Tin chắc một điều trong bụng, chắc tới không nghĩ tới việc mình có thể sai.
Tiếng Anh: To hold a thing for certain in one's own mind, so certain that being wrong never occurs.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tin chắc một điều trong bụng, chắc tới không nghĩ tới việc mình có thể sai.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tin chắc một điều trong bụng. Điều làm nên cái hay của chữ nầy là chỗ nó gần như luôn luôn báo trước một cái sai: người đinh ninh rồi sẽ vỡ mộng. Trong kho văn Nam Bộ nó theo sau là chữ rằng, chữ là, hoặc đi thẳng vô mệnh đề: đinh ninh rằng đó là Hổ, đinh ninh con quái vật đã chết, đinh ninh sẽ trở lại đó. Trước nó hay có chữ cứ, chữ vẫn, để tỏ cái chắc đó bám dai.
🇬🇧 To hold a thing for certain in one's own mind. What makes the word interesting is that it nearly always foreshadows an error: the one so convinced is about to be disabused. In the Southern corpus it takes a complement clause with or without a linking word. A particle of persistence often stands before it, to show that the certainty clings rather than passes.
Thí dụ:
Phải, ở đời lắm khi ta thất vọng vì khỏi gặp cảnh khổ mà ta đinh ninh phải gặp.
Yes, in this life we are often disappointed at escaping a hardship we were convinced we must meet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờEm cứ đinh ninh rằng truyện trinh thám là loại tiểu thuyết của chị bếp, con sen.
I was quite convinced that detective stories were the novels of cooks and housemaids.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhAnh ta đinh ninh rằng thế nào cô ta cũng nói cạnh nói khóe mình về vụ « hồi tối ».
He was convinced that whatever happened she would make sidelong remarks to him about the other evening.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBỗng có tiếng gõ cửa ngoài trước, Liên lau lệ để ra ngoài, đinh ninh rằng đó là Hổ.
Suddenly there was a knock at the front door, and Lien wiped her tears to go out, convinced it was Ho.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IHơn thế, nàng lại được hoàn toàn tự do đối với bà mẹ đinh ninh rằng nàng đã hư rồi.
More than that, she was left wholly free by a mother convinced that she was already ruined.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngHọ sẽ buồn không biết bao nhiêu, nhứt là họ đinh ninh nàng đợi để qui y.
They would be so sad, above all as they were convinced she was waiting in order to take vows.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpChàng đinh ninh lát nữa đây, chàng sẽ làm trạng sư biện minh cho thi sĩ tài hoa họ Cao.
He was convinced that in a little while he would play the barrister and speak up for the gifted poet of the Cao family.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaChị ta đinh ninh rằng, Hoàng Tử đẹp trai muốn nhờ Hoàng Hậu giúp tay để hiện nguyên hình.
She was convinced that the handsome prince wanted the queen's help in order to resume his true shape.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácÔng hỏi rất nghiệt, vì ông đinh ninh rằng không ai trả lời được.
He questioned very harshly, for he was convinced that nobody could answer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamMột hôm, anh Lê lót tót trở về, đinh ninh con quái vật đã chết.
One day brother Le came trotting back, convinced the monster was dead.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phải, ở đời lắm khi ta thất vọng vì khỏi gặp cảnh khổ mà ta đinh ninh phải gặp.”“Em cứ đinh ninh rằng truyện trinh thám là loại tiểu thuyết của chị bếp, con sen.”“Anh ta đinh ninh rằng thế nào cô ta cũng nói cạnh nói khóe mình về vụ « hồi tối ».”“Bỗng có tiếng gõ cửa ngoài trước, Liên lau lệ để ra ngoài, đinh ninh rằng đó là Hổ.”“Hơn thế, nàng lại được hoàn toàn tự do đối với bà mẹ đinh ninh rằng nàng đã hư rồi.”“Họ sẽ buồn không biết bao nhiêu, nhứt là họ đinh ninh nàng đợi để qui y.”“Chàng đinh ninh lát nữa đây, chàng sẽ làm trạng sư biện minh cho thi sĩ tài hoa họ Cao.”“Chị ta đinh ninh rằng, Hoàng Tử đẹp trai muốn nhờ Hoàng Hậu giúp tay để hiện nguyên hình.”