The only one, sole, in the Southern spelling.
Tiếng Anh: Là chỉ có một, không có cái thứ hai, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc nhất thành nhứt.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The only one, sole, in the Southern spelling.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ có một, không có cái thứ hai. Đây là chính chữ phổ thông ghi theo giọng Nam Bộ. Đặt sau danh từ, và ghép thêm thì có độc nhứt vô nhị, tức có một không hai.
🇬🇧 The only one, with no second. It is the standard word in Southern spelling. It follows its noun, and extended it makes the phrase for unique in all the world.
Thí dụ:
Lúa Ngô và bí Ngô có lẽ do một tác giả độc nhứt sáng tác ra, với hậu ý nào đó.
Those two crop names were perhaps coined by a single author with some purpose behind it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamChồng tôi đưa tôi đi xem cây chuối độc nhứt còn sống được ở miền Nam nước Pháp.
My husband took me to see the only banana plant that could live in the south of France.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaBởi vậy chỉ có hát bội là cách giải trí độc nhứt của người đi khai phá đất mới.
So the classical opera was the only diversion of those who opened new land.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNhà chỉ có một chiếc ghế độc nhứt mà một thanh niên bưng đến mời Hiếu ngồi.
The house had only one chair, which a young man brought over and offered her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChàng chỉ khen có một tiếng thôi nhưng cái tiếng độc nhứt ấy nói rất nhiều.
He praised with one word only, but that single word said a great deal.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenVà Tâm cũng nhận thấy được rằng Quít là chủ nhà trọ độc nhứt không có rao như vậy.
And he saw that she was the only lodging keeper who did not advertise so.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápThu là cô gái yêu văn nghệ độc nhứt trên đời mà chàng yêu và không gặp chướng ngại.
She was the only girl in the world who loved the arts whom he loved without hindrance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChỉ có loại nầy, loại độc nhứt vô nhị, không hư hỏng khi được đun sôi một trăm độ thôi.
Only this kind, unique of its sort, is not spoilt when boiled to a hundred degrees.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTrò vui độc nhứt của các cô là xem lũ kên kên vào lúc chạng vạng.
The only amusement of the young women was watching the vultures at dusk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNàng Út rất thương con vì nó là nguồn an ủi độc nhứt của nàng.
The youngest loved her child dearly, for he was her only consolation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lúa Ngô và bí Ngô có lẽ do một tác giả độc nhứt sáng tác ra, với hậu ý nào đó.”“Chồng tôi đưa tôi đi xem cây chuối độc nhứt còn sống được ở miền Nam nước Pháp.”“Bởi vậy chỉ có hát bội là cách giải trí độc nhứt của người đi khai phá đất mới.”“Nhà chỉ có một chiếc ghế độc nhứt mà một thanh niên bưng đến mời Hiếu ngồi.”“Chàng chỉ khen có một tiếng thôi nhưng cái tiếng độc nhứt ấy nói rất nhiều.”“Và Tâm cũng nhận thấy được rằng Quít là chủ nhà trọ độc nhứt không có rao như vậy.”“Thu là cô gái yêu văn nghệ độc nhứt trên đời mà chàng yêu và không gặp chướng ngại.”“Chỉ có loại nầy, loại độc nhứt vô nhị, không hư hỏng khi được đun sôi một trăm độ thôi.”