Là cùng một ý với người khác, nên nó không phải là cho phép mà là thấy giống nhau, và nó dùng cho cả hai người lẫn một hội đồng.
Tiếng Anh: To agree, to be of one mind.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cùng một ý với người khác, nên nó không phải là cho phép mà là thấy giống nhau, và nó dùng cho cả hai người lẫn một hội đồng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cùng một ý với người khác. Nghĩa chữ là đồng cái ý, nên nó không phải là cho phép mà là thấy giống nhau. Nó nhận chữ với để chỉ người kia, đồng ý với tôi, và nhận chữ cho để chỉ việc, đồng ý cho tôi rình sẵn. Nó dùng cho hai người, cho cả nhà, và cho cả một hội đồng, nên có mọi người đồng ý.
🇬🇧 To be of the same mind as another; by the characters, to share the thought. So it is not granting leave but finding oneself alike. It takes one preposition for the other party and another for the matter agreed to. It serves for two people, for a household and for a whole council.
Thí dụ:
Nhưng tôi không đồng ý ngay tức khắc và đến đây không phải là đã không rơi lệ.
But I did not agree on the spot, and coming here was not done without tears.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngVợ với em qua cũng đồng ý như mẹ, bởi vậy hồi khuya qua đi không ai cản trở.
My wife and my brother agree with my mother, and so when I set out before dawn nobody hindered me.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânKhi chàng trai và cha mẹ cậu ta đồng ý, bèn cậy người mai có uy tín đến nhà gái.
When the young man and his parents agree, they engage a matchmaker of repute to go to the girl's house.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTất nhiên là cọp đồng ý, tưởng mình sẽ thắng được, chớ không dè mắc mưu mèo.
Of course the tiger agreed, supposing he would win, and never guessed he was caught by the cat's trick.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHai bà nằm nói chuyện chơi, cả hai đều đồng ý cho việc nầy là việc của trời định.
The two women lay talking, and both agreed that this was a matter heaven had settled.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýNhưng nếu ông đồng ý với tôi, xin ông cố gắng để thuyết phục gia đình vào điểm ấy.
But if you agree with me, I beg you to try to persuade the family on that point.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNhà thờ này cách nhà Trọng độ hai cây số, mọi người đồng ý thả bộ cho vui.
This church was some two kilometres from his house, and everybody agreed to walk for the pleasure of it.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmBiển đồng ý với bạn, và thế là cả hai người mở một chiến dịch sáng tác về đời nàng.
He agreed with his friend, and so the two of them opened a campaign of writing about her life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngThanh Kiều thấy anh đồng ý với mình thì mừng rỡ vô cùng, nên cũng khen anh làm phải.
Seeing that her brother agreed with her, she was overjoyed and praised him for doing right.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnViên giám đốc Nội vụ đã phê: đồng ý là không nên sợ hãi cũng như không nên chế giễu.
The director of the interior had endorsed it: agreed that one should neither take fright nor yet make mockery.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng tôi không đồng ý ngay tức khắc và đến đây không phải là đã không rơi lệ.”“Vợ với em qua cũng đồng ý như mẹ, bởi vậy hồi khuya qua đi không ai cản trở.”“Khi chàng trai và cha mẹ cậu ta đồng ý, bèn cậy người mai có uy tín đến nhà gái.”“Tất nhiên là cọp đồng ý, tưởng mình sẽ thắng được, chớ không dè mắc mưu mèo.”“Hai bà nằm nói chuyện chơi, cả hai đều đồng ý cho việc nầy là việc của trời định.”“Nhưng nếu ông đồng ý với tôi, xin ông cố gắng để thuyết phục gia đình vào điểm ấy.”“Nhà thờ này cách nhà Trọng độ hai cây số, mọi người đồng ý thả bộ cho vui.”“Biển đồng ý với bạn, và thế là cả hai người mở một chiến dịch sáng tác về đời nàng.”