Giải nghĩa nhanh:

An informal expression describing words, thoughts, or actions as improper or offensive, or as careless, baseless, and indiscriminate; the intended sense depends on the noun or verb it modifies.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bậy bạ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ láy khẩu ngữ dùng để chê lời nói, ý nghĩ hay hành động là sai trái, thiếu đứng đắn; cũng có thể chỉ cách làm tùy tiện, không có căn cứ hoặc không chọn lọc. Nghĩa cụ thể do từ đi kèm và tình huống quyết định.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1sai trái, thiếu đứng đắn hoặc xúc phạm chuẩn mực giao tiếpĐánh giá lời nói và hành vi trong khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Dùng để chê lời nói, ý nghĩ hoặc hành vi là không đúng mực, thiếu tôn trọng hay vượt giới hạn phù hợp của tình huống; mức độ có thể từ lời trách nhẹ đến phê phán nghiêm khắc.

🇬🇧 Used informally to criticize speech, thoughts, or conduct as improper, disrespectful, or beyond the acceptable limits of a situation; its force ranges from mild reproach to serious condemnation.

Grammar Patterns:
nói/nghĩ/làm/viết + bậy bạlời nói/hành động + bậy bạđừng + động từ + bậy bạ

Ví dụ dùng từ:

“Con đừng nói bậy bạ trước mặt em nhỏ, có gì thì nói cho đàng hoàng,” má nhắc.

“Do not say improper things in front of the little one; speak respectfully if something is wrong,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Anh xin lỗi vì đã viết bậy bạ về người khác khi chưa nghe họ giải thích.

He apologizes for writing offensive things about someone before hearing their explanation.

Source: VietLayers editorial example

Cô chủ xóa dòng chữ bậy bạ trên tường rồi nhắc khách tôn trọng không gian chung.

The owner removes the offensive writing from the wall and reminds customers to respect the shared space.

Source: VietLayers editorial example

“Tui chỉ giỡn thôi, chớ không có ý nghĩ bậy bạ gì với chị hết,” anh nói rõ.

“I was only joking; I had no improper thoughts about you,” he clarifies.

Source: VietLayers editorial example

Trẻ lặp lại lời bậy bạ nghe trên mạng, người lớn giải thích vì sao câu ấy làm người khác tổn thương.

A child repeats offensive language heard online, and an adult explains why it hurts other people.

Source: VietLayers editorial example
2tùy tiện, không có căn cứ hoặc không chọn lọcĐộ chính xác và sự thận trọng trong hành động[informal]
B1

🇻🇳 Miêu tả cách đoán, làm, dùng hoặc truyền thông tin thiếu kiểm tra, không theo nguyên tắc và có thể gây sai sót; ở nét này từ gần “linh tinh, bừa bãi, đại khái” hơn là mang nghĩa tục tĩu.

🇬🇧 Describes guessing, acting, using something, or passing on information carelessly and without evidence or selection, with a risk of error; here it is closer to haphazardly or indiscriminately than to obscene.

Grammar Patterns:
động từ + bậy bạkhông được + động từ + bậy bạđừng + bậy bạ + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Không biết địa chỉ thì hỏi lại, đừng đoán bậy bạ rồi giao hàng sang nhà khác.

If you do not know the address, ask again instead of guessing and delivering the parcel to the wrong house.

Source: VietLayers editorial example

“Thuốc này phải đọc liều dùng, con đừng uống bậy bạ nghen,” dì dặn.

“Read the dosage for this medicine; do not take it indiscriminately,” Auntie warns.

Source: VietLayers editorial example

Chị kiểm tra nguồn trước khi chia sẻ, tránh đăng bậy bạ một tin chưa được xác nhận.

She checks the source before sharing so she does not carelessly post an unverified claim.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ đánh dấu từng dây điện để khỏi nối bậy bạ khi lắp lại bảng điều khiển.

The technician labels every wire to avoid reconnecting the control panel haphazardly.

Source: VietLayers editorial example

Trong báo cáo, anh thay câu “số liệu ghi bậy bạ” bằng mô tả chính xác: ba cột bị nhập sai đơn vị.

In the report, he replaces the vague phrase “the figures were entered carelessly” with a precise note that three columns used the wrong units.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Anh này nói bậy bạ quá.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Yêu cho được
Biết đâu tên Mách đã cung khai bậy bạ.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 4
Anh có nghĩ gì bậy bạ về em đâu!
Bà Tùng LongBóng Người Xưa, Chương 5
Hôm qua chắc lại ăn uống gì bậy bạ.
Du Tử LêMắt Thù, Chương 6