Từ bắt đầu bằng chữ B, trang 3
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ B, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- bội ướckhông giữ lời đã hứa, nhứt là lời hứa hôn nhân
- bổnbổn phận: phần việc mình phải làm
- bốn bềtứ phía
- bồn bồncây thủy sinh thuộc nhóm hương bồ
- bồn bôngbồn trồng hoa
- bổn chánhbản chính, bản gốc làm chuẩn
- bồn chồntrong lòng nóng nảy không yên, đứng ngồi không được
- bổn phậnphần việc, trách nhiệm phải lo
- bốn phươngkhắp mọi nơi
- bồngbế, ẵm trên tay
- bônghoa, phần nở ra trên cây
- bồng ẵmôm con nít trên tay mà chăm
- bồng bộtsôi nổi, trào dâng mà thiếu suy nghĩ
- bông bụphoa dâm bụt, cây dâm bụt
- bồng chànhbồng bột, hấp tấp, thiếu chín chắn
- bồng conẵm đứa nhỏ lên tay
- bỗng dưngthình lình mà lại không có cớ gì
- bông điên điểnbông vàng ăn được của cây điên điển
- bồng emẵm đứa nhỏ trong nhà
- bông hổbông tai có gắn hổ phách trong cách gọi Nam Bộ cũ
- bông huệhoa huệ, bông trắng thơm
- bông hườnghoa hồng
- bỗng nhiênthình lình, không có gì báo trước
- bông ơi-dêtên cũ của bông cẩm chướng, vay từ tiếng Pháp œillet
- bông súnghoa của cây súng hoặc cây thủy sinh mang hoa đó
- bông sứhoa hoặc cây đại, cây sứ
- bông taimón trang sức đeo ở tai, gọi theo lối Nam Bộ
- bông vônghoa màu đỏ của cây vông
- bốp phơiví đựng tiền giấy và giấy tờ
- bột chiênmón miếng bột gạo chín cắt nhỏ, áp chảo với trứng và hành rồi ăn cùng đồ chua, nước chấm
- bột ngọtmì chính, gia vị monosodium glutamate
- bờ bếngiới hạn, tận cùng
- bờ biểndải đất nằm sát biển, chỗ đất giáp nước
- bợ đỡnâng người trên lên để nhờ
- bợ ngợcòn lạ chỗ nên đứng ngồi không yên
- bơ phờrã rời tới mức thấy được trên mặt và trên đầu tóc
- bờ rạchđất dọc hai bên rạch
- bờ sôngmép đất chạy dọc theo con sông
- bơ vơkhông ai nương dựa, lạc lõng một mình
- bới đầubúi tóc
- bơi lộibơi
- bớt buồnđỡ buồn hơn trước, buồn còn mà nhẹ đi
- bụi đờingười sống lang thang ngoài đường phố
- bùi ngùibuồn nhẹ mà thấm, nhớ cái đã qua hay cái sắp mất
- bụi rậmlùm cây rậm
- bụmlấy tay che, bịt
- bụm mặtlấy tay che mặt
- bụm miệnglấy tay úp lên miệng
- bùm sụmcây bụi lá nhỏ trồng làm kiểng
- bún bòmón bún nước ăn với thịt bò
- bùn lầysình lầy
- bùn nonbùn nhão
- bún nước lèomón bún Nam Bộ có nước lèo nấu từ mắm cá
- bún riêumón bún nước có riêu cua
- bủn rủnrã rời, mềm nhũn
- bún thịt nướngmón bún trộn thịt heo nướng
- bùng binhvòng xoay giữa chỗ đường giao nhau
- bụng bựbụng to, phệ ra
- bùng thụngmặt nặng ra, phụng phịu vì không vừa ý
- buộc tộiquy tội cho ai
- buổi chiềukhoảng từ quá trưa tới lúc tắt nắng, coi như một buổi trọn
- buổi lễmột dịp lễ được tổ chức
- buổi maibuổi sáng
- buổi sángkhoảng từ sáng tới trưa, coi như một buổi trọn
- buổi sớm maibuổi sáng sớm
- buổi tốikhoảng thời gian sau khi trời tối
- buổi trưaquãng giữa ngày, nóng nhứt và vắng nhứt
- buồn bãbuồn nặng và kéo dài, lan cả ra cảnh vật
- buồn bựcbuồn mà bức, ngồi không yên
- buồn cườilàm người ta muốn cười
- buồn hiubuồn lặng không nói ra, đọc thấy trên mặt
- buồn khổbuồn rầu, đau khổ
- buồn lung lắmbuồn nhiều lắm
- buồn nảnbuồn và chán nản
- buồn ngủthấy muốn ngủ; cũng nói cái nhạt gây ngủ
- buồn nôntrong bụng lợm, muốn ói; cũng là làm người ta ghê tởm
- buồn phiềnbuồn mà trong lòng còn vướng một chuyện chưa gỡ được
- buồn rầubuồn mà lo, cái buồn kéo dài tới sanh bịnh
- buồn tẻbuồn vì trống trải và cứ lặp hoài, không có gì mới
- buồn thảmbuồn nặng tới mức thảm, thấy ở ngoài mặt
- buồn thiubuồn rầu ủ rũ
- buồn tủibuồn mà tủi thân
- buồn xobuồn hiện ra ở cái mặt xuôi xuống
- buông thathôi giữ và thôi làm khổ người ta nữa
- buồng tiếp kháchphòng khách phía trước nhà
- buông trôithả nổi, mặc kệ
- buồng vệ sinhphòng đi tiêu, đi tiểu
- buông xuôithả lỏng, bỏ cuộc
- búp bêcon hình người làm đồ chơi cho con nít, tiếng mượn tiếng Pháp
- bựto, lớn
- bửabổ, chẻ bằng dao, rìu
- bừađồ cào đất ruộng cho nhuyễn; làm việc đó
- bữabữa cơm, bữa ăn
- bữa ănmột lần ngồi ăn
- bừa bãiđể lộn xộn không thứ tự, và sống không giữ
- bữa chúa nhựtngày chúa nhựt
- bữa cơmmột lần cả nhà ngồi ăn
- bữa cơm chiềubữa ăn buổi chiều, bữa cả nhà tụ lại
- bữa cơm tốibữa ăn buổi tối, muộn hơn bữa cơm chiều
- bửa củichẻ cây ra làm củi
- bữa điểm tâmbữa ăn sáng
- bữa hổmhôm nọ, hôm trước
- bữa kiangày cách hôm nay ba ngày
- bữa nayhôm nay, ngày đang nói
- bữa nọmột ngày đã qua, không nói rõ ngày nào
- bữa ràymấy ngày gần đây, dạo nầy
- bữa saungày hôm sau
- bữa tiệcbữa ăn có mời khách, bày ra để mừng hoặc tiễn
- bữa trưacơm trưa
- bữa trướchôm trước, mấy ngày trước
- bức ảnhtấm hình chụp
- bực bộitrong lòng khó chịu mà không nói ra được
- bực dọctrong bụng tức tức, không chịu được mà nói cũng không xong
- bức thơtờ giấy viết lời đưa cho người khác
- bức thưmột lá thơ, đếm bằng chữ bức
- bức tranhmột tấm tranh vẽ, đếm bằng chữ bức
- bực tứctức mà bực, giận nhỏ mà dai
- bưngnâng bằng hai tay mà mang, đưa
- bưng biềnvùng đất thấp sình lầy, cây cỏ rậm
- bưng lênbưng đồ ăn lên dọn cho người ta
- bưng mâmnâng mâm đem ra dọn
- bưng quảmang mâm lễ vật trong đám cưới, đám hỏi
- bưng rabưng đồ ăn thức uống ra dọn, ra mời
- bước chơnđặt chân tới một chỗ, nghĩa bóng là vô một quãng đời mới
- bước chưncất bước, đặt chân
- bước đầulúc mới bắt đầu
- bước đườngcon đường, chặng đời
- bươn bảvội vã đi, chạy
- bương bảhối hả, lật đật
- bướng bỉnhcứng đầu không chịu nghe ai
- bứt rứttrong lòng không yên, ngồi đứng không được
- bưu điệnsở gởi nhận thơ từ