Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bày đặt” là gì?

Đặt ra, bày ra điều không có hay không cần (bày đặt chuyện là bịa chuyện); xúi giục, bày vẽ cho người khác làm; trong lời trách, làm chuyện thừa, làm ra vẻ, kiểu cách.

Tiếng Anh: To make up or set up something that was not there or not needed, as in inventing a story; to put someone up to something; and, in reproach, to fuss, put on airs or do something needless.

Cách đọc
bày đặt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bày đặt”:

3 nét nghĩa
1đặt ra, bịa ra chuyện, lề lốilời nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Đặt ra, bày ra một chuyện, một lời, một lề lối vốn không có hay không cần; bày đặt chuyện là bịa chuyện, dựng chuyện, thường để lợi mình hay hại người.

🇬🇧 To make up or set up a story, a saying or a custom that was not there or not needed; bay dat chuyen is to invent a story, usually for one's own gain or to someone else's harm.

Cụm thường gặp:
bày đặt chuyệnbày đặt rangười ta bày đặt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bày đặt + tân ngữbày đặt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bày đặt

Thí dụ:

Ông Vu Công tức mình, đoán rằng tên thầy bói bày đặt chuyện để ăn tiền.

Vu Cong was annoyed, guessing that the fortune teller had made the story up to get money.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Em không phiền trách anh gì hết nhưng phải nói là cũng tại anh bày đặt chuyện.

I am not blaming you at all, but I have to say it was also because you made things up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Bất quá là những tiếng người ta bày đặt để kéo níu mình vào vòng nô lệ của phong tục, chớ nghĩa lý gì mà kể.

They are only words people made up to drag us into bondage to custom; there is no sense in them worth counting.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn
2xúi giục, bày vẽ cho người khác làmquan hệ[thân mật]
B2

🇻🇳 Bày vẽ, xúi giục người khác làm một việc, thường là việc không hay; tại ai bày đặt là tại ai xúi.

🇬🇧 To put someone up to something, usually something ill advised; tai ai bay dat means whose idea it was that someone should do it.

Cụm thường gặp:
bày đặt chobày đặt xúi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bày đặt + tân ngữbày đặt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bày đặt

Thí dụ:

Tại thằng chồng nó khốn nạn, mưu sự, bày đặt cho nó, nên nó mới sanh tâm ganh gổ đó.

It is because her wretch of a husband schemed and put her up to it that she took to quarrelling like that.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Anh hỏi người ta rồi người ta nói anh bày đặt xúi nó nói như vậy, anh mới làm sao?

If you ask people and they say you put her up to saying that, what will you do then?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
3làm chuyện thừa, làm ra vẻ (lời trách)lời nói[thân mật]
A2

🇻🇳 Trong lời trách, chê: làm một việc bị cho là thừa, rắc rối, kiểu cách hay quá phận mình, như bày đặt làm sang, bày đặt khách sáo, con nít mà bày đặt.

🇬🇧 In reproach: to do something seen as needless, fussy, affected or above one's station, as in putting on airs, standing on ceremony, or a child acting grown up.

Cụm thường gặp:
bày đặt làm sangbày đặt chicòn bày đặtmà bày đặt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bày đặt + tân ngữbày đặt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bày đặt

Thí dụ:

Nghèo không biết thân lại còn bày đặt làm sang mua báo không trả tiền!

Poor and not knowing his place, he still puts on airs buying newspapers without paying!

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tôi nói cứ kêu bằng em như hồi trước vậy mà, bày đặt kêu cô hoài.

I told you to keep calling me by my name as before, and yet you insist on calling me miss.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Con nít mà bày đặt có người yêu.

Still a child and already fancying herself with a sweetheart.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Mình nghèo thì lo làm ruộng mà ăn, bày đặt đi đâu làm chi cho lộn xộn như vậy không biết.

We are poor, so we should mind our fields to eat; why go off and stir up such a fuss, I do not know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Và em cũng khỏi phải bày đặt làm tỉnh ôm cuốn sách để đọc như lần trước nữa!

And you need not put on a show of calm, clutching a book to read, like last time!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Khéo bày đặt cho tốn tiền, chủ nó ăn uổng quá.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 4
“- Anh bày đặt, cô đỡ cổ nói, báo hại em sợ quá.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 3
“Tui dư biết là anh bày đặt chuyện này để tống khứ anh Thế đi.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.3
“- Vậy mà cũng bày đặt ghen!”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bày đặt”

“bày đặt” nghĩa là gì?

Đặt ra, bày ra điều không có hay không cần (bày đặt chuyện là bịa chuyện); xúi giục, bày vẽ cho người khác làm; trong lời trách, làm chuyện thừa, làm ra vẻ, kiểu cách.

“bày đặt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lữ Đoàn Mông Đen của Bình Nguyên Lộc: “- Khéo bày đặt cho tốn tiền, chủ nó ăn uổng quá.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.