Từ bắt đầu bằng chữ Đ, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ Đ, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- đi coi hátđi tới rạp xem một buổi diễn, cải lương hoặc chiếu bóng
- đi coi hát bóngđi ra rạp coi phim
- đi dạo mátđi thong thả hóng mát
- đi đám cướidự đám cưới, làm khách
- đi hành hươngđi viếng nơi thiêng, nơi kỷ niệm
- đi hóng mátra ngoài cho mát, đi chơi nhẹ
- đi lạc đườnglàm quấy, sa ngã, lầm lối
- đi làm mướnđi làm công lãnh tiền
- đi lang thangđi lòng vòng không định chỗ
- đi loanh quanhđi vòng vòng, không định hướng
- đi lòng vòngđi quanh quẩn, không nhắm đâu
- đi lững thữngđi chậm, thong thả
- đi mauđi nhanh, bước lẹ
- đi ngang quađi qua trước một chỗ, không dừng
- đi ngược chiềuđi theo hướng ngược lại
- đi nhầuđi đại, đi liều cầu may
- đi nhậuđi uống rượu với bạn bè
- đi riếtđi một mạch, đi thẳng tới nơi
- đi riết lạiđi mau thẳng tới
- đi riết vềđi một mạch về
- đi riết vôđi thẳng một mạch vô trong
- đi thơ thẩnđi lang thang, đi vẩn vơ
- đi vòng quanhđi theo vòng bao quanh
- đi xem chiếu bóngđi rạp coi phim
- đi xi nêđi coi phim ở rạp
- đi xứ khácbỏ quê đi nơi khác sống
- đìavũng trũng có bờ, nơi cá tụ lại
- địa bộsổ ghi ruộng đất và tên chủ đất
- địa điểmchỗ nhứt định trên mặt đất, nơi đã chỉ rõ ra
- địa hạtvùng thuộc quyền một chức quan; nói rộng thì là phần việc của một người
- địa ngụccõi âm phủ; cảnh sống cực khổ
- địa thếcách đất nằm ở một chỗ, cao thấp và đường đi ra sao
- địa trung hảitên biển ở giữa đất
- địa vịcái chỗ của mình trong mắt người ta
- đích cuabài diễn văn, theo lối nói cũ
- đích thânchính mình đi làm, không nhờ ai thay
- đích xácđúng y không sai, chắc tới mức làm bằng cớ được
- điềm nhiênbình tĩnh như không, tỉnh bơ
- điểm tâmăn buổi sớm, ăn lót lòng cho qua bữa sáng
- điểm trangtrang điểm
- điện ảnhphim ảnh, nghệ thuật chiếu bóng
- điền chủngười có ruộng cho người khác mướn làm
- điên cuồngcuồng loạn
- điên dạinhư điên, dại dột
- điên đầurối tới mức không nghĩ được nữa
- điên khùngđiên, khùng
- điện thoạicái máy nói bằng đường dây
- điện tíntin gởi bằng dây thép, tới liền trong ngày
- điệp khúcđoạn lặp
- điều khiểncầm cho một cái chạy theo ý mình
- điều kiệncái khoản người ta đặt ra bắt phải chịu
- điêu tàntàn tạ
- điều tratìm hỏi cho ra một việc đã xảy ra
- điều trịthầy thuốc chữa bệnh cho người
- định bụngtính sẵn trong lòng
- đính chánhnói lại cho đúng một tin đã sai
- định đoạtquyết định, phân xử
- định ngàychọn ngày, hẹn ngày
- đinh ninhtin chắc trong bụng, không nghĩ mình có thể sai
- đìu hiuvắng vẻ buồn
- đỏ auđỏ rực
- đỏ bừngđỏ ửng
- đỏ đènlúc lên đèn
- đỏ lòmđỏ đậm và gắt, trông thấy liền
- đỏ rựcđỏ chói như lửa
- đỏ ửngửng hồng
- đoan trangnết na, đứng đắn, nghiêm trang
- đoạn tuyệtcắt đứt
- đọc báocoi tờ báo để biết tin
- đọc nhựt trìnhđọc báo
- đói khátvừa đói vừa khát, và rộng ra là thiếu tới mức cồn cào
- đói ráchthiếu ăn thiếu mặc
- đom đómcon bọ nhỏ ban đêm phát sáng nhấp nháy
- đòn bánh tétnguyên cây bánh tét hình trụ
- đòn gánhcây đòn tre gác vai để gánh hai đầu
- đón nhậnmở lòng mà nhận lấy
- đón rướcra tận nơi mà nhận người rồi đưa về
- đón tiếpra đón và tiếp đãi khách
- đòn xócđòn gánh hai đầu nhọn để gánh lúa, mạ
- đóng cửakéo cánh cửa cho khít lại
- đóng cửa kín mítđóng kín hết, khép mình trong nhà
- đóng cửa tắt đènkhép nhà đi ngủ, nhà đã nghỉ
- đong đưađưa qua đưa lại nhè nhẹ, như cái võng như nhánh cây
- đóng hụigóp khoản tiền hoặc tài sản tới hạn cho phần của mình trong dây hụi
- đóng kịchdiễn một vai, và làm bộ ở ngoài đời cho người ta tin
- đong lúa ruộngnộp lúa trả tiền mướn ruộng
- đóng thuếnạp tiền thuế cho nhà nước
- đồ ănthức ăn nói chung
- đổ bểchuyện đang giấu bị lộ ra hết
- đồ bỏđồ vô dụng
- đồ bộbộ áo quần may đồng bộ
- đổ dồndồn cả về
- đồ đạcmọi thứ vật dụng trong nhà, kể chung
- đố hiền tật năngganh ghét người có đức có tài
- độ lượngrộng lượng, dễ tha thứ
- đồ mátbộ quần áo rộng mỏng mặc ở nhà
- đổ mồ hôira mồ hôi, vì nóng hay vì sợ
- đổ mồ hôi xót con mắtlàm lụng cực nhọc lắm
- đổ nùinói tuôn ra, làm lộ chuyện
- đổ quạunổi cáu, bực bội, quạu lên
- đồ sộlớn và cao, coi thấy nặng, thấy bề thế
- đô thànhthành phố lớn đứng đầu, tức Sài Gòn thời trước
- đổ thừađổ lỗi cho người khác
- đồ vậtvật dụng, món đồ
- đổ vỡbể ra tan ra, và tan hết không còn
- đổ xôùa tới cùng lúc
- độc ácbụng muốn người khác khổ và dám làm cho họ khổ
- độc đáoriêng một kiểu, không giống ai
- độc đắcgiải lớn nhứt của một kỳ xổ số
- độc giảngười đọc sách đọc báo
- độc nhấtchỉ có một, không có cái thứ hai
- độc nhứtchỉ có một, không có cái thứ hai
- độc quyềncái quyền một mình giữ, không cho ai chen vô
- độc thânchưa có vợ có chồng, ở một mình
- đốc tơông thầy thuốc lối Tây, chữ mượn thời trước
- đôi bahai hoặc ba, một vài
- đôi bêncả hai phía trong một việc
- đôi bônghai cái vòng hoặc hột đeo ở tai
- đổi chácđổi vật lấy vật, rộng ra là trao cái nầy để lấy cái kia
- đôi chútmột chút thôi, lối nói khiêm, đứng cuối câu
- đối diệnmặt day thẳng vô mặt, hay nhà day qua nhà
- đối đãicư xử với người
- đối đáptrả lời qua lại, mỗi bên một câu
- đôi máhai bên má trên mặt
- đội mã tàngười giữ chức đội trong lính mã tà
- đôi mihai hàng lông mi
- đội nónmang nón trên đầu
- đội ơnnhận cái ơn và nói ra cho người ta biết mình nhớ
- đối phótìm cách chống lại hay lo cho xong việc khó đang tới
- đổi tánhthay hẳn cái tánh nết, tự sửa hoặc vì chuyện lớn mà hóa khác
- đổi thaythay đổi
- đối thoạiviệc hai bên nói qua nói lại, và người đang nói với mình
- đối thủngười đấu với mình
- đôi trai gáimột cặp nam nữ còn trẻ
- đối tượngngười hay vật được nhắm tới
- đối xửăn ở với người khác theo một lối nào đó
- đổi ýbỏ cái đã định mà lấy cái khác
- đôi-tôimốc tròn một năm tuổi của trẻ
- đônghế nhỏ không tựa, thường bằng sành sứ
- đồn điềnsở đất lớn trồng một thứ, có chủ có người làm
- đồn rùmđồn khắp nơi, ai cũng hay
- đồng bạcmột đồng tiền, đơn vị đếm tiền
- đồng bánh úkiểu vòng đeo cổ tay xưa
- Đồng bằng sông Cửu Longvùng đồng bằng hạ lưu sông Mê Công
- đồng cỏcánh đồng mọc toàn cỏ, không cấy lúa
- động cơcái máy làm xe chạy, và cái đưa người ta tới một việc
- động dunglộ vẻ đổi sắc mặt vì xúc động
- đông đảođông người, vừa nhộn nhịp vừa đáng ngại
- động đấttiếng chân rung đất
- đông đủcó mặt hết, không thiếu một ai trong số đáng lẽ phải có
- đông đúcnhiều người nhiều nhà chen nhau một chỗ
- đồng hồcái máy chỉ giờ
- đồng hồ gõđồng hồ điểm giờ
- đồng hồ tayđồng hồ đeo tay
- đồng hươngngười cùng quê
- đông kinhtên Hán Việt của Tokyo
- đồng loạicùng loài
- Đông Nam Ákhu vực châu Á phía nam Trung Hoa, phía đông Ấn Độ
- đông nghẹtđông tới mức chật cứng không còn chỗ hở
- đồng nghiệpngười cùng làm một nghề với mình
- đông phươngcác xứ phương Đông, châu Á
- đồng quêvùng ruộng đồng làng mạc, nói với lòng quý
- đống rơmrơm chất thành đống
- đồng ruộngruộng lúa trải ra rộng, cái đồng trước mắt
- đồng rưỡimột đồng với nửa đồng
- đồng sànchung giường, chung chăn gối trong quan hệ đôi lứa
- đồng tâmcùng một lòng, hai người muốn một điều như nhau
- đồng tâm hiệp ýmột lòng một ý, thuận thảo
- đồng thờicùng một lúc; và chữ nối thêm điều trái lại
- đồng tìnhcùng ý, tán thành
- đồng xuđồng tiền lẻ nhỏ nhứt, thước đo cái không có gì
- đồng ýcùng một ý với người khác
- đốt đènchâm lửa cho đèn dầu cháy lên
- đốt đèn lênchâm đèn cho sáng
- đột ngộttới hoặc đổi thình lình, không báo trước
- đột nhiênthình lình, đứng đầu câu báo một cái đổi
- đỡ ghiềncho bớt thèm, bớt nhớ
- đợi chờchờ cho tới khi có, chờ lâu mà vẫn chờ
- đời đờimãi mãi
- đời sốngcách một người sống, cả bề ngoài lẫn bề trong
- đơm bôngtrổ bông, ra hoa
- đờnnhạc cụ có dây; chơi nhạc cụ đó, như chữ đàn
- đờn bàngười nữ đã lớn, lối đọc Nam Bộ
- đờn bà con gáiphái nữ nói chung
- đơn giảnít thứ, không rườm rà, dễ hiểu dễ làm
- đờn kìmcây đàn hai dây thùng tròn, viết theo lối Nam Bộ
- đờn ôngngười nam đã lớn, lối đọc Nam Bộ
- đơn sơgiản dị, mộc mạc
- đủ can đảmđủ gan làm việc khó
- đủ điều kiệnhội đủ những gì cần có
- đu đủcây trồng quanh nhà cho trái vàng ngọt, trái sống bào ra ăn ghém
- đủ màunhiều màu, màu gì cũng có
- đũa bếpđũa dài dùng khi nấu ăn
- đùa cợtnói cho vui mà có pha cái trêu
- đùa giỡnchơi cho vui với nhau, có nói có cười
- đụng chạmchạm vô nhau, chạm tới người hay vật
- đúng đắnngay thẳng giữ mực, nói về người; phải lẽ, nói về lời
- đụng đầugặp ngay trước mặt không tránh được, và chạm đầu vô cái gì
- đụng đầu vớichạm mặt, gặp phải
- đủng đỉnhđi đứng chậm rãi thong thả như không có gì phải vội