every two or three months he went out to the market town to wait on the French official.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyBà Ngọc với bà Hòa bữa nào cũng lên ở đôi ba giờ, bữa lên sớm mơi bữa lên chiều.
The two women came up every day and stayed two or three hours, some mornings and some afternoons.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýPhần đông thì ra chợ, nhưng đi riêng thì tốp đôi ba trò, chớ không đi chung.
Most went to the market, but going apart they went in groups of two or three, not all together.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNghe đâu nó còn phép lạ khác, để đồ ăn vô dĩa đôi ba ngày mà không hôi thúi.
They say it has another marvel, food left on the dish two or three days and never spoiling.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònĐôi ba ngày sau ông nhổ lên hoặc cắm nhánh mới theo hình tam giác, lục giác.
Two or three days later he pulled them up or set new shoots in triangles and hexagons.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúLại bò rải rác từng người chớ đừng đánh cục rủi bị đạn một lượt đến đôi ba người.
Crawl scattered one by one, not in a clump, lest one round take two or three of you at once.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânNhưng hai ông bà xin đôi ba bữa cho Lựu về thăm một lát cho ông bà bớt nhớ.
But the couple asked for two or three days so the girl might visit and ease their longing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻNhưng trong số lớn đi học thật tình, cũng có đôi ba cậu đi học theo lối cậu Sanh.
But among the many who truly went to study there were two or three who went his way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phần chị, xin chị ráng nói khéo với ông chủ cho anh Tư ở đỡ đôi ba bữa đi chị!”“Xóm này tản lạc hết rồi, chẳng lẽ cứ đôi ba ngày là xảy ra một chuyện rắn cắn.”“Đôi ba tháng một lần, ông ta ra chợ Rạch Giá để "hầu" quan chủ tỉnh người Pháp.”“Bà Ngọc với bà Hòa bữa nào cũng lên ở đôi ba giờ, bữa lên sớm mơi bữa lên chiều.”“Phần đông thì ra chợ, nhưng đi riêng thì tốp đôi ba trò, chớ không đi chung.”“Nghe đâu nó còn phép lạ khác, để đồ ăn vô dĩa đôi ba ngày mà không hôi thúi.”“Đôi ba ngày sau ông nhổ lên hoặc cắm nhánh mới theo hình tam giác, lục giác.”“Lại bò rải rác từng người chớ đừng đánh cục rủi bị đạn một lượt đến đôi ba người.”