Là cái đưa ra để chứng một điều, cùng nghĩa với bằng cớ, và trong kho văn Nam Bộ cả hai lối đều dùng nên đây là một cặp thay nhau được.
Tiếng Anh: Proof, evidence for a claim.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái đưa ra để chứng một điều, cùng nghĩa với bằng cớ, và trong kho văn Nam Bộ cả hai lối đều dùng nên đây là một cặp thay nhau được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái đưa ra để chứng một điều. Nó cùng nghĩa với bằng cớ, và trong kho văn Nam Bộ cả hai lối đều dùng, nên đây là một cặp thay nhau được: lối cớ nghe xưa hơn, lối chứng nghe nay hơn. Nó đi với những chữ của việc kiện: đưa ra bằng chứng, có bằng chứng, tìm không ra bằng chứng, bằng chứng cụ thể.
🇬🇧 The thing put forward to show a claim. It is of one meaning with the older Southern form, and both appear in the corpus, so the two may stand for one another, the older form sounding older and this one newer. It goes with the words of a suit: producing it, having it, failing to find it, or calling it concrete.
Thí dụ:
Giấc mơ kinh khủng hồi nãy là bằng chứng tuy mơ hồ nhưng đáng tin cậy nhứt.
The dreadful dream a while ago is the proof, vague but most to be trusted.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamMột số người trong cuộc đã chết, nếu còn sống thì họ sẽ đưa ra nhiều bằng chứng khác.
Some of those concerned have died; were they living they would bring out much other proof.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTao có bằng chứng về kho tàng của di thần nhà Minh còn chôn rải rác khắp vịnh Xiêm La.
I have proof of the treasure of the fallen dynasty's servants, still buried here and there about that gulf.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNhưng để bồ đừng nghĩ là tôi nói láo, xin cho bồ xem bằng chứng.
But lest you think I am lying, let me show you the proof.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápBằng chứng cụ thể ấy là lời nói to lên rằng em yêu anh.
That concrete proof is the words said aloud that I love you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNăm hột xoàn nầy giá tổng cộng chỉ độ bảy tám ngàn là cùng, nhưng đó là cái bằng chứng dám xài tiền của ông Sáu.
These five diamonds are worth seven or eight thousand at most, but they are the proof that he dares spend money.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IEm chỉ cần một bằng chứng nho nhỏ thôi.
I need only one small proof.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenVà hơn bất kỳ một người đàn ông lành lặn bình thường nào khác, Ba Lành sẽ dễ dàng dò ra được bằng chứng của tội phạm.
And more than any sound and ordinary man, he would easily trace out the proof of a crime.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNói một cách khác, chàng đã loại bớt được một nghi ngờ nhờ tìm không ra bằng chứng, tức là khám phá ra rằng sự nghi ngờ ấy là sai.
To put it otherwise, he had cleared away one suspicion by finding no proof, which is to say by discovering that the suspicion was wrong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCon nhỏ chúa làm bộ, chuyện gì cũng làm như cần có ý kiến của Hạ, nhưng thật ra Phượng chả cần gì Hạ, bằng chứng là chuyện mua cam vừa rồi.
That girl is a great pretender, making as if she needed the other's opinion on everything, when in truth she needed nothing of her, the proof being the business of buying the oranges.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Giấc mơ kinh khủng hồi nãy là bằng chứng tuy mơ hồ nhưng đáng tin cậy nhứt.”“Một số người trong cuộc đã chết, nếu còn sống thì họ sẽ đưa ra nhiều bằng chứng khác.”“Tao có bằng chứng về kho tàng của di thần nhà Minh còn chôn rải rác khắp vịnh Xiêm La.”“Nhưng để bồ đừng nghĩ là tôi nói láo, xin cho bồ xem bằng chứng.”“Bằng chứng cụ thể ấy là lời nói to lên rằng em yêu anh.”“Năm hột xoàn nầy giá tổng cộng chỉ độ bảy tám ngàn là cùng, nhưng đó là cái bằng chứng dám xài tiền của ông Sáu.”“Em chỉ cần một bằng chứng nho nhỏ thôi.”“Và hơn bất kỳ một người đàn ông lành lặn bình thường nào khác, Ba Lành sẽ dễ dàng dò ra được bằng chứng của tội phạm.”