Là không muốn mà phải làm vì hết đường, và nó cũng đứng làm tính từ: người chồng bất đắc dĩ là người chồng mình không muốn mà phải nhận.
Tiếng Anh: Unwillingly, as a last resort.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là không muốn mà phải làm vì hết đường, và nó cũng đứng làm tính từ: người chồng bất đắc dĩ là người chồng mình không muốn mà phải nhận.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không muốn mà phải làm vì hết đường. Nghĩa chữ là không được thôi, tức là không thể không. Nó thường đứng trước một động từ: bất đắc dĩ phải nhận lời, bất đắc dĩ phải kêu. Nó nhấn được bằng chữ vạn: vạn bất đắc dĩ. Điều đáng để ý là nó cũng đứng sau danh từ làm tính từ: người chồng bất đắc dĩ, chuyến du ngoạn bất đắc dĩ.
🇬🇧 To do a thing unwillingly for want of any other road; by the characters, not to be got out of. It commonly stands before a verb, and is strengthened by a word meaning ten thousand times so. Worth marking is that it also follows a noun as an adjective, naming a husband or an outing one did not want.
Thí dụ:
Sở dĩ tôi buộc lòng phải ngược đãi anh bạn chẳng qua là vạn bất đắc dĩ thôi.
The reason I am obliged to use my friend ill is nothing but the last extremity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngBất đắc dĩ anh Tư phải vào trong thay bộ bà ba trắng rồi theo Chín Thuộc ra chợ.
Unwillingly he had to go in and change into the white suit and follow the other out to the market.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTrương Hoa thấy nói mãi, ông lão cũng cứ xin thử, bất đắc dĩ phải nhận lời.
Seeing him keep on, and the old man keep begging to try, he unwillingly had to consent.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCó ai mà muốn rời mồ ông mả cha làm chi, chẳng qua sự vạn bất đắc dĩ thôi.
Who would wish to leave the graves of his fathers; it is nothing but the last extremity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTú Phan bất đắc dĩ phải kêu Duy Linh cậy ngồi nói chuyện chơi với Thủ Hiệp cho vui.
Unwillingly he had to call the other and beg him to sit and talk with the guest for company.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhMạnh Tử đáp: Ta có muốn bài xích đâu, chẳng qua là bất đắc dĩ đó thôi.
The sage answered that he had no wish to attack it, and that it was nothing but the last extremity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamNgặt em, thấy thân anh cực khổ em thương quá, nên bất đắc dĩ em phải lấy mà xây xài đỡ.
But seeing your body so wretched I pitied you too much, so unwillingly I had to take it and spend a little.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcCha nghe nói như vậy cha động lòng, nên bất đắc dĩ cha phải ưng đặng mà cứu mẹ của con.
Hearing it my father was moved, and so unwillingly had to consent in order to save your mother.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaNgười nữ gián điệp bất đắc dĩ là Bích lại buồn xo trên đường về nhà.
The unwilling woman spy was downcast again on the road home.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBất đắc dĩ mà Đạt phải kiếm thế mà ẩn núp cho khỏi mang họa.
Unwillingly he had to find a way of hiding so as to escape calamity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sở dĩ tôi buộc lòng phải ngược đãi anh bạn chẳng qua là vạn bất đắc dĩ thôi.”“Bất đắc dĩ anh Tư phải vào trong thay bộ bà ba trắng rồi theo Chín Thuộc ra chợ.”“Trương Hoa thấy nói mãi, ông lão cũng cứ xin thử, bất đắc dĩ phải nhận lời.”“Có ai mà muốn rời mồ ông mả cha làm chi, chẳng qua sự vạn bất đắc dĩ thôi.”“Tú Phan bất đắc dĩ phải kêu Duy Linh cậy ngồi nói chuyện chơi với Thủ Hiệp cho vui.”“Mạnh Tử đáp: Ta có muốn bài xích đâu, chẳng qua là bất đắc dĩ đó thôi.”“Ngặt em, thấy thân anh cực khổ em thương quá, nên bất đắc dĩ em phải lấy mà xây xài đỡ.”“Cha nghe nói như vậy cha động lòng, nên bất đắc dĩ cha phải ưng đặng mà cứu mẹ của con.”