Nghĩa của “động cơ” là gì?
Cái máy làm cho xe chạy, và cái đưa người ta tới một việc.
Tiếng Anh: The engine that makes a vehicle run, and what moves a person to an act.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “động cơ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ nầy phần nhiều là cái máy, và nó hay đi với chữ tiếng: tiếng động cơ xe hơi rồ máy, tiếng động cơ rất quen, tiếng động cơ xe nổ, nghe tiếng động cơ nổ trước nhà, tiếng động cơ nhỏ nổ. Nó đứng làm chủ từ với chữ nổ: động cơ nổ dữ dội, động cơ xích lô máy nổ giòn. Nghĩa thứ nhì là cái đưa người ta tới một việc, và khi đó nó đi với chữ do, chữ gây ra: thái độ tiểu nhân của tôi phát sanh do động cơ khác, phải chăng nàng là động cơ chính gây ra cuộc náo động. Trong kho văn cái tiếng động cơ hay là cái làm người ta ngóng, vì nó báo có ai về.
🇬🇧 In the corpus this word is mostly the engine itself, and it commonly follows the word for a sound. It stands as the subject of the verb of starting up. Its second sense is what moves a person to an act, and then it goes with the words for arising out of and for setting off. In the corpus the sound of an engine is what sets people craning, for it says somebody is coming home.
Thí dụ:
Người cởi xe gắn máy hét to như để đua nổ với động cơ mà hắn không chịu tắt.
The man on the motorcycle shouted loud as though to out roar the engine he would not switch off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoThình lình nàng nghe tiếng động cơ rất quen của chiếc xì-cút-tơ của Thảo.
All at once she heard the very familiar engine of Thao's scooter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngXa xa tiếng động cơ xe nổ lên, nhắc nhở rằng cuộc sống ở bãi tha ma nầy thầm lặng quá!
Far off a car engine started up, reminding one that life in this graveyard was far too silent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácPhải chăng nàng là động cơ chính gây ra cuộc náo động ở lớp chàng?
Might she be the chief motive that set off the uproar in his class.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaQuít đang lui cui dưới bếp, cũng nghe tiếng động cơ nổ trước nhà.
Quit, bent over her work down in the kitchen, heard the engine start up before the house too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápMỗi lần nghe tiếng động cơ nhỏ nổ là mỗi lần Huấn giựt mình, rồi hy vọng và đều thất vọng cả.
Every time he heard a small engine start, Huan was startled, and then he hoped, and then every time he was disappointed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNhưng thái độ tiểu nhân của tôi phát sanh do động cơ khác.
But my mean behaviour sprang out of another motive.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũĐộng cơ xích lô máy, xe gắn máy nổ giòn, tuôn khói mù mịt.
The engines of the motor trishaws and the motorcycles cracked away and poured out clouds of smoke.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúCúc Huyền nghe tiếng động cơ xe nổ thoáng qua rồi mất hút.
Cuc Huyen heard a car engine start up, pass by and vanish.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaBằng đi mô-bi-let nên hễ mỗi lần nghe tiếng động cơ nhỏ nào nổ là bốn cô ngóng cổ lên mà dòm ra đường.
Bang went about on a moped, so every time a small engine started the four girls craned their necks to look out at the road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người cởi xe gắn máy hét to như để đua nổ với động cơ mà hắn không chịu tắt.”“Thình lình nàng nghe tiếng động cơ rất quen của chiếc xì-cút-tơ của Thảo.”“Xa xa tiếng động cơ xe nổ lên, nhắc nhở rằng cuộc sống ở bãi tha ma nầy thầm lặng quá!”“Phải chăng nàng là động cơ chính gây ra cuộc náo động ở lớp chàng?”“Quít đang lui cui dưới bếp, cũng nghe tiếng động cơ nổ trước nhà.”“Mỗi lần nghe tiếng động cơ nhỏ nổ là mỗi lần Huấn giựt mình, rồi hy vọng và đều thất vọng cả.”“Nhưng thái độ tiểu nhân của tôi phát sanh do động cơ khác.”“Động cơ xích lô máy, xe gắn máy nổ giòn, tuôn khói mù mịt.”Câu hỏi thường gặp về “động cơ”
“động cơ” nghĩa là gì?
Cái máy làm cho xe chạy, và cái đưa người ta tới một việc.
“động cơ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Quán Tai Heo của Bình Nguyên Lộc: “Người cởi xe gắn máy hét to như để đua nổ với động cơ mà hắn không chịu tắt.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “động cơ” là gì?
“động cơ” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 動 (động), 機 (cơ). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese 動機.
“động cơ” thuộc từ loại gì?
“động cơ” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.