Là ở sát một bên, và nó vừa chỉ chỗ thiệt vừa chỉ cái gần gũi giữa hai người, nên nó thêm nghĩa ngoài chữ bên trơn.
Tiếng Anh: Beside, right at the side of something.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là ở sát một bên, và nó vừa chỉ chỗ thiệt vừa chỉ cái gần gũi giữa hai người, nên nó thêm nghĩa ngoài chữ bên trơn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ở sát một bên. Tiếng cạnh thêm vào chữ bên làm cho nó sát hơn, nên nó khác bên trơn ở chỗ nó nhấn cái kề. Nó vừa chỉ chỗ thiệt, nhà bên cạnh, tiệm bên cạnh, vừa chỉ cái gần gũi giữa hai người, đi bên cạnh tôi, ở sát bên cạnh mình. Nó cũng đứng đầu câu nghĩa là ngoài ra còn có.
🇬🇧 Right at the side. The added word makes it closer than the plain word for side, so it presses the sense of being next to. It serves for a real place, the house or shop next door, and for nearness between two people. It can also head a sentence meaning besides these there are others.
Thí dụ:
Xe dừng lại trước nhà ông Bang trong khi tiệm cà phê bên cạnh sửa soạn mở cửa.
The car stopped before his house while the coffee shop next door was making ready to open.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamSuốt buổi diễn, Nho không nói qua lời nào với người bạn xem trò ngồi bên cạnh.
Throughout the performance he did not say one word to the friend sitting beside him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoSáu Lượm ngồi thừ bên cạnh gói cơm nếp và không buồn ngó lên khi Năm Sang tới.
He sat dully beside his parcel of sticky rice and would not look up when the other man came.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuBên cạnh những ẩn sĩ, còn nhiều khách tục, những kiều bào tha phương cầu thực.
Besides the hermits there were many worldly guests, countrymen far from home seeking a living.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamMấy năm trước hễ mình đón tắc xi là y như bên cạnh mình cũng có người đang đón.
Some years ago, whenever one hailed a taxi there was sure to be somebody hailing one beside you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcSự phát giác thình lình lòng thiếu nữ bên cạnh chàng, làm cho Hiển bối rối quá.
The sudden discovery of the heart of the young woman beside him left him much confused.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácLưu lắng nghe xem bây giờ lòng chàng thế nào, nhìn người bạn đi bên cạnh chàng.
He listened to hear how his own heart stood, and looked at the friend walking beside him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBa Lành vẫn nằm yên tuy vẫn lắng tai “rình rập” tiếng cựa quậy bên cạnh mình.
He lay still and yet kept his ear out, lying in wait for a stir beside him.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmThanh Nga, Thanh Thúy gì đó cười mơ hồ bên cạnh núi Phú Sĩ Sơn và đảo Hạ Uy Di.
The two singers, or whoever they were, smiled vaguely beside a famous mountain and an island.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúĐây là lần đầu tiên mà Huyền Trân cần chị người nhà nầy ở sát bên cạnh mình.
This was the first time she had needed this servant close beside her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xe dừng lại trước nhà ông Bang trong khi tiệm cà phê bên cạnh sửa soạn mở cửa.”“Suốt buổi diễn, Nho không nói qua lời nào với người bạn xem trò ngồi bên cạnh.”“Sáu Lượm ngồi thừ bên cạnh gói cơm nếp và không buồn ngó lên khi Năm Sang tới.”“Bên cạnh những ẩn sĩ, còn nhiều khách tục, những kiều bào tha phương cầu thực.”“Mấy năm trước hễ mình đón tắc xi là y như bên cạnh mình cũng có người đang đón.”“Sự phát giác thình lình lòng thiếu nữ bên cạnh chàng, làm cho Hiển bối rối quá.”“Lưu lắng nghe xem bây giờ lòng chàng thế nào, nhìn người bạn đi bên cạnh chàng.”“Ba Lành vẫn nằm yên tuy vẫn lắng tai “rình rập” tiếng cựa quậy bên cạnh mình.”