Từ bắt đầu bằng chữ B, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ B, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- bất cứ aibất kỳ người nào
- bất cứ lúc nàolúc nào cũng được
- bất đắc dĩkhông muốn mà phải làm vì hết đường
- bất đồngkhông giống nhau, không cùng một ý một tánh
- bất giáclàm hay nghĩ mà chính mình không hay biết
- bất hạnhkhông may, khổ sở
- bất hiếukhông làm đúng cái phận con đối với cha mẹ
- bất kểkhông kể tới, cứ làm dầu có gì cản
- bật khóckhóc òa lên
- bất lợikhông có lợi cho mình, để vậy thì mình thiệt
- bất luậnkhông kể, không cần biết
- bất lựckhông làm gì được nữa, hết cách mà chịu
- bất lươngkhông lương thiện, sống bằng cách hại người
- bất mãnkhông bằng lòng, trong bụng ấm ức
- bất nghĩakhông giữ cái nghĩa mình mắc với người ta, quên ơn
- bất ngờngoài cái mình ngờ tới, không ai lường trước
- bất nhẫnkhông nỡ, động lòng
- bất nhơnkhông có lòng thương người, ác
- bất nhơn dữ hôntrời đất ơi, thiệt tình
- bất tàikhông có tài, kém cỏi
- bất tậnkhông dứt, vô tận
- bất thình lìnhthình lình tới mức không ai kịp trở tay
- bất thườngkhông theo lệ thường, khác nếp đã quen
- bất tiệnkhông tiện, vướng víu; cũng là khó xử
- bất tỉnhmất hết biết, ngã ra không hay gì nữa
- bất tỉnh nhơn sựngất xỉu, mê man
- bất trắckhông lường trước, rủi bất ngờ
- bất tửkhông chết, sống mãi; lưu danh mãi
- bậumình, em: tiếng gọi người thương (lời xưa)
- bậu bạnbạn bè, người làm bạn
- bậu cửaphần nằm ngang ở phía dưới khung cửa đi hoặc cửa sổ
- bầu không khícái khí sắc chung của một chỗ hay một cuộc gặp
- bầu trờivòm trời trên đầu, đếm bằng chữ bầu
- bậy bạsai trái, không đứng đắn
- bầy hầydơ dáy, luộm thuộm, không gọn gàng
- bấy lâusuốt quãng thời gian từ trước tới nay
- bấy lâu naytừ lâu cho tới giờ
- bấy nhiêuchừng đó; nửa sau của cặp bao nhiêu với bấy nhiêu
- bấy nhiêu đóchừng đó, chỉ nhiêu đó thôi
- bầy trâuđàn trâu nuôi chung, ở Nam Bộ là cả một gia tài
- bầy trẻnhững người ở, người làm trong nhà
- bè bạnbạn bè
- bé bỏngnhỏ và non, hoặc thấy mình nhỏ lại trước người khác
- bé nhỏnhỏ và yếu, nhỏ mà gợi lòng thương
- bènthì liền, rồi mới (làm việc kế đó)
- bén gótsát sau lưng
- bẽn lẽnmắc cỡ mà lộ ra ngoài mặt, nên cúi đầu hay quay đi
- bẹophô ra trước mắt để khêu gợi, trêu, nhử
- bẹo hình bẹo dạngphô dáng vẻ trước mặt người khác để gây chú ý
- bẹo mádùng ngón tay kẹp hoặc véo phần má
- bép xéplắm miệng, hớt lẻo
- bểvỡ, nứt ra
- bê bốibề bộn làm không xuể, và sống lôi thôi
- bề ngangchiều rộng, từ bên nầy qua bên kia
- bễ nghễngây ngất, ngơ ngẩn, bâng khuâng vì cảm xúc mạnh
- bê rêmũ mềm, tròn, dẹt, không vành
- bểnbên ấy, ở nơi đó
- bên cạnhở sát một bên
- bền chígiữ một lòng một ý mà theo tới cùng
- bến đòchỗ trên bờ để đò đậu mà rước khách qua sông
- bên hôngphía sườn, mặt bên chớ không phải trước sau
- bên ngoạihọ phía mẹ
- bên nộihọ bên cha
- bên nội bên ngoạihọ hàng hai phía cha và má
- bến tàuchỗ tàu cặp bờ cho người lên xuống
- bền vữngchắc chắn, lâu bền
- bến xechỗ xe đậu chờ giờ mà chở khách đi xa
- bến xe đòbến xe khách đi tỉnh
- bệnh hoạnđau ốm; không lành mạnh
- bệnh nhânngười có bịnh đang được thầy thuốc coi sóc
- bệnh việnnhà chữa bịnh, chỗ đưa người bịnh vô
- bênh vựcche chở, nói đỡ
- bếp núcviệc nấu nướng
- bí ẩnkín đáo, huyền bí
- bí hiểmkín đáo, khó hiểu
- bị mặc cảmthấy mình thua kém, mất tự tin
- bí mậtđiều giấu không cho ai hay
- bi quanchỉ thấy mặt xấu
- bí rợbí đỏ, bí ngô trong tiếng Nam Bộ
- bị tai nạngặp chuyện rủi bất ngờ
- bi thảmbuồn thảm, đau thương
- bí xịmặt xịu xuống, buồn thiu, không vui
- bi-datrò chơi dùng cơ thọc bi trên bàn, tức bi-a
- bịa chuyệndựng ra một chuyện không có để nói cho qua
- bịchtúi, gói đựng hàng
- biển cảbiển lớn
- biến chuyểncái đổi từ thế nầy qua thế khác
- biến cốchuyện lớn xảy tới làm đổi hẳn cái đang có
- biến đổithành ra khác trước, hoặc làm cho khác trước
- biện hộbênh vực, bào chữa
- biển khơivùng biển xa bờ, nhấn cái xa và cái trống
- biện lýquan truy tố người bị cáo trước tòa, và sở của ông
- biến mấtmất đi trong chớp mắt, không còn dấu nào
- biện phápcách người ta nghĩ ra để giải quyết một việc
- biến sắcmặt đổi màu vì kinh hoặc vì giận
- biến thànhhóa ra một thứ khác hẳn
- biên thơviết thư gởi cho người khác
- biết chừng nàohết sức, vô cùng
- biệt hiệutên riêng đặt thêm, để kêu thay cái tên thiệt
- biệt lậptách riêng, cô lập
- biết lễ nghĩahiểu phép tắc, cư xử đúng mực
- biết nhơn nghĩasống có tình có nghĩa
- biết taynếm cái lợi hại của mình, lời hăm sẽ trị cho một trận
- biệt thựnhà riêng một căn có sân có rào
- biệt tíchmất dấu, không còn tin tức
- biểubảo, sai ai làm gì (tiếng Nam Bộ)
- biểu diễnlàm cho người ta coi một ngón nghề hoặc một tài riêng
- biểu lộđể cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài
- bịn rịnkhông rời ra được, lúc chia tay cứ dùng dằng
- bịnhbệnh, đau ốm (chữ 病)
- bình ankhông có gì xảy ra, người và nhà đều yên
- bình bátcây nhỏ mọc ven mương, bờ đìa
- bình bôngbình cắm bông
- bình dânngười dân thường
- bịnh hoạnhay đau ốm, bịnh tật kéo dài
- bình minhlúc trời hừng sáng
- bịnh nặngđau tới mức đáng lo, không còn là đau xoàng
- bình nhưỡngBình Nhưỡng
- bình thảnyên, không gợn sóng, giữ cho mặt không gợn
- bình thủyphích nước, bình giữ nước nóng
- bình thườngnhư mọi khi, không có gì khác
- bình tĩnhgiữ được lòng yên khi có việc dồn tới
- bình tràchiếc bình pha, đựng và rót trà
- bịnh việnsở chữa bịnh có trại có khoa, lối miền Nam viết bịnh
- binh vựcđứng về phía một người mà nói đỡ cho họ
- bình yênêm không chuyện gì, người không hề hấn gì
- bít bùngđóng hay che kín mít, không còn chỗ hở
- bịt khănquấn khăn lên đầu, lối đội của người xưa
- bịt khăn đenquấn khăn đóng đen, ăn mặc đàng hoàng
- bít-tôngpít-tông, bộ phận chuyển động tới lui trong xi-lanh
- bỏ bêbỏ mặc, không ngó ngàng
- bo bokhư khư
- bỏ bữakhông ăn một bữa
- bò cáicon bò giống cái
- bỏ cuộcthôi không theo tới cùng, buông giữa đường
- bỏ dởngưng giữa chừng, không làm cho xong
- bó gốingồi ôm đầu gối
- bó hoanhiều cái bông cột chung lại để tặng
- bỏ hoangđể đó không ai ở, không ai làm, cho cỏ mọc hoang
- bò lăn bò lócbị bỏ mặc, không ai săn sóc
- bỏ lỡđể lỡ
- bỏ mốigiao hàng cho quán, tiệm để họ bán lại
- bỏ ngangbỏ dở giữa chừng
- bỏ nhỏnói nhỏ, nói riêng với ai
- bỏ quakhông xét tới nữa; tha lỗi, hoặc để lỡ dịp
- bỏ quênđể lại một chỗ rồi không nhớ tới nữa
- bỏ rơibỏ một người mà đi, để họ lại một mình
- bỏ sótđể lọt, bỏ quên
- bỏ trốntrốn đi
- bỏ tùbắt người ta vô khám mà giam
- bỏ túiđút vô túi mà mang theo
- bỏ xứrời hẳn cái xứ mình ở mà đi
- bỏ xứ mà đirời quê đi nơi khác
- bỏ ý địnhthôi, không tính làm nữa
- bom-bêkiểu tóc hớt ngắn, dáng tròn
- bóng dánghình thấy được từ xa, và dấu cho biết người đó có mặt
- bóng đèncái đèn thắp sáng, và cái ánh nó cho ra
- bóng hìnhdáng hình
- bóng mahồn ma, hình bóng mờ
- bóng mátkhoảng đất mát nhờ tàng cây chặn nắng
- bóng tốicái tối nói như một khối có thể phủ, có thể bị đuổi
- bóng trăngánh trăng, cái sáng của trăng dọi xuống
- boongsàn trên của tàu thủy
- bópdùng tay ép, siết một vật
- bóp kènbóp cho cái kèn xe kêu
- bótđồn nhỏ của cảnh sát, lính thời trước
- bồđồ đựng lúa đan bằng tre
- bộđầu câu hỏi, nêu điều mình đoán (tiếng Nam Bộ)
- bồ bịchngười yêu, chuyện yêu đương
- bồ câuloài chim hiền hay gù
- bộ coidáng vẻ trông như, có vẻ
- bồ đào nhatên nước ở tây Âu châu
- bộ đồmột bộ áo quần đủ cặp; và một bộ đồ vật đi chung
- bộ đồ mátbộ áo quần rộng nhẹ mặc trong nhà cho thong thả, thường lụa trắng
- bộ đồ tâybộ áo quần kiểu Tây
- bộ ghế sa lôngbộ bàn ghế đồng bộ dùng tiếp khách
- bộ hạngười dưới tay một người, theo mà làm việc cho người đó
- bộ hànhngười đi đường
- bộ mặtcái mặt kể cả nét đang mang trên đó
- bộ ngựaphản bằng ván gỗ để ngồi hoặc nằm
- bộ phậnmột phần rời của cái toàn
- bộ sa lôngbộ ghế bàn tiếp khách
- bồ tèongười bạn thân, tiếng gọi vui
- bố thícho không, đem của mình cho người nghèo, cho người xin
- bộ tịchcái dáng bên ngoài, gồm nét mặt và cách đi đứng
- bố trísắp đặt người hay vật vô từng chỗ theo ý đã tính
- bộ tướngdáng vẻ bề ngoài của một người
- bộ vánmón đồ gỗ để ngồi, nằm, tiếp khách
- bộ ván cẩm laibộ ván gỗ cẩm lai trong nhà
- bộ ván dầubộ ván truyền thống làm bằng gỗ cây dầu
- bộ ván giữabộ ván kê gian giữa nhà
- bộ ván gõbộ ván làm bằng gỗ gõ
- bộc lộđể cái ở trong lòng hiện ra ngoài qua lời, nét mặt, việc làm
- bổirơm, lá, cỏ, chà hoặc nhánh khô dễ bắt lửa dùng làm mồi hay chất đốt
- bồi bànngười hầu bàn trong tiệm ăn
- bồi bếpngười giúp việc
- bồi hồitrong lòng dậy lên một mối cảm, không yên mà không khổ
- bội phầngấp nhiều lần, hơn hẳn
- bối rốirối trong lòng không biết liệu lẽ nào
- bồi thườngđền lại cái mình làm hư, làm mất, làm thiệt