Trở lại từ điển

đông nghẹt

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là đông tới mức chật cứng không còn chỗ hở, tiếng nghẹt gợi cái tắc, nên nó mạnh hơn đông suông.

Tiếng Anh: Packed so tight there is no gap left.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đông nghẹt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là đông tới mức chật cứng không còn chỗ hở, tiếng nghẹt gợi cái tắc, nên nó mạnh hơn đông suông.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đông tới mức chật cứng không còn chỗ hởđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đông tới mức chật cứng không còn chỗ hở. Tiếng nghẹt gợi cái tắc, như nghẹt mũi, nên nó mạnh hơn đông suông: đông là nhiều người, còn đông nghẹt là nhiều tới mức không đi qua được.

🇬🇧 So crowded that no gap is left. The second element suggests a blockage, as of a stopped nose, so it is stronger than merely many: many is a crowd, this is a crowd one cannot pass through.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Anh cũng rất sợ những ngày mà thiên hạ đông nghẹt ở các hiệu ăn, các nơi giải trí.

He also much feared the days when people packed the eating houses and the places of amusement.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nàng chỉ đưa tay lên ngoắc một cái thì lũ bạn chúng nó sẽ bu đông nghẹt quanh nàng.

She had only to raise a hand and beckon and her friends would swarm packed round her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Khi bọn Phi đến trước đền Nhị Phủ thì thấy người ta đứng đông nghẹt từ trong chí ngoài.

When his party came before that temple they saw people standing packed from within to without.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Phía căn chòi, bọn hải tặc ngồi dụm đầu đông nghẹt hàng trăm đứa.

By the hut the pirates sat with their heads together, packed in their hundreds.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Ai quen thân với chủ nhà thì chạy vô nhà, lúc ấy đã đông nghẹt.

Whoever was close to the host ran into the house, which by then was packed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Thêm một số người nữa chạy vào, cửa nhà sách đông nghẹt người.

A few more people ran in and the bookshop was packed with people.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Giờ ra chơi, quán đông nghẹt học trò, mà phần lớn là nữ sinh.

At playtime the shop was packed with schoolchildren, most of them girls.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Ở chợ Ngã Năm, ở chợ Xẽo Rôn nhà “xẹt” đông nghẹt dân nghèo.

At those two markets the pawnshops were packed with poor people.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhân dân cả Ba Giồng đứng chung-quanh sân đông nghẹt.

The people of that whole district stood packed round the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán

Bệnh nhân đông nghẹt, chữa không xuể, tiền thu nhiều.

Patients came packed in, more than could be treated, and the takings were large.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Anh cũng rất sợ những ngày mà thiên hạ đông nghẹt ở các hiệu ăn, các nơi giải trí.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
Nàng chỉ đưa tay lên ngoắc một cái thì lũ bạn chúng nó sẽ bu đông nghẹt quanh nàng.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Khi bọn Phi đến trước đền Nhị Phủ thì thấy người ta đứng đông nghẹt từ trong chí ngoài.
Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen, III. Lễ tống Ôn Thần
Phía căn chòi, bọn hải tặc ngồi dụm đầu đông nghẹt hàng trăm đứa.
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 4
Ai quen thân với chủ nhà thì chạy vô nhà, lúc ấy đã đông nghẹt.
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Ma Ném Đá
Thêm một số người nữa chạy vào, cửa nhà sách đông nghẹt người.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Giờ ra chơi, quán đông nghẹt học trò, mà phần lớn là nữ sinh.
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 1
Ở chợ Ngã Năm, ở chợ Xẽo Rôn nhà “xẹt” đông nghẹt dân nghèo.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa