Đồng bằng sông Cửu Long is the broad lowland region in southern Vietnam formed by the lower Mekong River. It is commonly called the Mekong Delta in English.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng đồng bằng rộng ở cực Nam Việt Nam, do phần hạ lưu sông Mê Công bồi đắp trước khi chảy ra biển.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một vùng địa lý thấp và bằng phẳng ở cực Nam Việt Nam, gồm nhiều tỉnh, thành phố nằm ở hạ lưu sông Mê Công và có mạng lưới sông, kênh rạch dày đặc.
🇬🇧 A low, flat geographical region in southern Vietnam, made up of provinces and cities in the lower Mekong River basin and crossed by many rivers and canals.
Ví dụ dùng từ:
Cuối tuần này, tụi mình về Đồng bằng sông Cửu Long thăm cậu và mua trái cây tại vườn.
This weekend, we're going to the Mekong Delta to visit our maternal uncle and buy fruit at the orchard.
Source: VietLayers editorial example“Nếu đi Đồng bằng sông Cửu Long mùa này, nhớ mang áo mưa,” chị bán vé dặn khách.
“If you're going to the Mekong Delta this season, remember to bring a raincoat,” the female ticket seller reminded the customer.
Source: VietLayers editorial exampleBa tôi lớn lên ở Đồng bằng sông Cửu Long nên rất nhớ những bữa cơm có cá linh.
My father grew up in the Mekong Delta, so he really misses meals with small freshwater carp.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi tốt nghiệp, Lan nhận việc tại một công ty chế biến gạo ở Đồng bằng sông Cửu Long.
After graduating, Lan took a job at a rice-processing company in the Mekong Delta.
Source: VietLayers editorial exampleChuyến xe từ Thành phố Hồ Chí Minh xuống Đồng bằng sông Cửu Long bị chậm vì mưa lớn.
The coach from Ho Chi Minh City to the Mekong Delta was delayed because of heavy rain.
Source: VietLayers editorial exampleBản tin sáng nay cảnh báo hạn mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long có thể ảnh hưởng đến vụ lúa.
This morning's news warned that drought and saltwater intrusion in the Mekong Delta could affect the rice crop.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm sinh viên đo độ mặn của nước tại một xã ở Đồng bằng sông Cửu Long để làm bài nghiên cứu.
A group of students measured the water's salinity in a commune in the Mekong Delta for their research project.
Source: VietLayers editorial exampleDì gửi cho cả nhà một thùng bưởi từ Đồng bằng sông Cửu Long lên thành phố.
My maternal aunt sent the whole family a box of pomelos from the Mekong Delta to the city.
Source: VietLayers editorial exampleQuán cơm treo bảng giới thiệu món cá kho nấu theo cách của người ở Đồng bằng sông Cửu Long.
The rice shop displayed a sign introducing braised fish cooked in a way associated with people in the Mekong Delta.
Source: VietLayers editorial exampleTrong buổi họp, kỹ sư nói: “Nên ưu tiên sửa cống để bảo vệ nguồn nước ở Đồng bằng sông Cửu Long.”
At the meeting, the engineer said, “We should give priority to repairing the sluice gate to protect water supplies in the Mekong Delta.”
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tại sao trong xóm Miên này lại có thể vang ra câu hát đó, câu hát của đồng bằng sông Cửu Long.”
“Về đất phù sa, chúng ta nên nhìn kỹ và tránh những ảo tưởng cho rằng đồng bằng sông Cửu Long quá phì nhiêu.”
“Dưới đời ngài, miền Nam trải qua giai đoạn cực thịnh, chiến thắng chúa Trịnh, lấy sông Gianh làm biên giới, phía Nam thì ranh giới vượt qua Chiêm Thành, ngài lại cho phép người Trung Hoa bài Mãn phục Minh đến khai thác vùng Mỹ Tho, Đồng Nai, Hà Tiên, nhờ vậy mà miền đồng bằng sông Cửu Long sau này trở thành lãnh thổ Việt Nam.”
“Phía rạch Bến nghé là phố xá với ghe thuyền đi hoặc về đồng bằng sông Cửu Long.”